wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 5, bài 10, các dân tộc, sự phân bố dân cư, nông nghệp

Total questions: 33

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

2.

Các dân tộc ít người cư trú chủ yếu ở ven biển Nam Trung Bộ

a)

Thái

b)

Chăm

c)

Mường

d)

Bana

3.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

4.

Đây là trang phục của dân tộc nào?

a)

Tày

b)

Thái

c)

Dao

d)

Kinh

5.

Hãy chọn các đáp án đúng

Dân số đông có những thuận lợi là

(chọn 2 đáp án)

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Phát triển giáo dục, y tế

c)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

d)

Khai thác tài nguyên tăng lên

e)

Thiếu việc làm

6.

Chọn các đáp án đúng

Tại sao Việt Nam có dân số đông

(chọn 3 đáp án đúng)

a)

Do sinh đẻ nhiều trong thời gian dài trước đây

b)

Do quy mô dân số nước ta lớn

c)

Do di cư từ các nơi khác đến

d)

Do thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

e)

Do y tế phát triển, tỉ lệ tử vong trẻ em giảm

7.

Quan sát hình ảnh, đố em biết đây là lễ hội gì của đồng bào dân tộc ở Tây Nguyên nước ta?

a)

Cồng chiêng Tây Nguyên

b)

Múa xòe Thái

c)

Đón năm mới

d)

Mừng lúa mới

8.

Trung du - miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc:

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông

b)

Tày, Nùng, Ê-đê, Ba-Na

c)

Tày, Nùng, Gia-rai, Mơ nông

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

9.

Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?

a)

Chăm, Khơ-me

b)

Vân Kiều, Thái

c)

Ê - đê, Mường

d)

Ba - na, Cơ - ho

10.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Người Việt định cư ở nước ngoài không phải là một bộ phận của cộng đồng dân tộc Việt Nam.

b)

Người Việt định cư ở nước ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng dân tộc Việt Nam.

11.

Nước ta có nhiều dân tộc cùng chung sống nên:

a)

Dân số nước ta đông và tăng nhanh.

b)

Nền văn hoá Việt Nam phong phú, giàu bản sắc.

c)

Cơ cấu dân số trẻ.

d)

Mật độ dân cư thưa thớt.

12.

Dân số Việt Nam hiện nay (2021) khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

67 triệu người

b)

79 triệu người

c)

85 triệu người

d)

97 triệu người

13.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua:

a)

Tổng số dân

b)

Tháp dân số

c)

Mật độ dân số

d)

Gia tăng dân số tự nhiên

14.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta ?
a)
A. Phần lớn dân số ở thành thị
b)
B. Việt Nam là nước đông dân
c)
C. Cơ cấu dân số đang thay đổi
d)
D. Số dân nước ta đang tăng nhanh
15.
Câu 9. Ý nào dưới đây thể hiện rõ rệt nhất tính bất hợp lí trong sự phân bố dân cư ở nước ta?
a)
A. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng.
b)
B. Dân cư thưa thớt ở miền núi, trung du.
c)
C. Các đồng bằng ở tình trạng đất chật người đông, miền núi và trung du có dân cư thưa thớt trong khi vùng này tập trung nhiều khoáng sản quan trọng của đất nước
d)
D. Ngay giữa các đồng bằng mật độ dân cư cũng có sự chênh lệch lớn.
16.

Chủ yếu các loài cây nước ta trồng thuộc

a)

Xứ nóng

b)

Xứ lạnh

c)

Xứ ôn hòa

17.

Loại cây trồng nhiếu nhất ở nước ta là:

a)

Lúa gạo

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

18.

Việt Nam là nước xuất khẩu gạo đứng thứ mấy trên thế giới:

a)

Hàng đầu

b)

Thứ nhất

c)

Thứ hai

d)

Không xuất khẩu gạo

19.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở đồng bằng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong chăn nuôi, hình ảnh những vật nuôi trên thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp chim

21.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

22.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

23.

Trong ngành chăn nuôi, các con vật trong hình thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp thú

24.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

25.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

26.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đông Nam Bộ.

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

27.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

b)

Vùng biển rộng giàu tài nguyên thuỷ sản.

c)

Có nhiều ngư trường thuận lợi cho việc khai thác

d)

Có nhiều vùng, vịnh, bãi triều, đầm phá ven bờ.

28.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh

29.

Nước ta chủ yếu bán ra nước ngoài

a)

Khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

c)

Nông sản và thủy sản

d)

Máy móc, thiết bị

e)

Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu

30.

Trong những năm gần đây ngành chăn nuôi ở nước ta được phát triển mạnh là do

a)

có điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

nhu cầu của thị trường lớn

c)

tạo việc làm cho nhân dân dân

d)

nhân dân có kinh nghiệm sản xuất

31.

Các cây công nghiệp hàng năm( ngắn ngày) là

a)

Mía, lạc, bông, đậu tương, thuốc lá…

b)

lúa, ngô, khoai, sắn

c)

Cam, bưởi, mãng cầu, vú sữa

d)

cà phê, cao su, hồ tiêu

32.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ven các thành phố lớn là do

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp chế biến,

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi

c)

nhu cầu thị trường lớn

d)

đảm bảo cân bằng dinh dưỡng cho dân

33.

Câu 7: Khu vực có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta là

a)

A.Các vùng trung du và miền núi

b)

B.Vùng Đồng bằng Sông Hồng

c)

C. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Các đồng bằng ở duyên hải miền trung.