wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6 GIỮA KÌ 1

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

7.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

8.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

9.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

10.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

11.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

12.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

13.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

14.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

15.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

16.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

17.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

18.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

19.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

20.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

21.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

23.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

24.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

25.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

26.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

27.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

28.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

29.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

31.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

32.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

33.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
34.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
35.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
36.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

37.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

38.

CHo hình vuông có chu vi 32cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Cạnh của hình vuông bằng 4cm

b)

Diện tích của hình vuông bằng

c)

Cạnh của hình vuông bằng 6

d)

Diện tích của hình vuông bằng 36

39.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 2,5cm. Hỏi diện tích của hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

a)

10cm10cm  

b)

10cm210cm^2  

c)

13cm213cm^2  

d)

1m21m^2  

40.

Trong các khẳng định sau, những phát biểu nào sai?

a)

Tam giác đều có các góc bằng 60 độ

b)

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

c)

Tam giác có góc bằng 60 độ là tam giác đều

d)

Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác đều.

41.

Hình thoi có chu vu 28m. Hỏi cạnh của nó bằng bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14m

c)

7cm

d)

0,7dm

42.

Trong hình sau có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Đây là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

44.

hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau

c)

Hình vuông là tứ giác có các góc bằng 90 độ

d)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau

45.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

46.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A. A = {10, 11, 12}

b)

B. A = {9, 10, 11}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

47.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22.33126=2^2.3^3

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5

d)

126=3.7.5

48.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

49.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

50.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau

51.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

52.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

53.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

54.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

55.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

57.

Tổng số đường chéo chính của lục giác đều là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có đặc điểm chung là:

a)

Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

b)

Các đường chéo bằng nhau.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

59.

Lục giác đều ABCDEF có bao nhiêu đỉnh?.

(a)  

60.

1. Các góc của hình vuông bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

61.

2. Hai đường chéo của hình vuông không vuông góc với nhau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

3. Bốn cạnh của hình vuông có bằng nhau không?

a)

Không

b)

63.

6. Ba góc của tam giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

64.

7. Hình lục giác đều được ghép bởi ..........?

a)

4 tam giác đều

b)

6 tam giác đều bằng nhau

c)

5 tam giác đều bằng nhau

d)

3 tam giác

65.

8. Sáu cạnh của lục giác đều không bằng nhau đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

66.

9. Sáu góc của lục giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

60 độ

b)

120 độ

c)

90 độ

67.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

68.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

69.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

70.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

71.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

72.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

73.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

74.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

75.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

76.

Cho một tam giác có diện tích là 16 cm2 và một hình vuông có độ dài cạnh là 4 cm. Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Chu vi của hình vuông bằng diện tích của tam giác

b)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình tam giác

c)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác

d)

Hình vuông và hình tam giác có diện tích bằng nhau

77.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

78.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

79.

Một hình chữ nhật có chu vi 16cm. Tính diện tích hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật.

a)

16 cm2

b)

8 cm2

c)

4 cm2

d)

2 cm2

80.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 3 lần thì chu vi của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 3

b)

Tăng lên 9 lần

c)

Giảm đi 3 lần

d)

Giảm đi 9 lần

81.

Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 5 cm. Nếu tăng độ dài cạnh hình vuông đó lên 6 lần thì diện tích của hình vuông đó:

a)

Tăng lên 6 lần

b)

Tăng lên 36 lần

c)

Không thay đổi

d)

Giảm đi 6 lần

82.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

83.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

84.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

86.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)

Hình a và hình b

b)

Hình a

c)

Hình b

d)

Hình b và hình c

87.

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB>BC>CAAB>BC>CA

b)

AB<BC<CAAB<BC<CA

c)

AB=AC>BCAB=AC>BC

d)

AB=BC=ACAB=BC=AC

88.

Cho tam giác đều ABC. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

AB=BC=CAAB=BC=CA

b)

ABC=CAB=BCA\angle ABC=\angle CAB=\angle BCA

c)

ABC+BCA+CAB=180°\angle ABC+\angle BCA+\angle CAB=180\degree

d)

ABC=ACB>BAC=60°\angle ABC=\angle ACB>\angle BAC=60\degree

89.

Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
90.

Hình nào sau đây là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
91.

Cho hình vuông ABCD . Khẳng định nào sau đây là SAI.

a)

AB=BC=CD=DAAB=BC=CD=DA

b)

A=B=C=D\angle A=\angle B=\angle C=\angle D

c)

AC=BDAC=BD

d)

AC=AB+BCAC=AB+BC

92.

