wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hoá học đúng là

a)

A. Al(NO3)3.

b)

B. AlNO3.

c)

C. Al3(NO3).        

d)

D. Al2(NO3) .

2.

Dãy chất gồm tất cả các chất có công thức hóa học viết đúng là

a)

A. NaCO3, NaCl, CaO.

b)

B. AgO, NaCl, H2SO4.

c)

C. Al2O3, Na2O, CaO.

d)

D. HCl, H2O, NaO.

3.

Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

A. XY.

b)

B. X2Y.

c)

C. XY2.

d)

D. X2Y3.

4.

Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là

a)

A. XY.

b)

B. X2Y.

c)

C. XY2.

d)

D. X2Y3.

5.

Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là

a)

A. XY.

b)

B. X2Y.

c)

C. X3Y.

d)

D. XY2.

6.

]: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là

a)

A. X2Y.

b)

B. XY.

c)

C. XY2.

d)

D. X2Y3.

7.

Hiện tượng nào là hiện tượng hoá học trong các hiện tương thiên nhiên sau đây ?

a)

A.Sáng sớm, khi mặt trời mọc sương mù tan dần

b)

B.Hơi nước trong các đám mây ngưng tụ và rơi xuống tạo ra mưa

c)

C.Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trường

d)

D.Khi mưa giông thường có sấm sét

8.

Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến đổi hoá học?

a)

A.Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nước lọc để loại bỏ các chất bẩn không tan được dung dịch

b)

B.Đun nóng dung dịch, nước chuyển thành hơI, thu được chất rắn ở dạng hạt màu trắng

c)

C.Mang các hạt chất rắn nghiền được bột màu trắng

d)

D.Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhưng thoát ra  một chất khí có thể làm đục nước vôi trong

9.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

A.Có chất kết tủa( chất không tan)

b)

B.Có chất khí thoát ra( sủi bọt)

c)

C.Có sự  thay đổi màu sắc

d)

D. Tảo nhiệt và phát sáng

e)

     E. Tất cả các đáp án trên

10.

Phân tử khối của một chất được tính bằng đơn vị nào?

a)

A. gam.

b)

B. kilogam.

c)

C. đvC.

d)

D. kg/cm3.

11.

Cho các chất sau đây: C, Fe, CuO, CH4, O3, CH3COOH, HCl. Số đơn chất có trong dãy chất trên là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

12.

Để hình thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?

a)

A. 2 loại.

b)

B. 3 loại.

c)

C. 4 loại.

d)

D. 1 loại.

13.

Trong các dãy sau, dãy nào chỉ bao gồm các hợp chất?

a)

A. HCl, CuSO4, MgO, CH3COONa.

b)

B. Fe, BaO, O2, Cl2.

c)

C. C, Fe, Mg, Zn.

d)

D. NaNO3, FeO, CaO, Na.

14.

Khí oxi cần cho sự sống hàng ngày có công thức hóa học là O2. Khí oxi được tạo nên từ nguyên tố nào?

a)

A. Oxi.

b)

B. Nitơ.

c)

C. Hidro.

d)

D. Cacbon.

15.

Trong số các chất cho dưới đây, các hợp chất là:

a) Khí amoniac tạo nên từ N và H.

b) Photpho đỏ tạo nên từ P.

c) Axit clohidric tạo nên từ H và Cl.

d) Canxi cacbonat tạo nên từ Ca, C và O.

a)

A. a và b.

b)

B. b.

c)

C. a và c.

d)

D. a, c và d.

16.

Canxi cacbonat có công thức hóa học là CaCO3. Phân tử khối của canxi cacbonat là (cho biết Ca = 40, C = 12, O = 16)

a)

A. 80 đvC.

b)

B. 90 đvC.

c)

C. 96 đvC.

d)

D. 100 đvC.

17.

Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3 là (biết Fe = 56, O = 16, H = 1)

a)

A. 100.

b)

B. 107.

c)

C. 105.

d)

D. 72.

18.

Cặp chất có phân tử khối bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)

a)

A. Ovà N2.

b)

B. CO và N2.

c)

C. SOvà O2.

d)

D. NO2 và SO2

19.

Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng

a)

A. số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

B. số nguyên tố tạo nên chất.

c)

C. số phân tử của mỗi chất.

d)

D. số nguyên tử trong mỗi chất.

20.

Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?

a)

A. FeSO4.

b)

B. Fe2SO4.

c)

C. Fe2(SO4)2.

d)

D. Fe2(SO4)3.