wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 7A8

Total questions: 34

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

" Tam nguyên Yên Đổ" là tên gọi của tác giả nào?

a)

Lý Bạch

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Nguyễn Trãi

d)

Nguyễn Khuyến

2.

Bài " Qua đèo Ngang" ( Bà Huyện Thanh Quan) được viết bằng thể thơ (a)  

3.

Đèo Ngang nằm ở đâu ?

a)

Giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh

b)

Giữa Đà Nẵng và Quảng Nam

c)

Giữa Đà Nẵng và Huế

d)

Giữa Quảng Bình và Quảng Trị

4.

Cảnh Đèo Ngang hiện lên như thế nào trong bài thơ ?

a)

Rộng lớn, hoang sơ

b)

Khoáng đạt, trong trẻo.

c)

Hoang sơ, huyền bí

d)

Thoáng đãng, thư thái

5.

Câu thơ "Cỏ cây chen đá, lá chen hoa" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì ?

a)

Nhân hóa, ẩn dụ

b)

Nhân hóa, so sánh

c)

Điệp ngữ, liệt kê

d)

Hoán dụ, liệt kê

6.

Tình cảm gì được thể hiện ở câu 5 và câu 6 bài " Qua đèo Ngang"?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Cô đơn, buồn tủi

c)

Say mê với vẻ đẹp Đèo Ngang

d)

Ngậm ngùi, lo lắng

7.

Hai câu thơ cuối bài cho thấy tâm trạng gì của nhà thơ ?

a)

Nhớ nước, thương nhà

b)

Lo sợ, khắc khoải

c)

Náo nức với vẻ đẹp trời, non nước

d)

Nỗi buồn thầm lặng cô đơn

8.

Trong bài thơ " Qua đèo Ngang", tác giả sử dụng bút pháp nào ?

a)

Tả cảnh ngụ tình

b)

Tả thực

c)

Vẽ mây nảy trăng

d)

Vẽ rồng điểm nhãn

9.

Từ " ta" trong câu thơ câu thơ : "Bác đến chơi đây ta với ta".

a)

Là từ đồng âm

b)

Là từ đồng nghĩa

c)

Là từ láy

10.

Trong các câu thơ sau đây:

Trẻ thì đi vắng, chợ thời xa.

Ao sâu, nước cả, khôn chài cá;

Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà.

Cải chửa ra cây, cà mới nụ;

Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa.

Đầu trò tiếp khách, trầu không có,

tác giả đã sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào ?

a)

Phép Điệp ngữ

b)

Phép Liệt kê

c)

Phép đảo ngữ và liệt kê

d)

Phép liệt kê và nhân hóa

11.

Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?

A. Ao sâu nước cả

B. Cải chửa ra cây

C. Bầu vừa rụng rốn

D. Đầu trò tiếp khách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”

A. To

B. Lớn

C. Dồi dào

D. Tràn trề

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Nhận định nào không đúng về bài thơ " Bạn đến chơi nhà"

A. Bài thơ thể hiện tâm trạng mừng vui khi có bạn đến chơi nhà.

B. Thể hiện cuộc sống nghèo túng, khốn khó và nỗi hổ thẹn với bạn.

C. Sử dụng từ ngữ thuần việt, giản dị, gần gũi cuộc sống thôn quê.

D. Thể hiện tình bạn đầm đà, thắm thiết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Nhà thơ Nguyễn Khuyến được mệnh danh là ?

a)

Nhà thơ của tình yêu

b)

Nhà thơ làng cảnh Việt Nam

c)

Nhà thơ của tình bạn

d)

Nhà thơ Cách mạng

15.

Câu thơ đầu tiên của bài thơ " Bạn đến chơi nhà" thể hiện tâm trạng gì của tác giả khi gặp lại bạn của mình?

a)

Ngạc nhiên, tức giận

b)

Ngạc nhiên, vui mừng

c)

Bất ngờ, sửng sốt

d)

Giận dữ, buồn

16.

Tác giả Nguyễn Khuyến đã kể ra những thứ gì của nhà mình muốn đem ra tiếp bạn trong bài thơ "Bạn đến chơi nhà" ?

a)

Gà, cải, cá, bầu, dưa, mướp, trầu.

b)

Gà, cá, cà, cải, trầu, cau, mướp.

c)

Cá, gà, dưa, cà, bầu, mướp, trầu.

d)

Gà, cá, cải, cà, bầu, mướp, trầu.

17.

Bài thơ Tĩnh dạ tứ thuộc thể thơ nào?

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Tự do

d)

D. Lục bát

18.

Thể thơ của bài thơ Tĩnh dạ tứ cùng thể thơ với bài nào sau đây ?

a)

Qua đèo Ngang

b)

Bài ca Côn Sơn

c)

Sông núi nước Nam

d)

Phò giá về kinh

19.

