wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập Tiếng Việt lớp 2 tuần 10

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ đồ vật

a)

Con mèo

b)

Con trâu

c)

Cây dừa

d)

Bút mực

2.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

3.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

5.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu.

b)

múa, đi, bơi.

c)

hát, đi, ăn

d)

ăn, múa, xanh

6.

Khi viết câu em cần lưu ý điều gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu câu.

b)

Viết dấu chấm cuối câu.

c)

Không cần viết hoa.

d)

Viết hoa chữ cái đầu câu, cuối câu có dấu chấm.

7.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

8.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Học sinh

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

Tôi/Trinh/là/tên

a)

Tôi tên là Trinh

b)

Tên tôi Trinh là.

c)

Trinh là tôi tên.

d)

Là Trinh tên tôi.

10.

Từ được điền vào chỗ chấm trong câu “Bạn ấy rất……….học tập.” là:

a)

chăm chỉ

b)

khỏe mạnh

c)

Cả hai câu trên đều đúng