Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mũ - logarit

Total questions: 15

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 43x−2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

 x=43x=\frac{4}{3}  

b)

 x=34x=\frac{3}{4}  

c)

 x=3x=3  

d)

 x=5x=5  

2.

Giải phương trình 21+2x=0,1252^{1+2x}=0,125 được nghiệm là: 

a)

 x=−1x=-1  

b)

 x=3x=3  

c)

 x=1x=1  

d)

 x=−2x=-2  

3.

Tổng các nghiệm của phương trình 2x2−1=2562^{x^2-1}=256  


a)

 00  

b)

 −3-3  

c)

 −2-2  

d)

 11  

4.

Tìm nghiệm của phương trình 10x.102x=100010^x.10^{2x}=1000 

.

a)

 x=1x=1  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=2x=2  

d)

 x=3x=3  

5.

Tính tích các nghiệm (3+22)x2−x+2=(3−22)x3−2\left(3+2\sqrt{2}\right)^{x^2-x+2}=\left(3-2\sqrt{2}\right)^{x^3-2} 


a)

 00  

b)

 22  

c)

 −1-1  

d)

 11  

6.

Tập nghiệm của bất phương trình  9x>3x29^x>3^{x^2}  là:

a)

 (0;2)\left(0;2\right)  

b)

 (−∞;0)∪(2;+∞)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

 (2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

d)

 (−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

7.

Bất phương trình 4x<21+x+34^x<2^{1+x}+3 có tập nghiệm là: 


a)

 (1;3)\left(1;3\right)  

b)

 (2;4)\left(2;4\right)  

c)

 (log⁡23;5)\left(\log_23;5\right)  

d)

 (−∞;log⁡23)\left(-\infty;\log_23\right)  

8.

Bất phương trình  ax>ba^x>b  với  b≤0b\le0 có số nghiệm là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

9.

Bất phương trình  af(x)≤ag(x)a^{f\left(x\right)}\le a^{g\left(x\right)} với  0<a<10<a<1   tương đương với bất phương trình

a)

 f(x)<g(x)f\left(x\right)<g\left(x\right)  

b)

 f(x)≤g(x)f\left(x\right)\le g\left(x\right)  

c)

 f(x)>g(x)f\left(x\right)>g\left(x\right)  

d)

 f(x)≥g(x)f\left(x\right)\ge g\left(x\right)  

10.

Tập xác định của hàm số 

 y =log⁡5xy\ =\log_5x  

a)

 [0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

b)

 (−∞;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

 (0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

d)

 (−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

11.

Tập xác định của hàm số

 y=5xy=5^x  

a)

 RR  

b)

 (0;+∞)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

 [0; +∞)\left[0;\ +\infty\right)  

12.

a)

0 < a < 1; 0 < b< 1

b)

a > 1; b > 1

c)

0 < b< 1 < a

d)

0 < a < 1 < b

13.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

14.

Điền vào chỗ chấm: log⁡5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

15.

Cho các số thực dương a và b (a≠1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

log⁡a1=0\log_a1=0  

b)

log⁡abα=αlog⁡ab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

log⁡aαb=αlog⁡ab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

log⁡aa=1\log_aa=1