Các đường chéo chính của hình lục giác đều ABCDEF là:

a)

AB;CD;EFAB;CD;EF  

b)

AD;BE;CFAD;BE;CF  

c)

AF;ED;CBAF;ED;CB  

d)

AE;EC;CAAE;EC;CA  

93.

Cho hình lục giác đều ABCDEF . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

AB=BC=CD=DE=EF=FAAB=BC=CD=DE=EF=FA

b)

goˊc A=goˊc B=goˊc C=goˊc D=goˊc E=goˊc Fgóc\ A=góc\ B=góc\ C=góc\ D=góc\ E=góc\ F

c)

AD=BE=CFAD=BE=CF

d)

goˊc A=goˊc B=goˊc C=90°;góc\ A=góc\ B=góc\ C=90\degree;

94.

Sáu hình tam giác đều ghép lại thành một hình lục giác đều. Trong số đó có là những tam giác?

a)

ΔABO;ΔBCO;ΔCDO\Delta ABO;\Delta BCO;\Delta CDO

b)

ΔABC;ΔBCD;ΔCDE\Delta ABC;\Delta BCD;\Delta CDE

c)

ΔDEA;ΔEFB;ΔFAC\Delta DEA;\Delta EFB;\Delta FAC

d)

ΔDOF;ΔEOA;ΔFOB\Delta DOF;\Delta EOA;\Delta FOB

95.

Câu 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

96.

Câu 10: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê Q = { x | x là số tự nhiên chẵn, 10 < x < 20}. Chọn đáp án đúng?

a)

Q = { 12; 14; 18; 20 }

b)

Q = { 12; 14; 18 }

c)

Q = { 12; 14; 16; 18 }

d)

Q = { 10; 12; 14; 16; 18; 20 }

97.

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là?

a)

N

b)

N*

c)

{N}

d)

Z

98.
a)

4

b)

0

99.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

100.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

101.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

102.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

103.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

104.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng

a)

A. 140

b)

B. 60

c)

C. 80

d)

D. 40

105.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

106.

X - 15 = 24. Giá trị của X = ....

a)

9

b)

39

c)

8

d)

19

107.

5 x X = 35. Giá trị của X = ...

a)

30

b)

5

c)

6

d)

7

108.

25 : 4

a)

1 dư 6

b)

6 dư 1

c)

24 dư 1

d)

6

109.

Tìm x biết

12 (x 1) = 012\ \left(x\ -1\right)\ =\ 0  

a)

x = 12x\ =\ 12  

b)

x = 1x\ =\ 1  

c)

x = 0x\ =\ 0  

d)

x = 2x\ =\ 2  

110.

Phép chia hết là phép chia không có số dư

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Số tự nhiên lẻ khi chia cho 2 sẽ dư mấy?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

112.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

113.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

114.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

115.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

116.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

117.

Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.

a)

365; 635; 356; 653; 536

b)

365; 635; 356

c)

365; 635; 356; 653

d)

365; 635

118.

Số chia hết cho 9 là:

a)

603

b)

7270

c)

8208

d)

12055

119.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16

120.

Cho tổng M = 75 + 120 + x . Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 5?

a)

A. 7

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 12

121.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Trong các số sau, số nào là ước của 12?

a)

5

b)

8

c)

12

d)

24

123.

Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258

a)

{4; 75; 124}

b)

{18; 124; 258}

c)

{75; 124; 258}

d)

{18; 75; 258}

124.

Tập hợp các ước của 12 là

a)

Ư(12) = {1 ; 2; 3; 4}

b)

Ư(12) = {0 ; 1 ; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

Ư(12) = {1 ; 2; 3 ;4; 6; 12}

125.

Số nào đều là bội của 10 và 12

a)

36

b)

60

c)

90

d)

100

126.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

127.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

128.

Hình vuông ABCD có (a)   đường chéo.

129.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

130.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

132.

Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều có đặc điểm chung là:

a)

Các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

b)

Các đường chéo bằng nhau.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

133.

Lục giác đều ABCDEF có bao nhiêu đỉnh?.

(a)  

134.

1. Các góc của hình vuông bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

135.

3. Bốn cạnh của hình vuông có bằng nhau không?

a)

Không

b)

136.

6. Ba góc của tam giác đều bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

120 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

137.

