wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HK1 t6 đề 2

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết (x + 3) (x – 5) = 0        

a)

x = 3  hoặc x = −5

b)

x = −3 hoặc x = 5

c)

x = −3 hoặc x = −5

d)

x = −3 và x = 5

2.

Tìm x, biết (1 – x) (x + 4)  = 0        

a)

x = 1  hoặc x = −4

b)

x = 1  và  x = −4

c)

x = −1 hoặc x = −4

d)

x = −1 hoặc x = 4

3.

Tìm x, biết (x – 1)2 = 9        

a)

x = 1

b)

x = −4 ;  x = −2   

c)

x  =  4 ;  x = −2   

d)

x  =  3 ;  x = −3

4.

Bạn Việt mua 3 cây bút bi và 5 quyển tập. Biết rằng giá mỗi cây bút bi là 3000 đồng. Tổng số tiền bạn Việt đã mua là 49 000 đồng. Hỏi giá tiền một quyển tập mà bạn Việt đã mua là bao nhiêu ?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

5.

Kết quả của phép tính: [(-9).(-9).(-9) + 939^3  ] : 8108^{10}  

a)

là một số nguyên âm

b)

là một số nguyên dương

c)

1

d)

0

6.

Thực hiện phép tính: (-8).(-8).(-8).(-8) – 848^4    + 10510^5  

a)

2. 848^4  

b)

848^4    + 10

c)

0

d)

10510^5  

7.

Tính giá trị của  (-4)2  = ?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

24

8.

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa  46. 45 = ?

a)

411    

b)

41

c)

161   

d)

1611

9.

Tính giá trị của 20220  =  ?

a)

2022

b)

1

c)

0

d)

2000

10.

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa  810 : 82 = ?

a)

88

b)

85          

c)

812    

d)

1612

11.

Tính giá trị của biểu thức:   912 : 911 + 2 . 990 – 150  = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

12.

Kết quả của phép tính:  719. 72 : 721 + (–5)2  = ?

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

13.

Tìm các số nguyên x, sao cho x chia hết cho 18

a)

x ∈ {1; 2; 3; 6; 9; 18}

b)

x ∈ {0; 18; 36; 54; …}

c)

x ∈ {18; 36; 54; …}

d)

x ∈ {…; -36; -18; 0; 18; 36; 54; …}

14.

Tìm các số nguyên x, sao cho: -5 ⋮  x

a)

x = 0

b)

x ∈ {1; 5}

c)

x ∈ {-1; -5}

d)

x ∈ {-1; 1; -5; 5}

15.

Số 18 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

18 = 2 . 9

b)

18 = 9 + 9

c)

18 = 32 + 32

d)

18 = 2 . 32

16.

Số 20 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

20 = 4 . 5

b)

20 = 10 + 10

c)

20 = 52 + 52

d)

20 = 22. 5

17.

Tập hợp các số nguyên ƯC( 4 ; 6 ) là:

a)

{1; 4; 6}

b)

{ 3; 6}

c)

{-2; -1; 1; 2}

d)

{-6; -4; 4; 6}

18.

Tập hợp các số nguyên BC( 4 ; 6 ) là:

a)

{0; 12; 24; 36}

b)

{0; 12; 24; 36; ......}

c)

{0; -12; 12; -24; 24;......}

d)

{ 0; -6; 6; -12; 12; .....}

19.
a)

24 000 đồng

b)

30 000 đồng

c)

24 000 đồng và 30 000 đồng

d)

30 000 đồng và 24 000 đồng

20.
a)

480 000 đồng

b)

4 800 000 đồng

c)

240 000 đồng

d)

2 400 000 đồng

21.

Tổng 15 + 31 chia hết cho:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

22.

Hiệu 600 - 36 chia hết cho:

a)

7

b)

9

c)

5

d)

6

23.

Trong các số sau số chia hết cho 2 và 5 là:

a)

2022

b)

3125

c)

2021

d)

2340

24.

Trong các số sau số chia hết cho 9 là:

a)

1945

b)

1975

c)

2022

d)

1989

25.

Tổng 60 + 15 + 3 chia hết cho:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là:

a)

3456

b)

1234

c)

2028

d)

6579

27.

Điền chữ số vào x để 2021x\overline{2021x}   chia hết cho cả 2 và 9

a)

4

b)

0

c)

2

d)

5

28.

Tổng nào sau đây chia hết cho 2 và 5?

a)

80 + 1945 + 15

b)

1930 + 100 + 21.

c)

34 + 105 + 20.

d)

1025 + 2125 + 46.

29.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG:

a)

Một số tự nhiên không phải là số nguyên tố thì là hợp số.

b)

Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là 1;

c)

Số 0 là số nguyên tố chẵn nhỏ ;

d)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

30.

Chọn phát biểu SAI

a)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 và chỉ có 2 ước

b)

Số nguyên tố là số lớn hơn 1, chỉ chia hết cho 1 và chính nó.

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 và có nhiều hơn 2 ước.

d)

Số 0 là hợp số vì có nhiều hơn 2 ước

31.

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

1; 3; 5; 7; 9

b)

2; 3; 5; 7; 11

c)

2; 3; 5; 7

d)

0; 1; 3; 5; 7; 9

32.

Tìm hai số nguyên khác nhau a và b thỏa mãn a ⋮ b và b ⋮ a.

a)

A.  a và b là hai số nguyên dương bằng nhau

b)

A.  a và b là hai số nguyên âm bằng nhau

c)

A.   a và b là hai số nguyên đối nhau

d)

A.   a và b bằng 0

33.

Một số tự nhiên a khác 0; a chia hết cho 12 và 36 . Khi đó a là:

a)

ƯC(12, 36).

b)

BC(12, 36).

c)

ƯCLN(12, 36).

d)

BCNN(12, 36).

34.

Tìm ƯCLN (210, 30, 1) = ?

a)

1

b)

30

c)

210

d)

0

35.

Tìm ƯCLN (2, 2020, 2022) = ?

a)

2

b)

10

c)

2020

d)

2022

36.

Tìm BCNN (9; 10; 11) = ?

a)

990

b)

90

c)

99

d)

110

37.

Một đoàn bác sĩ và y tá tham gia tình nguyện hỗ trợ công tác tiêm ngừa vac-xin Covid-19. Nếu chia 3 nhóm thì dư 1 người; chia 5 nhóm thì dư 3 người ; chia 7 nhóm thì dư 5 người. Hỏi đoàn bác sĩ và y tá đó có bao nhiêu người?

a)

105

b)

204

c)

103

d)

96

38.

Chọn câu đúng. Tam giác đều là tam giác có: 

a)

Hai cạnh bằng nhau.

b)

Hai góc bằng nhau

c)

Ba cạnh bằng nhau

d)

Ba cạnh không bằng nhau

39.

Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng:

a)

600      

b)

450      

c)

900      

d)

300

40.

Khẳng định nào sau đây sai:  

a)

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

b)

Hình tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau.