wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TẬP HK1 ĐỀ 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

2.

x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

xΦx\in\Phi  

d)

x1x\ge1  

3.

Ruˊt gn 423ta được ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là

a)

232-\sqrt{3}  

b)

131-\sqrt{3}  

c)

31\sqrt{3}-1  

d)

32\sqrt{3}-2  

4.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

5.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

53\frac{5}{3}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

6.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

7.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

8.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

9.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

10.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

11.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

12.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

13.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

14.

So sánh 10 và 99\sqrt[]{99}  

a)

10  9910\ \ge\ \sqrt{99}  

b)

10 9910\ \le\sqrt{99}  

c)

10>9910>\sqrt{99}  

d)

 Không so sánh được

15.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

16.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

17.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

18.

Cho hai đường thẳng d: y = x + 2 và d': y = - x + 2. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

d song song  d'

b)

d trùng d'

c)

d cắt d' tại một điểm có tung độ bằng 2

d)

d cắt d' tại điểm có hoành độ bằng 2

19.

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng  y=2x+4y=-2x+4  

a)

A(1;1)A\left(1;1\right)  

b)

B(1;2)B\left(1;2\right)  

c)

C(0;2)C\left(0;2\right)  

d)

D(2;4)D\left(-2;4\right)  

20.

23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x23x\le\frac{2}{3}  

d)

x23x\le-\frac{2}{3}  

21.

A=(53)2+(52 )2A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(\sqrt[]{5}-2\ \right)^2}  =

a)

1

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

22.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

23.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

24.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

25.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

26.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

27.

(a9)2vi a < 9\sqrt{\left(a-9\right)^2}với\ a\ <\ 9  bằng:

a)

9a9-a  

b)

a9a-9  

c)

a9\left|a-9\right|  

d)

9a\left|9-a\right|  

28.

Ke^ˊt quả ruˊt gn ca (73)2 laˋ:Kết\ quả\ rút\ gọn\ của\ \sqrt{\left(\sqrt{7}-3\right)^2}\ là:  

a)

373-\sqrt{7}  

b)

73\sqrt{7}-3  

c)

7+3\sqrt{7}+3  

d)

73-\sqrt{7}-3  

29.

9a2b4 vi a <0 \sqrt{9a^2b^{4\ }}với\ a\ <0\  bằng

a)

3ab23ab^2  

b)

3ab2-3ab^2  

c)

3ab23\left|a\right|b^2  

d)

3a2b43a^2b^4  

30.

Ruˊt gn biu thc a3avi a>0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \frac{\sqrt{a^3}}{\sqrt{a}}với\ a>0,\ kết\ quả\ là  

a)

a2a^2  

b)

±a\pm a  

c)

a

d)

-a

31.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

32.

Biết đồ thị hàm số (d) y = ax + 5 tạo với Ox một góc bằng 60 0  thì khẳng định nào ĐÚNG

a)

 A. Hàm số ( d) là hàm số nghịch biến

b)

B. Hàm số (d) nghịch biến và a = 3\sqrt[]{3}  

c)

C. Hàm số (d) đồng biến và a = 3\sqrt[]{3}  

d)

D. Đồ thị hàm số (d) đi qua điểm có tọa độ (0; -5)

33.

Cho cos x = 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}   , khi đó số đo góc x  bằng

a)

  A. 30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

34.

Đưa tha so^ˊ vaˋo trong da^ˊu ca˘n x.16xvi x <0, Đưa\ thừa\ số\ vào\ trong\ dấu\ căn\ x.\sqrt[]{\frac{-16}{x}}với\ x\ <0,\  kết quả là :

a)

4x4\sqrt[]{x}  

b)

4x-4\sqrt[]{x}  

c)

16 x\sqrt[]{-16\ x}  

d)

4 x-4\ \sqrt[]{-x}  

35.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D