wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3/1 ~ 21

Total questions: 100

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
どちら
a)
phía nào, đằng nào,
b)
phía kia, đằng kia,
c)
phía đó, đằng đó,
d)
phía này, đằng này,
2.
[~を]ください
a)
cho tôi [~]
b)
thế thì, vậy thì
c)
cảm ơn
d)
cho tôi xem [~]
3.
tầng mấy
a)
なんがい
b)
―かい(-がい)
c)
ちか
d)
まん
4.
おととい
a)
hôm kia
b)
buổi tối, tối
c)
buổi trưa, trưa
d)
buổi sáng, sáng
5.
ngủ, đi ngủ
a)
ねます
b)
おきます
c)
おわります
d)
べんきょうします
6.
thứ hai
a)
げつようび
b)
にちようび
c)
どようび
d)
きんようび
7.
ともだち
a)
bạn, bạn bè
b)
người
c)
gia đình
d)
chị ấy, bạn gái
8.
どういたしまして
a)
Không có gì.
b)
tiếp theo
c)
tàu tốc hành đặc biệt
d)
tàu tốc hành
9.
ngày mồng 4, 4 ngày
a)
よっか
b)
みっか
c)
ふつか
d)
ついたち
10.
パン
a)
bánh mì
b)
cơm tối
c)
cơm trưa
d)
cơm sáng
11.
じゃ、また[あした]。
a)
Hẹn gặp lại [ngày mai].
b)
Có gì đấy ạ?/
c)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
d)
Được đấy nhỉ./ hay quá.
12.
ảnh
a)
しゃしん
b)
レポート
c)
てがみ
d)
CD
13.
パソコン
a)
máy vi tính cá nhân
b)
kéo
c)
nĩa
d)
dao
14.
dạy
a)
おしえます
b)
かります
c)
かします
d)
もらいます
15.
du lịch
a)
りょこう
b)
いただきます。
c)
[~は]いかがですか。
d)
しつれいします。
16.
やま
a)
núi
b)
anh đào (hoa, cây)
c)
xanh da trời
d)
đỏ
17.
đẹp, hay
a)
すてき[な]
b)
べんり[な]
c)
ひま[な]
d)
げんき[な]
18.
rất, lắm
a)
とても
b)
どれ
c)
どんな~
d)
どう
19.
ひらがな
a)
chữ Hiragana
b)
chữ hán
c)
chữ
d)
tranh, hội họa
20.
đồ uống
a)
のみもの
b)
りょうり
c)
へた[な]
d)
じょうず[な]
21.
Xin lỗi.
a)
すみません。
b)
ざんねんです[ね]。
c)
どうして
d)
~から
22.
した
a)
dưới
b)
trên
c)
tỉnh
d)
bến xe, điểm lên xuống xe
23.
công viên
a)
こうえん
b)
ビル
c)
ポスト
d)
まど
24.
ひとり
a)
một người
b)
mấy cái, bao nhiêu cái
c)
mười cái
d)
chín cái
25.
みんな
a)
tất cả
b)
tổng cộng
c)
khoảng ~
d)
~ năm
26.
bưu thiếp
a)
はがき
b)
きって
c)
アイスクリーム
d)
カレー[ライス]
27.
はやい
a)
nhanh, sớm
b)
xa
c)
gần
d)
đơn giản, dễ
28.
はじめて
a)
lần đầu tiên
b)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
c)
cả hai
d)
cái nào
29.
Sukiyaki (món thịt bò nấu rau)
a)
すきやき
b)
しけん
c)
おまつり
d)
パーティー
30.
スキー
a)
việc trượt tuyết
b)
việc câu cá
c)
mỹ thuật
d)
kinh tế
31.
họp, cuộc họp
a)
かいぎ
b)
スキー
c)
つり
d)
びじゅつ
32.
しお
a)
muối
b)
bản đồ
c)
địa chỉ
d)
tên
33.
cách đọc
a)
よみかた
b)
さとう
c)
しお
d)
ちず
34.
đứng
a)
たちます
b)
おきます
c)
つかいます
d)
すわります
35.
おします
a)
bấm, ấn (nút)
b)
bỏ, thôi [việc công ty]
c)
ra, tốt nghiệp [đại học]
d)
vào, nhập học [đại học]
36.
ボタン
a)
nút
b)
sự xác nhận, sự kiểm tra (~します:xác nhận)
c)
số tiền, khoản tiền
d)
tiếp theo
37.
làm thế nào ~
a)
どうやって
b)
~ばん
c)
りゅうがくせい
d)
じんじゃ
38.
くすり
a)
thuốc
b)
ốm, bệnh
c)
sốt
d)
cảm, cúm
39.
ốm, bệnh
a)
びょうき
b)
ねつ
c)
かぜ
d)
[けんこう]ほけんしょう
40.
なかなか
a)
khó mà~, không dễ, mãi mà
b)
Hay thật nhỉ.
c)
ngựa
d)
động vật
41.
つよい
a)
mạnh
b)
buồn ngủ
c)
trở thành, trở nên
d)
luyện tập, thực hành
42.
trà
a)
おちゃ
b)
