wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 32

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Số 67 đọc là:

a)

Sáu mươi bẩy

b)

Sáu bẩy

c)

Sáu mươi bảy

2.

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

19

d)

98

3.

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:         76 – 6    ......................50 + 9       

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   87     -      ……..   =      30

a)

47

b)

57

c)

37

d)

67

5.

Hai số thích hợp lần lượt điền vào dấu hỏi chấm là:

a)

30; 60

b)

30; 76

c)

. 40; 76

d)

30; 66

6.

. Kết quả của phép tính:  58 – 12 =……………..

a)

28

b)

46

c)

56

d)

70

7.

Các số 23, 76, 54, 74 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:     

a)

23, 76, 54, 74 

b)

76,74, 54, 23      

c)

23, 54,76,74         

d)

23, 54, 74, 76

8.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ

b)

2 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

9.

Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét?

a)

 5cm                            

b)

 9cm                            

c)

 10 cm                            

d)

 11 cm                            

10.

Kết quả của phép tính : 58 – 32 + 32 = …….…

a)

56

b)

60

c)

58

d)

62

11.

Kết quả của phép tính: 24cm + 45cm – 10cm =……..…     

a)

69 cm

b)

59

c)

59 cm

d)

69

12.

Lớp 1A có 48 học sinh, trong đó có 25 học sinh nam. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh nữ?

Phép tính đúng là:

a)

48 + 25 = 63

b)

48 + 25 = 73

c)

48 - 25 = 23

d)

48 - 25 = 32

13.

Hình vẽ bên có:

a)    Có  ……… hình tam giác

b)    Có  ……… hình vuông

 

 

 

a)

a) Có  4 hình tam giác

b)   Có  4 hình vuông

b)

a) Có  5 hình tam giác

b)   Có  5 hình vuông

c)

a) Có  6 hình tam giác

b)   Có  4 hình vuông

d)

a) Có  4 hình tam giác

b)   Có  6 hình vuông

14.

Các số cần điền lần lượt từ dưới lên trên là:

a)

20 , 32, 80

b)

21, 44, 99

c)

21, 43, 89

d)

23,41,

15.

Bài làm đúng là:

a)

12,

b)

c)

d)

16.

Với ba số: 3, 0, 9. Em hãy:

Lập các số có hai chữ số khác nhau: ……………………………………………………….

4 lines
17.

Với ba số: 3, 0, 9. Em hãy:

  Các số tròn chục em vừa tìm được: 20,30,40,50,90,

a)

ĐÚNG

b)
SAI
18.

Với ba số: 3, 0, 9. Em hãy:

a, Lập các số có hai chữ số khác nhau: ……………………………………………………….

(a)  

19.

Bài 6. Với ba số: 3, 0, 9. Em hãy:

c, Viết phép trừ số lớn nhất cho số bé nhất em vừa tìm được: 93 - 30 = 63                         

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
20.

Kết quả của phép tính: 10 - 2 = ........................           

a)

12

b)

8

c)

10

d)

9

21.

Mẹ mua 25 quả trứng gà và 3 chục quả trứng vịt. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?

Phép tính đúng là:

a)

25 - 3 = 22

b)

25 +3 = 28

c)

25 +30 = 55

d)

25 + 30 = 50

22.

Cho dãy số : 11, 13, (a)   , 17 , 19 . Số cần điền vào chỗ chấm là"

23.

Số tròn chúc cần điền vào chỗ chấm là : 15 < (a)   < 30

24.

Kết quả của phép tính : 57 cm - 7 cm =

(a)  

25.

Số tám mươi chín viết là:

a)

88

b)

68

c)

98

d)

89

26.

Số liền trước của số 98 là số?

(a)  

27.

Trong các số : 15,66,40,29,70. Số tròn chục là:

a)

66 ; 70

b)

40 ;70

c)

15; 40

d)

66; 15

28.

Hình bên có (a)   hình tam giác

29.

Số " Chín mươi lăm " viết là

(a)  

30.

Cho các số: 4, 1, 8 : Em ghép được các số có 2 chữ sô từ bé đến lớn là :

(a)  

31.

Nga có 22 cái bút chì, Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút ? Chọn đáp án đúng

a)

37

b)

40

c)

38

d)

47

32.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

(a)