NEW
Font size
Worksheetshóa 9 ôn gk 1 đề ôn 3
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Trung hoà 200 ml dung dịch KOH1,5M cần dùng 300 ml dung dịch HCl x M. Giá trị của x là:
2,5
2
1
1,5
Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat (K SO ) tạo ra chất không tan (kết tủa). Chất X là:
Ba(OH)2
Ba(OH)2
BaCl2
NaOH
Chất nào sau đây không tác dụng với axit sunfuric loãng?
BaO.
CuO.
Ag.
Ag.
Chất nào sau đây là oxit bazơ?
CO.
SO2.
BaO
Al2O3.
Ở các lò nung vôi, vôi sống (CaO) được sản xuất từ đá vôi theo phương trình hóa học:
CaCO -> CaO + CO2. Nếu dùng 35 gam CaCO3 điều chế được bao nhiêu gam CaO? (C=12; O=16; Ca=40)
5,6 gam.
19,6 gam
28.0 gam
11,2 gam.
Hai chất nào sau đây đều có phản ứng với dung dịch NaOH?
HCl và CuO.
SO3 và NaCl.
CO2 và HCl.
H2SO4 và Na2SO4.
xuất hiện kết tủa trắng.
có khí thoát ra
xuất hiện kết tủa xanh.
không hiện tượng
Dẫn 7,84 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (biết C=12; O=16; Ca=40)
30,0.
17,5.
15,0.
35,0.
Trong khí thải công nghiệp chứa H2S, CO2, SO2 rất độc hại. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Muối NaCl.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaNO3.
Nước vôi trong.
Cho các bazơ sau: KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2. Số bazơ làm phenolphtalein chuyển hồng là
2
3
4
5
Trộn 2 chất nào với nhau xuất hiện kết tủa?
HCl và NaOH.
NaCl và AgNO3
Na2CO3 và HCl.
MgCl2 và Na2SO4 .
Chất tác dụng được với dung dịch CuCl là:
Na2SO4
NaNO3
NaOH
NaCl
. Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
FeO, Al2O3 , CuO, ZnO
Fe2O3 , Al2O3 , CuO, ZnO
Fe3O4 , Al2O3 , CuO, ZnO
Fe2O3 , Al2O3 , Cu2O, ZnO
Dung dịch HCl và H2SO4 loãng cùng tác dụng được với
dung dịch BaCl2
ZnO.
Cu
dd NaNO3
Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:
AgNO3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2
NaNO3
Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:
NO, Na2O, CuO, Fe2O3.
SO2, CaO, CuO, FeO.
CuO, CaO, Na2O, FeO
CuO, CaO, Na2O, FeO
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh
KOH
H2SO4
NaCl
KNO3
Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón đạm là
(NH4)2SO4, KCl , Ca(H2PO4)2
NH4 Cl, NH4 NO3, (NH2)2 CO
(NH4)2SO4, KCl, NH4 Cl
KCl , NH4 H2PO4 , Ca(H2PO4)2
Oxit tác dụng với axit clohiđric là:
CuO
CO
CO2
SO2
Hòa tan hoàn toàn 16,25 gam kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí H sinh ra (ở đktc) là (Zn=65)
2,24l
3,36l
4,48l
5,60l
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước?
Ca(OH)2, CO2, CuCl2.
CO2; Na2CO3, HNO3.
CO2; HCl, SO2
Na2O; Fe(OH)3, FeCl3
Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dd axit sunfuric 4,9%: (H=1; O=16; S=32; K=39)
400g
570g
420g
500g
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa trắng xanh.
. Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây ?
MgCl2
CaCl2
NaCl
BaCl2
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
2NaOH + H2SO4 ->Na2SO4 + 2H2O.
Zn + CuCl2-> Cu + ZnCl2.
CaCO3 ->CaO + CO2
Na2O + H2O ->2NaOH.