すもう
c)
ゴルフ
d)
ちょうし
43.
~けど
a)
nhưng
b)
vừa rồi, hôm nọ
c)
cái nào, phía nào,
d)
phía kia, chỗ kia
44.
おなじ
a)
giống
b)
bất tiện
c)
lãng phí, vô ích
d)
giúp ích
45.
công việc làm thêm (~をします: làm thêm)
a)
アルバイト
b)
しあい
c)
ニュース
d)
せいじ
46.
イギリス
a)
Anh
b)
Mỹ
c)
Nhật Bản
d)
Đức
47.
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
a)
こちらは~さんです。
b)
どうぞよろしくおねがいします。
c)
はじめまして。
d)
しつれいですがおなまえは?
48.
コンピューター
a)
máy vi tính
b)
máy ảnh
c)
Radio
d)
tivi
49.
bút chì bấm
a)
シャープペンシル
b)
ボールペン
c)
えんぴつ
d)
カード
50.
きょうしつ
a)
lớp học, phòng học
b)
công ty
c)
đất nước (của anh/chị)
d)
thang cuốn
51.
しんおおさか
a)
tên một nhà ga ở Osaka
b)
cho tôi [~]
c)
thế thì, vậy thì
d)
cảm ơn
52.
-yên
a)
―えん
b)
なんがい
c)
―かい(-がい)
d)
ちか
53.
きのう
a)
hôm qua
b)
hôm kia
c)
buổi tối, tối
d)
buổi trưa, trưa
54.
làm việc
a)
はたらきます
b)
ねます
c)
おきます
d)
おわります
55.
thứ ba
a)
かようび
b)
げつようび
c)
にちようび
d)
どようび
56.
かれ
a)
anh ấy, bạn trai
b)
bạn, bạn bè
c)
người
d)
gia đình
57.
~ばんせん
a)
sân ga số ~
b)
Không có gì.
c)
tiếp theo
d)
tàu tốc hành đặc biệt
58.
ngày mồng 5, 5 ngày
a)
いつか
b)
よっか
c)
みっか
d)
ふつか
59.
たまご
a)
trứng
b)
bánh mì
c)
cơm tối
d)
cơm trưa
60.
メキシコ
a)
Mexico
b)
Hẹn gặp lại [ngày mai].
c)
Có gì đấy ạ?/
d)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
61.
cửa hàng, tiệm
a)
みせ
b)
しゃしん
c)
レポート
d)
てがみ
62.
パンチ
a)
cái đục lỗ
b)
máy vi tính cá nhân
c)
kéo
d)
nĩa
63.
học, tập
a)
ならいます
b)
おしえます
c)
かります
d)
かします
64.
Châu Âu
a)
ヨーロッパ
b)
りょこう
c)
いただきます。
d)
[~は]いかがですか。
65.
まち
a)
thị trấn, thị xã, thành phố
b)
núi
c)
anh đào (hoa, cây)
d)
xanh da trời
66.
lớn, to
a)
おおきい
b)
すてき[な]
c)
べんり[な]
d)
ひま[な]
67.
không ~ lắm
a)
あまり
b)
とても
c)
どれ
d)
どんな~
68.
かたかな
a)
Chữ Katakana
b)
chữ Hiragana
c)
chữ hán
d)
chữ
69.
thể thao thao
a)
スポーツ
b)
のみもの
c)
りょうり
d)
へた[な]
70.
a-lô
a)
もしもし
b)
すみません。
c)
ざんねんです[ね]。
d)
どうして
71.
まえ
a)
trước
b)
dưới
c)
trên
d)
tỉnh
72.
quán giải khát, quán cà-phê
a)
きっさてん
b)
こうえん
c)
ビル
d)
ポスト
73.
ふたり
a)
hai người
b)
một người
c)
mấy cái, bao nhiêu cái
d)
mười cái
74.
~だけ
a)
chỉ ~
b)
tất cả
c)
tổng cộng
d)
khoảng ~
75.
phong bì
a)
ふうとう
b)
はがき
c)
きって
d)
アイスクリーム
76.
おそい
a)
chậm, muộn
b)
nhanh, sớm
c)
xa
d)
gần
77.
ただいま
a)
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
b)
lần đầu tiên
c)
(hơn) hẳn (dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng)
d)
cả hai
78.
Sashimi (món gỏi cá sống)
a)
さしみ
b)
すきやき
c)
しけん
d)
おまつり
79.
かいぎ
a)
họp, cuộc họp
b)
việc trượt tuyết
c)
việc câu cá
d)
mỹ thuật
80.
việc đăng ký
a)
とうろく
b)
かいぎ
c)
スキー
d)
つり
81.
さとう
a)
đường
b)
muối
c)
bản đồ
d)
địa chỉ
82.
chậm, thong thả, thoải mái
a)
ゆっくり
b)
よみかた
c)
さとう
d)
しお
83.
ngồi
a)
すわります
b)
たちます
c)
おきます
d)
つかいます
84.
わかい
a)
trẻ
b)
bấm, ấn (nút)
c)
bỏ, thôi [việc công ty]
d)
ra, tốt nghiệp [đại học]
85.

