wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt thử địa lần 1

Total questions: 23

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

A. 0,5 triệu lao động.

b)

B. 0,7 triệu lao động.

c)

C. Hơn 1 triệu lao động.

d)

D. gần hai triệu lao động.

2.

Câu: 3 Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

A. Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

B. Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

C. Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

D. Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

3.

Câu: 4 Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

D. Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

4.

Câu: 5 Trong điều kiện nền kinh tế nước ta chưa phát triển, nguồn lao động dồi dào tạo sức ép rất lớn lên vấn đề:

a)

A. thiếu nhân lực cho các ngành kinh tế.

b)

B. giải quyết việc làm.

c)

C. hạ giá thành sản phẩm trong nước.

d)

D. xuất khẩu lao động.

5.

Câu: 6 Nguyên nhân nào đã tạo nên sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

b)

B. Nguồn lao động có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

C. Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng tích cực.

d)

D. Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế còn chưa phát triển.

6.

Câu: 7 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thể hiện ở:

a)

A. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu ngành, thu hút vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

D. Hình thành các khu trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp mới.

7.

Câu: 8 Ba vùng kinh tế trọng điểm nước ta là:

a)

A. Phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

b)

B. Bắc Bộ, miền Trung và phía Nam.

c)

C. Bắc Bộ, Trung bộ và Nam bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải và Đông Nam Bộ.

8.

Câu: 9 Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng:

a)

A. Tăng tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

b)

B. Tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng, giảm tỉ trọng của khu vực nông nghiệp và khu vực dịch vụ.

c)

C. Tăng tỉ trọng của khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp.

d)

D. Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của khu vực công nghiệp - xây dựng và khu vực dịch vụ.

9.

Câu: 10 Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

a)

A. Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo.

b)

B. Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

d)

D. Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

10.

Câu: 11 Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là:

a)

A. Đất đai

b)

B. Khí hậu

c)

C. Nước

d)

D. Sinh vật

11.

Câu: 12 Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

A. Nhân tố kinh tế – xã hội

b)

B. Sự phát triển công nghiệp

c)

C. Yếu tố thị trường

d)

D. Tất cả các yếu tố trên.

12.

Câu: 13 Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:

a)

A. Phù sa

b)

B. Mùn núi cao

c)

C. Feralit

d)

D. Đất cát ven biển.

13.

Câu: 14 Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê hàng đầu nước ta là vì:

a)

A. Có nhiều diện tích đất phù sa phù hợp với cây cà phê.

b)

B. Có nguồn nước ẩm rất phong phú.

c)

C. Có độ cao lớn nên khí hậu mát mẻ.

d)

D. Có nhiều diện tích đất feralit rất thích hợp với cây cà phê.

14.

Câu: 15 Hiện nay nhà nước đang khuyến khích:

a)

A. Khai hoang chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp.

b)

B. Phát triển một nền nông nghiệp hướng ra xuất khẩu.

c)

C. Đưa nông dân vào làm ăn trong các hợp tác xã nông nghiệp.

d)

D.Tăng cường độc canh cây lúa nước để đẩy mạnh xuất khẩu gạo.

15.

Câu: 16 Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

a)

A. Cây lương thực

b)

B. Cây hoa màu

c)

C. Cây công nghiệp

d)

D. Cây ăn quả và rau đậu

16.

Câu: 17 Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

a)

A. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.

b)

B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

c)

C. Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

17.

Câu: 18 Gạo là mặt hàng nông sản xuất khẩu mà nước ta đang:

a)

A. Dẫn đầu thế giới.

b)

B. Xếp thứ hai thế giới.

c)

C. Xếp thứ tư thế giới.

d)

D. Xếp thứ năm thế giới.

18.

Câu: 19 Hiện nay vùng phát triển ngành thủy sản mạnh nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long

c)

C. Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Cả ba vùng trên

19.

Câu: 20 Loại rừng nào có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới?

a)

A. Rừng sản xuất.

b)

B. Rừng phòng hộ.

c)

C. Rừng đặc dụng.

d)

D. Tất cả các loại rừng trên.

20.

Câu: 21 Nước ta gồm những loại rừng nào?

a)

A. Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

B. Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

C. Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

D. Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

21.

Câu: 22 Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Câu: 23 Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở:

a)

A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

b)

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

C. Các tỉnh duyên hải Nam Trung Bộ

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

23.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh.

b)

B. Tăng chậm.

c)

C. Hầu như không tăng.

d)

D. Dồi dào, tăng chậm.