WorksheetsÔN TẬP UNIT 4 LỚP 10
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ "active" có nghĩa là..........
năng động
xinh đẹp
hoạt động
hành động
He is experienced, creative, patient and ...........
action
active
act
actively
He is experienced, creative, patient and ...........
action
active
act
actively
Từ "creative" có nghĩa là..............
có kinh nghiệm
có khả năng sáng tạo
kiên nhẫn
năng động
Từ "patient" có nghĩa là............
có kinh nghiệm
có khả năng sáng tạo
kiên nhẫn
năng động
Từ "experienced" có nghĩa là.............
có kinh nghiệm
kiên nhẫn
sáng tạo
có thể tin tưởng được
Từ nào có nghĩa là "có kinh nghiệm"
patient
creative
experienced
reliable
Từ nào có nghĩa là "chăm chỉ"....................
patient
experienced
reliable
hard-working
I am writing to apply............the post of a volunteer teacher at Happy Mind Charity Centre.
at
for
in
from
We need reliable, hard-working, ...........volunteers.
creative
creativity
create
creatively
Dấu hiệu nào là của thời hoàn thành
so far
ago
in the past
once upon a time
Thời hiện tại hoàn thành dùng để chỉ...............
một sự việc đã xảy ra và chấm dứt luôn trong quá khứ
một sự việc đã xảy ra trong quá khứ, đang xảy ra ở hiện tại và còn có thể xảy ra trong tương lại, không biêt đến khi nào thì nó kết thúc
một hành động vừa mới kết thúc và kết quả của nó không còn lưu ở hiện tại
đang diễn ra ở hiện tại, còn có thể xảy ra trong tương lai nhưng ta không nhấn mạnh kết quả của sự việc tại thời điểm nói
............have you taken part in Happy Mind Charity Centre?
How
How many
How long
How much
Hiện tại hoàn thành còn được dùng để chỉ sự việc............
diễn ra theo thói quen trong quá khứ
hai hoặc nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
đang diễn ra ở hiện tại, còn có thể xảy ra trong tương lai nhưng ta nhấn mạnh kết quả của sự việc tại thời điểm nói
một hành động đang xảy ra bị hành động khác chen vào
Hiện tại hoàn thành còn được dùng để chỉ..........
thói quen ở hiện tại
sự việc đang xảy ra ở hiện tại
sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại
một hành động vừa mới kết thúc và kết quả của nó còn lưu ở hiện tại
Câu nào dưới đây đúng?
My classmates have cleaned the classroom, It cleans
My classmates have cleaned the classroom. It is dirty
My classmates have cleaned the classroom. It is messy
My classmates have cleaned the classroom. It isn't clean
I .......jeans to school yesterday.
have worn
wore
wear
was wearing
...............he has eaten such a delicious meal.
The last time
This is the first time
This is the last time
In the past
We were sitting on a bench in the park .............someone took the school bags.
after
when
if
before
We were sitting on a bench in the park .............someone took the school bags.
after
when
if
before
The artists haven't performed ...........
in ages
ago
ages
for ages
The artists haven't performed ...........
in ages
ago
ages
for ages
We lost the keys ..........we were playing in the garden.
went
why
while
since
Trong các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là dấu hiệu của thời hiện tại hoàn thành.
ago
in the past
up to now
at the present
Trong các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là dấu hiệu của thời hiện tại hoàn thành
recently
once upon a time
a few years ago
occasionally