đi, lên [tàu]

a)

[でんしゃに~] のります

b)

のりかえます

c)

[でんしゃを~]おります

d)

[でんしゃを~] のります

86.
cái nào~ (dùng với trường hợp từ ba thứ trở lên)
a)
どの~
b)
どうやって
c)
~ばん
d)
りゅうがくせい
87.
[お]ふろ
a)
bồn tắm
b)
thuốc
c)
ốm, bệnh
d)
sốt
88.
thuốc
a)
くすり
b)
びょうき
c)
ねつ
d)
かぜ
89.
ほんとうですか。
a)
Thật không ạ?
b)
khó mà~, không dễ, mãi mà
c)
Hay thật nhỉ.
d)
ngựa
90.
よわい
a)
yếu
b)
mạnh
c)
buồn ngủ
d)
trở thành, trở nên
91.
ngày
a)
b)
おちゃ
c)
すもう
d)
ゴルフ
92.
よかったら
a)
Nếu anh/chị thích thì
b)
nhưng
c)
vừa rồi, hôm nọ
d)
cái nào, phía nào,
93.
すごい
a)
ghê quá, giỏi quá
b)
giống
c)
bất tiện
d)
lãng phí, vô ích
94.
ý kiến
a)
いけん
b)
アルバイト
c)
しあい
d)
ニュース
95.
インド
a)
Ấn Độ
b)
Anh
c)
Mỹ
d)
Đức
96.
(tôi) đến từ ~.
a)
~からきました。
b)
こちらは~さんです。
c)
どうぞよろしくおねがいします。
d)
はじめまして。
97.
つくえ
a)
cái bàn
b)
máy vi tính
c)
máy ảnh
d)
Radio
98.
chìa khóa
a)
かぎ
b)
シャープペンシル
c)
ボールペン
d)
えんぴつ
99.
トイレ
a)
nhà vệ sinh
b)
lớp học, phòng học
c)
công ty
d)
đất nước (của anh/chị)
100.
イタリア
a)
Ý
b)
tên một nhà ga ở Osaka
c)
cho tôi [~]
d)
thế thì, vậy thì