Nhà thơ Lý Bạch là một ?

a)

Nhà thơ nổi tiếng thời Tống

b)

Nhà thơ nổi tiếng thời Đường

c)

Nhà thơ nổi tiếng thời Hán

d)

Nhà thơ nổi tiếng thời Thanh

20.

Câu 3 và 4 trong bài Tĩnh dạ tứ thuộc sử dụng BPNT nào?

a)

So sánh

b)

Ẩn dụ

c)

Hoán dụ

d)

Đối lập

21.

Trong bài thơ “Tĩnh dạ tứ”, nhân vật trữ tình hiện lên trong tư thế, hoàn cảnh nào?

a)

Đang trằn trọc, băn khoăn không ngủ được trong đêm trăng sáng.

b)

Đang ngồi đầu giường ngắm ánh trăng trong đêm thu lạnh.

c)

Đang ngồi đọc sách trong thư phòng bỗng thấy ngỡ ngàng vì ánh trăng trong đêm thu lạnh.

d)

Ngắm trăng, thưởng rượu trong một đêm thu lạnh hơi sương

22.

Đáp án nào đúng nhất khi nói về nội dung của bài “Tĩnh dạ tứ” (Lý Bạch)?

a)

Bài thơ là sự hồi tưởng về quê hương, đất nước trước ánh trăng mùa hè.

b)

Bài thơ thể hiện một cách nhẹ nhàng mà thấm thía tình quê hương của một người sống xa nhà trong đêm thanh tĩnh.

c)

Bài thơ tràn ngập ánh trăng, thể hiện sự lãng mạn của tâm hồn nhà thơ khi đứng trước trăng thu.

d)

Bài thơ thể hiện tài năng sáng tác của tác giả.

23.

Chủ đề của bài thơ là gì?

a)

Đăng sơn hữu ức (lên núi nhớ bạn)

b)

Vọng nguyệt hoài hương (trông trăng nhớ quê hương)

c)

Sơn thủy hữu tình (non nước hữu tình)

d)

Tức cảnh sinh tình (trước cảnh sinh tình)

24.

Đâu KHÔNG phải là nét đặc sắc nghệ thuật của bài thơ “Tĩnh dạ tứ”?

a)

Xây dựng hình ảnh gần gũi

b)

Sử dụng phép đối

c)

Ngôn ngữ tự nhiên, bình dị, tinh luyện

d)

Các hình ảnh thơ độc đáo, mới mẻ

25.

Ai là tác giả bài thơ “Bánh trôi nước”?

a)

Bà Huyện Thanh Quan

b)

Hồ Xuân Hương

c)

Xuân Quỳnh

d)

Lí Bạch

26.

Tác giả bài thơ “Bánh trôi nước” được mệnh danh là:

a)

Nhà thơ của quê hương làng cảnh Việt Nam

b)

Thi tiên

c)

Thi thánh

d)

Bà chúa thơ Nôm

27.

Bài thơ “Bánh trôi nước” được sáng tác theo thể thơ:

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú

c)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn trường thiên

28.

Từ “trắng”, “tròn” trong câu thơ đầu được dùng theo:

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Vừa nghĩa gốc, vừa nghĩa chuyển

d)

Cả A, B, C đều sai

29.

Từ "vừa" trong câu thơ đầu là:

a)

Lượng từ

b)

Phó từ

c)

Quan hệ từ

d)

Đại từ

30.

Cụm từ "bảy nổi ba chìm" trong câu thơ thứ hai của bài thơ là:

a)

Tục ngữ

b)

Ca dao

c)

Thành ngữ

d)

Cả A, B, C đều sai

31.

Bài thơ nào sau đây không cùng thể thơ với bài thơ "Bánh trôi nước"?

a)

Cảnh khuya

b)

Tĩnh dạ tứ

c)

Hồi hương ngẫu thư

d)

Sông núi nước Nam

32.

Chủ đề bài thơ "Bánh trôi nước" là:

a)

Hình ảnh cái bánh trôi nước bình dị, thân thuộc

b)

Vẻ đẹp người phụ nữ và con người Việt Nam xưa

c)

Số phận người phụ nữ và người lao động Việt Nam xưa

d)

Vẻ đẹp và số phận người phụ nữ xưa

33.

Xét theo cấu tạo, từ Tiếng việt chia thành 2 loại. Đó là từ đơn và (a)  

34.

Từ phức trong Tiếng Việt chia ra 2 loại. Đó là

a)

Từ đơn và từ láy

b)

Từ láy và từ ghép

c)

Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

d)

Từ láy và từ phức