wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T13. Lớp Bò sát

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?

a)

Vảy sừng xếp lớp.

b)

Thân dài, đuôi rất dài.

c)

Bàn chân gồm có 4 ngón, không có vuốt.

d)

Mắt có mi cử động, có nước mắt.

2.

Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng?

a)

Không có mi mắt.

b)

Không có đuôi.

c)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

d)

Chi 4 ngón.

3.

Thằn lằn bóng đuôi dài thuộc bộ Bò sát nào?

a)

Bộ Đầu mỏ.

b)

Bộ Có vảy.

c)

Bộ Cá sấu.

d)

Bộ Rùa.

4.

Loài nào sau đây không thuộc lớp Bò sát?

a)

Rùa núi vàng.

b)

Giun đất.

c)

Rắn ráo.

d)

Khủng long bay.

5.

Loài thuộc bộ Có vảy là

a)

Cá sấu Xiêm.

b)

Rắn hổ mang.

c)

Nhông Tân Tây Lan.

d)

Rùa núi vàng.

6.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các loài thuộc lớp Bò sát? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Da khô, có vảy sừng bao bọc

b)

Chi 5 ngón, có vuốt.

c)

Vừa sống trên cạn, vừa sống dưới nước.

d)

Không có mi mắt.

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của lớp Bò sát?

a)

Da khô, có vảy sừng bao bọc.

b)

Chi 5 ngón, có vuốt.

c)

Là động vật biến nhiệt.

d)

Không có mi mắt.

8.

Tên loài động vật xuất hiện trong hình ảnh trên là gì?

a)

Khủng long bạo chúa.

b)

Khủng long cánh.

c)

Khủng long sấm.

d)

Khủng long một sừng.

9.

Tên khoa học của khủng long bạo chúa là gi?

a)

Tyrannosaurus rex

b)

Brontosaurus excelsus

c)

Brachiosaurus

d)

Pteranodon

10.

Sắp xếp các chữ sau thành thành một từ có nghĩa: s/t/B/á/ò

(a)