wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 37

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống biển?

a)

Vì nghệ sĩ A-ri-ôn bị đoàn thủy thủ cướp hết tặng vật và đòi giết A-ri-ôn.

b)

Vì nghệ sĩ A-ri-ôn sợ sẽ bị cướp hết châu báu.

c)

Vì nghệ sĩ không muốn bị cướp tặng vật.

2.

Trong bài tập đọc LÒNG DÂN có bao nhiêu nhân vật?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

3.

từ đồng nghĩa với từ mẹ là:

a)

u

b)

tía

c)

chú

d)

e)

bầm

4.

trong bài thơ SẮC MÀU EM YÊU có bao nhiêu màu sắc?

a)

7

b)

8

c)

6

d)

9

5.

Hãy nêu ghi nhớ bài CÁI GÌ QUÝ NHẤT?

(a)  

6.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

7.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

8.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

9.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

10.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

11.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

12.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

13.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

14.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

17.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

18.

Hãy nêu nội dung chính của bài tập đọc KÌ DIỆU RỪNG XANH

(a)  

19.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

20.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:

a)

37\frac{3}{7}

b)

4105\frac{4}{105}

c)

69200\frac{69}{200}

d)

71000\frac{7}{1000}

21.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

22.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

23.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

24.

Chuyển các Phân số thập phân sau thành Số thập phân:

110; 910;27100;2071000;651000\frac{1}{10};\ \frac{9}{10};\frac{27}{100};\frac{207}{1000};\frac{65}{1000}  

a)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,065

b)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,207 ; 0,65

c)

0,1 ; 0,9; 0,27 ; 0,27 ; 0,065

25.

56710=...\frac{567}{10}=...  viết ra số thập phân là: 

(a)  

26.

20211000=\frac{2021}{1000}=  

a)

0,2021

b)

2,021

c)

20,21

d)

201,2

27.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

28.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

29.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

30.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

115\frac{11}{5}  

b)

245\frac{24}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

31.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

33.

Số tự nhiên x là:

0,8 < x < 1,5

(a)  

34.

Số bé nhất là:

a)

83,62

b)

83,26

c)

86,18

d)

86,02

35.

Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.

a)

8,006

b)

8,06

c)

8,6

d)

6,8

36.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m

a)

0,3

b)

0,003

c)

0,03

d)

3

37.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m

a)

0,7

b)

0,07

c)

0,007

d)

7,0