wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi 2

Total questions: 50

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ màu sắc của vật?

A. hiếu thảo, hạnh phúc.

B. vàng, trắng tinh, xanh dương

C. mệt nhọc, nắn nót.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Cặp từ nào trái nghĩa với nhau?

A. Mệt – mỏi.

B. Sáng – tối.

C. Mồ hôi – lạnh cóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dòng có hình ảnh so sánh là:

A.Đứa bé gan dạ hơn.

B. Mặt xanh như tàu lá.

C. Gương mặt gầy gò, xanh xao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

4m5cm = (a)   cm?

5.

Số liền trước của số 445 là:

(a)  

6.

8km = (a)   m

7.

20 x 3 + 40 = (a)   ?

8.

x + 30 = 50. Vậy x = ........?

A. 20 B. 30 C. 40 D. 80

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Kết quả của phép tính: 200 - 120 +70 là :

a)

150

b)

160

c)

170

d)

180

10.

4 x 8 – 2 0 =

(a)  

11.

Cô giáo chia đều 30 tờ báo cho 5 tổ . Hỏi mỗi tổ được mấy tờ báo ?



(a)  

12.

4m 4 dm = ................... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

A. 440. B. 44. C. 404. D. 444

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tìm x biết: 8462 - x = 762

(a)  

14.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

(a)  

15.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A.9899 B.9999. C.9888 D. 8888

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Điền vào chỗ trống

a) l hoặc n

Hạ (a)   ệch

17.

Điền vào chỗ trống

a) l hoặc n

(a)   ộp bài

18.

Điền vào chỗ trống

a) l hoặc n

Hôm (a)  

19.

Điền vào chỗ trống

a) an hoặc ang

Lang th (a)  

20.

Điền vào chỗ trống

a) an hoặc ang

Đ (a)   chiếu

21.

Điền <>=

404 (a)   440

22.

Điền <>=

765.....756

a)

>

b)

<

c)

=

d)

$

23.

Điền <>=

899 (a)   900

24.

Điền <>=

200+5........200

a)

<

b)

$

c)

>

d)

=

25.

440-40 (a)   399

26.

Điền <>=

500+50+5 (a)   555

27.

4 x7 + 222=

(a)  

28.

40:5+402=

(a)  

29.

200 : 2 x 2=

(a)  

30.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?


A. 3 giờ 45 phút. B. 10 giờ 15 phút

C. 9 giờ 15 phút. D. 3 giờ 50 phút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

A. 5 giờ 45 phút. B. 4 giờ 45 phút C. 5 giờ 9 phút. D. 4 giờ 9 phút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Một cửa hàng có 40m vải xanh, đã bán được 1/5 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó đã bán mấy mét vải xanh?

A. 45 m. B. 35 m. C.1 m. D. 8 m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Có mấy hình vuông

(a)  

34.

Tính chu vi hình tứ giác có

AB= 100 ,BC= 300 ,CD= 500, AD= 100

(a)  

35.

Tính chu vi hình tứ giác có

AB= 10 ,BC= 30 ,CD= 50, AD= 10

(a)  

36.

Tính chu vi đường gấp khúc

(a)  

37.

Tính chu vi tam giác

(a)  

38.

Tính chu vi hình tứ giác

(a)  

39.

Tính chu vi tam giác

(a)  

40.

Điền <>=

(a)  

41.

AB = 5cm, BD= 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:


A. 36 cm² . B. 20 cm² . C. 65 cm². D. 45 cm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Có 15 người khách muốn đi đò sang sông. Mỗi chuyến đò chở được 5 người, kể cả người lái đò. Cần ít nhất số chuyến đò để chở hết số người đó qua sông là:

A.3 chuyến đò. B. 4 chuyến đò

C. 5 chuyến đò. D. 6 chuyến đò

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Một cửa hàng có 36 quả dưa hấu, sau khi đem bán thì số dưa hấu giảm đi 6 lần. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả dưa hấu ?

(a)  

44.

Năm nay, chị gái em 25 tuổi, em có số tuổi ít hơn chị gái là 6 tuổi. Cả hai chị em có số tuổi là:

A. 6 tuổi

B. 19 tuổi

C. 31 tuổi

D. 44 tuổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong một cuộc thi “Nhanh tay, nhanh mắt”, một giờ, Trang gấp được 15 con hạc giấy. Số hạc giấy Quỳnh làm được gấp hai lần số hạc giấy mà Trang đã làm. Cả hai làm được số con hạc giấy là:

A. 17 con

B. 30 con

C. 45 con

D. 20 con

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho sơ đồ sau:


Giá trị của dấu ? là:

a)

175

b)

185

c)

195

d)

150

47.

Một năm có thường có 365 ngày. Hỏi 2 năm thường có bao nhiêu ngày?

(a)  

48.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(a)  

49.

Gấp 180 lên 8 lần được giá trị là:

(a)  

50.

Biết: x : 5 = 24 x 4. Giá trị của x là:

(a)