wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi về đạ điểm

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

2.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

3.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

4.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

5.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

6.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

7.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

8.

Where is the apple?

a)

NEXT TO THE BOOK

b)

ON THE BOOK

c)

BEHIND THE BOOK

9.

Where is the apple?

a)

BETWEEN THE BOX

b)

IN FRONT OF THE BOX

c)

UNDER THE BOX

10.

Where is the cat?

a)

NEXT TO TWO PUPILS

b)

BETWEEN TWO PUPILS

c)

UNDER TWO PUPILS

11.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

a)

The elephant is on the ball.

b)

It is on the ball.

c)

He is on the ball.

d)

She is on the ball.

13.

Tính từ sở hữu của we là gì?

a)

their

b)

your

c)

our

d)

us

14.

Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG

a)

boys, girls, flowers

b)

boys, leafs, flowers

c)

thieves, people, ox

d)

babies, keys, shelves

e)

fish, deer, teeth

15.

Hoàn thiện câu sau:

Where.... the chairs?

They................ the table.

(a)  

16.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the farm?

(a)  

17.

Trả lời câu hỏi sau:

Are there two boys?

(a)  

18.

Trả lời câu hỏi sau:

How many ducks are there in the picture?

(a)  

19.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau

a)

She is under the desk

b)

She is on the desk.

c)

She is in the desk.

20.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the basket

b)

They are on the basket.

c)

The apples are in the basket.

d)

The apples are on the basket

21.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is on the box.

b)

It is under the box

c)

The mouse is on the box

d)

The mouse is under the box.

22.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is behind the cloud.

b)

It is in front of the cloud

c)

The sun is behind the cloud

d)

The sun is on the cloud.

23.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

They are in the car.

b)

He are in the car.

c)

She are in the car.

24.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

He is behind the tree.

b)

He is under the tree

c)

He is on the tree.

25.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.

a)

It is next to the lamp.

b)

It is behind the lamp

c)

The chair is next to the lamp

d)

The chair is on the lamp.

26.

Hoàn thành câu sau:

Where...... the boat?

It's.... the water.

a)

Where is the boat? It's in the water.

b)

Where are the boat? It is on the water.

c)

Where is the boat? It's on the water

d)

Where is the boat? It is under the water

27.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

We are Ted and Iris. (a)   house is nice.

28.

Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:

She is Molly. (a)   hair is short.

29.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.

(a)  

30.

Ở trong là gì?

(a)  

31.

Ở trên là gì?

(a)  

32.

Ở dưới là gì?

(a)  

33.

Phía trước là?

(a)  

34.

Đằng sau là?

(a)  

35.

Ở giữa là?

(a)  

36.

Question 1. How many triangles are there in the following figure?

(Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới đây?)

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Question 2. Michael built a house with matches as in the picture. How many matches did he use?

(Michael xây một ngôi nhà bằng que diêm như trong hình. Bạn ấy đã sử dụng bao nhiêu que diêm?)

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

38.

Question 3. Find the next number:

(Tìm số tiếp theo)

1, 4, 7, 10, 13, ___...

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

39.

Question 4. Which of the dresses has less than 7 dots, but more than 5 dots?

(Chiếc váy nào có ít hơn 7 dấu chấm, nhưng nhiều hơn 5 dấu chấm?)

a)
b)
c)
d)
40.

Question 5. Today John and Paul added their ages and got 12. What number will they get in 1 year?

(Hôm nay John và Paul đã cộng tuổi của họ và được 12 tuổi. Hỏi số họ sẽ nhận được sau 1 năm nữa là bao nhiêu?)

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

41.

Question 6. Which of these ladybugs has to fly away so that the rest of them have 20 dots in total?

(Chú bọ hung nào cần bay đi để những chú còn lại còn lại có tổng số chấm là 20?)

a)
b)
c)
d)
42.

Question 7. What is the greatest 2- digit number that can be formed from digits 1, 3, 4 and 5?

(Tìm số lớn nhất có hai chữ số được lập bởi các chữ số 1, 3, 4 và 5.)

a)

45

b)

54

c)

55

d)

31

43.

Question 8. I roll two dice with the numbers 1 to 6 on each one and obtain a total of 9. Which of the following numbers could not have been rolled?

