wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 5

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc số 4590 nào sau đây là đúng?

a)

Bốn nghìn năm trăm chín chục không đơn vị

b)

Bốn nghìn năm trăm chín mươi

c)

Bốn nghìn năm trăm linh chín

2.

Các số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

8704; 7840; 8407; 7084

b)

8407; 8704; 7840; 7084

c)

8740; 8407; 7840; 7084

3.

Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống cho thích hợp:

9673 ...... 9659

a)

>

b)

<

c)

=

4.

4264 + 2318 = ?

a)

6572

b)

6582

c)

6584

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1m3cm = ..........cm

a)

13cm

b)

130cm

c)

103cm

6.

83783×736.chọn câu sai.

a)

83638

b)

836384

c)

293683

d)

8272746

7.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật

a)

P = (a + b) x 2

b)

P = a + b

c)

p = a x b

8.

Một hình chữ nhật có chu vi hình bằng 30 cm. Chiều dài bằng 10 cm. Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

5 cm

9.

25\frac{2}{5}  

 Bằng phân số nào sau đây?

a)

47; 2030; 40100\frac{4}{7};\ \frac{20}{30};\ \frac{40}{100}  

b)

59; 25; 2035\frac{5}{9};\ \frac{2}{5};\ \frac{20}{35}  

c)

25; 40100; 1025\frac{2}{5};\ \frac{40}{100};\ \frac{10}{25}  

d)

47; 25; 1230\frac{4}{7};\ \frac{2}{5};\ \frac{12}{30}  

10.

14 vaˋ 712\frac{1}{4}\ và\ \frac{7}{12}  Quy đồng được hai phân số: 

a)

728 vaˋ 2828\frac{7}{28}\ và\ \frac{28}{28}  

b)

748 vaˋ 1248\frac{7}{48}\ và\ \frac{12}{48}  

c)

1248 vaˋ 2848\frac{12}{48}\ và\ \frac{28}{48}  

11.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

12.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

13.

25\frac{2}{5}  Đổi ra số thập phân của phân số

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

14.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

15.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

16.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

17.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

18.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

19.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

20.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

21.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

8m 6dm = …………m

a)

8,6

b)

8,06

c)

0,86

d)

8,006

22.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

24.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

25.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

26.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

27.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

28.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

29.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

30.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

31.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

32.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

33.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

34.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

35.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

36.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

37.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975