Font size
Worksheetscâu hỏi về đạ điểm
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
Where is the apple?
NEXT TO THE BOOK
ON THE BOOK
BEHIND THE BOOK
Where is the apple?
BETWEEN THE BOX
IN FRONT OF THE BOX
UNDER THE BOX
Where is the cat?
NEXT TO TWO PUPILS
BETWEEN TWO PUPILS
UNDER TWO PUPILS
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
The elephant is on the ball.
It is on the ball.
He is on the ball.
She is on the ball.
Tính từ sở hữu của we là gì?
their
your
our
us
Các danh từ số nhiều sau, trường hợp nào viết ĐÚNG
boys, girls, flowers
boys, leafs, flowers
thieves, people, ox
babies, keys, shelves
fish, deer, teeth
Hoàn thiện câu sau:
Where.... the chairs?
They................ the table.
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
How many ducks are there in the farm?
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
Are there two boys?
(a)
Trả lời câu hỏi sau:
How many ducks are there in the picture?
(a)
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau
She is under the desk
She is on the desk.
She is in the desk.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
They are in the basket
They are on the basket.
The apples are in the basket.
The apples are on the basket
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is on the box.
It is under the box
The mouse is on the box
The mouse is under the box.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is behind the cloud.
It is in front of the cloud
The sun is behind the cloud
The sun is on the cloud.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
They are in the car.
He are in the car.
She are in the car.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
He is behind the tree.
He is under the tree
He is on the tree.
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau.
It is next to the lamp.
It is behind the lamp
The chair is next to the lamp
The chair is on the lamp.
Hoàn thành câu sau:
Where...... the boat?
It's.... the water.
Where is the boat? It's in the water.
Where are the boat? It is on the water.
Where is the boat? It's on the water
Where is the boat? It is under the water
Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:
We are Ted and Iris. (a) house is nice.
Điền tính từ sở hữu thích hợp vào chỗ trống:
She is Molly. (a) hair is short.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống.
(a)
Ở trong là gì?
(a)
Ở trên là gì?
(a)
Ở dưới là gì?
(a)
Phía trước là?
(a)
Đằng sau là?
(a)
Ở giữa là?
(a)
Question 1. How many triangles are there in the following figure?
(Có bao nhiêu hình tam giác trong hình dưới đây?)
3
5
6
7
Question 2. Michael built a house with matches as in the picture. How many matches did he use?
(Michael xây một ngôi nhà bằng que diêm như trong hình. Bạn ấy đã sử dụng bao nhiêu que diêm?)
18
17
16
15
Question 3. Find the next number:
(Tìm số tiếp theo)
1, 4, 7, 10, 13, ___...
14
15
16
17
Question 4. Which of the dresses has less than 7 dots, but more than 5 dots?
(Chiếc váy nào có ít hơn 7 dấu chấm, nhưng nhiều hơn 5 dấu chấm?)
Question 5. Today John and Paul added their ages and got 12. What number will they get in 1 year?
(Hôm nay John và Paul đã cộng tuổi của họ và được 12 tuổi. Hỏi số họ sẽ nhận được sau 1 năm nữa là bao nhiêu?)
13
14
15
16
Question 6. Which of these ladybugs has to fly away so that the rest of them have 20 dots in total?
(Chú bọ hung nào cần bay đi để những chú còn lại còn lại có tổng số chấm là 20?)
Question 7. What is the greatest 2- digit number that can be formed from digits 1, 3, 4 and 5?
(Tìm số lớn nhất có hai chữ số được lập bởi các chữ số 1, 3, 4 và 5.)
45
54
55
31
Question 8. I roll two dice with the numbers 1 to 6 on each one and obtain a total of 9. Which of the following numbers could not have been rolled?
(Tớ tung hai con xúc xắc, mỗi con có số chấm từ 1 đến 6. Tổng số chấm trên hai con xúc xắc bằng 9. Số nào sau đây không thể là số chấm trên con xúc xắc mà tớ tung được?)