(Tớ tung hai con xúc xắc, mỗi con có số chấm từ 1 đến 6. Tổng số chấm trên hai con xúc xắc bằng 9. Số nào sau đây không thể là số chấm trên con xúc xắc mà tớ tung được?)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Question 9. There are 5 children in a family. Aly is 1 year older than Berry, but 2 years younger than Dim. Kim is 3 years older than Aly. Berry and Cindy are twins. Who of them is the eldest?

(Một gia đình có 5 đứa trẻ. Aly nhiều hơn Berry 1 tuổi nhưng ít hơn Dim 2 tuổi. Kim nhiều hơn Aly 3 tuổi. Berry và Cindy là cặp sinh đôi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất?)

(a)  

45.

Question 10. 3 types of fruit, namely apple, peach and orange, are on a kitchen table. Each of the family members only likes one type of each fruit. Daddy doesn’t like orange. Mommy doesn’t like orange or apple. What is Paul’s favorite fruit?

(3 loại quả: táo, đào và cam được đặt trên bàn ăn. Mỗi người trong gia đình thích một loại quả. Bố không thích cam. Mẹ không thích cam hoặc táo. Hỏi loại quả yêu thích của Paul là gì?)

(a)  

46.

Question 11. A dragon has 3 heads. Every time a hero cuts off 1 head, 3 new heads emerge. The hero cuts 1 head off and then he cuts 1 off head again. How many heads does the dragon have now?

(Một con rồng có 3 cái đầu. Mỗi khi người dũng sĩ chặt bỏ 1 cái đầu, 3 cái đầu mới sẽ xuất hiện. Người dũng sĩ cắt bỏ 1 cái đầu và sau đó anh ta lại cắt bỏ 1 cái đầu nữa. Hỏi bây giờ con rồng có bao nhiêu cái đầu?)

(a)  

47.

Question 12. The numbers 50, 18, 46, 85, 24 and 61 are arranged so that starting from the 2nd number, its tens digit is equal to the units digit of the preceding number. Which number is in the 4th place after the arrangement?

(Các số 50, 18, 46, 85, 24 và 61 được sắp xếp sao cho kể từ số thứ hai, chữ số hàng chục của nó bằng chữ số hàng đơn vị của số đứng trước nó. Hỏi số đứng ở vị trí thứ tư là số nào?)

(a)  

48.

Question 13. Five ladybugs live on a bush. In total, how many spots the ladybugs have?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

49.

Question 14. The car is 2 centimeters shorter than the airplane. The airplane is ____ centimeters long.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

50.

(a)   did you get there? -By plane

51.

What (a)   she do last night?

52.

Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?

a)

Xác định từ để hỏi

b)

Xác định câu chứa V hay Be

c)

Đảo tobe ra trước S

d)

Thêm do/does/did

53.

Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?

a)

Thêm do,does, hoặc did

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Tìm từ để hỏi

54.

Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xác định từ để hỏi

c)

Thêm do,does hoặc did

d)

Đảo tobe ra trước S

55.

Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?

a)

Thêm do, does, did trước S

b)

Đảo tobe ra trước S

c)

Xác định Wh

d)

Tìm chủ ngữ

56.

Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?

(a)  

57.

Chủ ngữ được kí hiệu là?

(a)  

58.

Động từ được kí hiệu là?

(a)  

59.

Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?

(a)  

60.

Phần gạch chân là Người thì Wh là?

(a)  

61.

Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were

a)

Adj

b)

N

c)

V

d)

tobe

62.

Chọn các từ thuộc nhóm V:

a)

is

b)

swim

c)

was

d)

cook

63.

Chọn các từ thuộc nhóm N:

a)

student

b)

break

c)

boring

d)

car

64.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm SIÊU NHÂN:

a)

They

b)

He

c)

My friends

d)

She

e)

It

65.

Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm NGƯỜI THƯỜNG:

a)

You

b)

They

c)

The cat

d)

His cousin

e)

We

66.

Chọn các từ đi với chủ ngữ SIÊU NHÂN:

a)

has

b)

is

c)

have

d)

was

e)

are

67.

Chọn các từ đi với chủ ngữ NGƯỜI THƯỜNG:

a)

does

b)

has

c)

have

d)

do

e)

were

68.

Sau do, does, did, don’t, doesn’t, didn’t là?

a)

To V

b)

Ving

c)

V

d)

Ved

69.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:

I met my classmate last Sunday.

(a)  

70.

Make a question:

I have Science on Wednesday

(a)