Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUYÊN - TNTV - THI HƯƠNG - ĐỀ 4

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hãy xếp các hình ảnh vào nhóm thích hợp

Categorize the following
Món ăn
trang phục
xe cộ
2.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái.

a)

Lan

b)

My

c)

Phương

d)

Quân

1)
2)
3)
4)
3.

Sắp xếp các ô chữ sau để tạo thành từ

a)

l

b)

ạc

c)

qu

d)

a

e)

n

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Sắp xếp các ô chữ sau để tạo thành câu đúng

a)

An

b)

vẽ

c)

hàng dừa

d)

trên

e)

biển.

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau:

Con gì bốn vó

Ngực nở, bụng thon

Rung rinh chiếc bờm

Phi như con gió?

Đó là con gì?

a)

bò

b)

trâu

c)

ngựa

d)

chim

6.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái

a)

Hương

b)

Nam

c)

Quyên

d)

Tùng

1)
2)
3)
4)
7.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái

a)

Duyên

b)

Hồng

c)

Kiên

d)

Long

1)
2)
3)
4)
8.

Sắp xếp tên các bạn sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái

a)

Ngân

b)

Phong

c)

Tiến

d)

Yến

1)
2)
3)
4)
9.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ hoạt động

a)

qu

b)

é

c)

t

d)

nh

e)

à

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ hoạt động

a)

r

b)

ửa

c)

b

d)

á

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ con vật

a)

t

b)

ê

c)

gi

d)

á

e)

c

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp các chữ thành từ ngữ chỉ con vật

a)

o

b)

ng

c)

m

d)

ậ

e)

t

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp các từ ngữ chỉ đồ vật

a)

b

b)

út

c)

m

d)

ự

e)

c

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp các quả sau theo đúng thứ tự trong bảng chữ cái

a)

cam

b)

dưa

c)

mít

d)

na

1)
2)
3)
4)
15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả (a)   từ chỉ con vật

16.

Trong ô chữ trên có tất cả (a)   từ chỉ đồ vật.

17.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả (a)   từ chỉ con vật.

18.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ loài hoa.

19.

Sắp xếp tên các bạn sau theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái

a)

Công

b)

Hưng

c)

Tường

d)

Yến

1)
2)
3)
4)
20.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành thành ngữ

a)

Ngọt

b)

như

c)

mía

d)

lùi

1)
2)
3)
4)
21.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ con vật.

22.

Sắp xếp tên các bạn sau theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái

a)

Hân

b)

Lâm

c)

Mơ

d)

Tùng

1)
2)
3)
4)
23.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ quả.

24.

Sắp xếp tên các bạn sau theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái

a)

An

b)

Điệp

c)

Khang

d)

Sơn

1)
2)
3)
4)
25.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có (a)   từ chỉ quả.

26.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong hình ảnh trên có (a)   đồ vật có tên chứa vần "ong"

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô có tất cả (a)   từ chỉ đồ vật.

28.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ có tất cả (a)   từ chỉ đồ vật.

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống sau:

Trong bức tranh có (a)   con vật.

30.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Trong ô chữ trên có tất cả (a)   từ chỉ loài hoa.