2
3
4
5
Question 9. There are 5 children in a family. Aly is 1 year older than Berry, but 2 years younger than Dim. Kim is 3 years older than Aly. Berry and Cindy are twins. Who of them is the eldest?
(Một gia đình có 5 đứa trẻ. Aly nhiều hơn Berry 1 tuổi nhưng ít hơn Dim 2 tuổi. Kim nhiều hơn Aly 3 tuổi. Berry và Cindy là cặp sinh đôi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất?)
(a)
Question 10. 3 types of fruit, namely apple, peach and orange, are on a kitchen table. Each of the family members only likes one type of each fruit. Daddy doesn’t like orange. Mommy doesn’t like orange or apple. What is Paul’s favorite fruit?
(3 loại quả: táo, đào và cam được đặt trên bàn ăn. Mỗi người trong gia đình thích một loại quả. Bố không thích cam. Mẹ không thích cam hoặc táo. Hỏi loại quả yêu thích của Paul là gì?)
(a)
Question 11. A dragon has 3 heads. Every time a hero cuts off 1 head, 3 new heads emerge. The hero cuts 1 head off and then he cuts 1 off head again. How many heads does the dragon have now?
(Một con rồng có 3 cái đầu. Mỗi khi người dũng sĩ chặt bỏ 1 cái đầu, 3 cái đầu mới sẽ xuất hiện. Người dũng sĩ cắt bỏ 1 cái đầu và sau đó anh ta lại cắt bỏ 1 cái đầu nữa. Hỏi bây giờ con rồng có bao nhiêu cái đầu?)
(a)
Question 12. The numbers 50, 18, 46, 85, 24 and 61 are arranged so that starting from the 2nd number, its tens digit is equal to the units digit of the preceding number. Which number is in the 4th place after the arrangement?
(Các số 50, 18, 46, 85, 24 và 61 được sắp xếp sao cho kể từ số thứ hai, chữ số hàng chục của nó bằng chữ số hàng đơn vị của số đứng trước nó. Hỏi số đứng ở vị trí thứ tư là số nào?)
(a)
Question 13. Five ladybugs live on a bush. In total, how many spots the ladybugs have?
18
19
20
17
Question 14. The car is 2 centimeters shorter than the airplane. The airplane is ____ centimeters long.
3
5
7
9
(a) did you get there? -By plane
What (a) she do last night?
Bước 1 khi đặt câu hỏi là gì?
Xác định từ để hỏi
Xác định câu chứa V hay Be
Đảo tobe ra trước S
Thêm do/does/did
Sau khi xác định câu chứa Be hay V ta làm gì?
Thêm do,does, hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Tìm từ để hỏi
Nếu câu chứa Be: Bước 3 ta làm gì?
Không làm gì cả
Xác định từ để hỏi
Thêm do,does hoặc did
Đảo tobe ra trước S
Nếu câu chứa V: Bước 3 ta làm gì?
Thêm do, does, did trước S
Đảo tobe ra trước S
Xác định Wh
Tìm chủ ngữ
Trình tự đặt câu hỏi có mấy bước?
(a)
Chủ ngữ được kí hiệu là?
(a)
Động từ được kí hiệu là?
(a)
Phần gạch chân là Lí do, nguyên nhân thì Wh là?
(a)
Phần gạch chân là Người thì Wh là?
(a)
Các từ sau đây thuộc nhóm nào? is, are, am, was, were
Adj
N
V
tobe
Chọn các từ thuộc nhóm V:
is
swim
was
cook
Chọn các từ thuộc nhóm N:
student
break
boring
car
Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm SIÊU NHÂN:
They
He
My friends
She
It
Chọn các chủ ngữ thuộc nhóm NGƯỜI THƯỜNG:
You
They
The cat
His cousin
We
Chọn các từ đi với chủ ngữ SIÊU NHÂN:
has
is
have
was
are
Chọn các từ đi với chủ ngữ NGƯỜI THƯỜNG:
does
has
have
do
were
Sau do, does, did, don’t, doesn’t, didn’t là?
To V
Ving
V
Ved
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
I met my classmate last Sunday.
(a)
Make a question:
I have Science on Wednesday
(a)