7. Hình lục giác đều được ghép bởi ..........?

a)

4 tam giác đều

b)

6 tam giác đều bằng nhau

c)

5 tam giác đều bằng nhau

d)

3 tam giác

138.

8. Sáu cạnh của lục giác đều không bằng nhau đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

139.

a)
b)
c)
d)
140.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

141.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 20?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

142.

Tập hợp ước số của số 60 là:

a)

Ư(60) = {1; 2; 3; 5; 12; 20; 30; 60}

b)

Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 15; 20; 30; 60}

c)

Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 5; 12; 15; 20; 30; 60}

d)

Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 12 15; 20; 30; 60}

143.

Một đoàn khách du lịch gồm 52 muốn qua sông nhưng mỗi thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

144.

m nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB = BC = CD = DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau

145.

ác Hòa uốn một sợi dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng 25cm. Hỏi bác Hưng cần bao nhiên mét dây thép?

a)

1cm

b)

100cm

c)

100m

d)

1m

146.

Công thức tính diện tích hình bình hành là:

a)

S = a.b

b)

S = a.h

c)

S = b.h

d)

S = a.b.h

147.

25.8 – 15.5 + 160 : 16 – 10

(a)  

148.

2.52 – 3: 710 + 54: 33

(a)  

149.

Cho các số: 2; 5; 6; 4. Trong các số đã cho, ước của 15 là

a)

6

b)

2

c)

4

d)

5

150.

Cho các số:

362;124;963;148.

Trong các số đã cho, có bao nhiêu số chia hết cho

2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

151.

32.42 58.32

(a)  

152.

5(x + 35) = 515

(a)  

153.

17 . 85 + 15 . 17 – 120

(a)  

154.

2.52+ 3: 710 – 54: 33

(a)  

155.

375 : {32 – [ 4 + (5. 32– 42)]} – 14

(a)  

156.

75: (x – 18) = 52

(a)  

157.

(27.x + 6) : 3 – 11 = 9

(a)  

158.

(15 – 6x). 35 = 36

(a)  

159.

(2x – 6) . 47 = 49

(a)  

160.

740:(x + 10) = 102 – 2.13

(a)  

161.

12x – 33 = 32.33

(a)  

162.

6.x – 5 = 19

(a)  

163.

4. (x – 12 ) + 9 = 17

(a)  

164.

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

4 lines
165.

Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O nằm trên đường thẳng xy. Lấy điểm M

thuộc tia Oy. Lấy điểm N thuộc tia Ox.

a) Viết tên hai tia đối nhau chung gốc O.

b) Trong ba điểm M, O, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

4 lines
166.

Cho các cách viết sau A = {a, b, c, d}; B = {9, 13, 45}; C = {1; 2; 3}. Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

167.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A = [0 , 1, 2, 3]

b)

A = (0, 1, 2, 3)

c)

A = 1 , 2 , 3

d)

A = { 0; 1; 2; 3}

168.

Cho M = {a, 5, b, c }. Khẳng định sai là:

a)

5 ∈ M

b)

a ∈ M

c)

d ∉ M

d)

c ∉ M

169.

Cho tập hợp A = { 6; 7; 8; 9; 10}. Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng

a)

{x  ∈ N | 6 ≤ x ≤ 10}

b)

{x ∈ N | 6 < x ≤ 10}

c)

{x ∈ N | 6 ≤ x < 10}

d)

{x ∈ N | 6 ≥ x ≥ 10}

170.

Đoạn thẳng AB có độ dài 12cm; điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Biết rằng CA - CB = 2cm. Tính độ dài các đoạn thẳng CA và CB.

4 lines
171.

Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 4,5cm, AC = 9cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.

b) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC.

c) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm I sao cho A là trung điểm của IB. Tính IC.

4 lines
172.

Cho hình vẽ:

a) Hãy kể tên ba điểm thẳng hàng.

b) Kể tên hai tia gốc B đối nhau.

c) Kể tên các tia gốc D trùng nhau.

d) Tìm giao điểm của hai đường thẳng a và c.

4 lines
173.

Điểm O thuộc đường thẳng xy, điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy (không trùng với 0).

a) Kể tên các tia đối của tia OA

b) Trong ba điểm O, B, A điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

4 lines
174.

Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên tia AB lấy điểm c sao cho AC = 2cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng CB.

B) Lấy D thuộc tia đối của tia BC sao cho BD = 3cm. Tính CD

4 lines