wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP UNIT 4 LỚP 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ "active" có nghĩa là..........

a)

năng động

b)

xinh đẹp

c)

hoạt động

d)

hành động

2.

He is experienced, creative, patient and ...........

a)

action

b)

active

c)

act

d)

actively

3.

He is experienced, creative, patient and ...........

a)

action

b)

active

c)

act

d)

actively

4.

Từ "creative" có nghĩa là..............

a)

có kinh nghiệm

b)

có khả năng sáng tạo

c)

kiên nhẫn

d)

năng động

5.

Từ "patient" có nghĩa là............

a)

có kinh nghiệm

b)

có khả năng sáng tạo

c)

kiên nhẫn

d)

năng động

6.

Từ "experienced" có nghĩa là.............

a)

có kinh nghiệm

b)

kiên nhẫn

c)

sáng tạo

d)

có thể tin tưởng được

7.

Từ nào có nghĩa là "có kinh nghiệm"

a)

patient

b)

creative

c)

experienced

d)

reliable

8.

Từ nào có nghĩa là "chăm chỉ"....................

a)

patient

b)

experienced

c)

reliable

d)

hard-working

9.

I am writing to apply............the post of a volunteer teacher at Happy Mind Charity Centre.

a)

at

b)

for

c)

in

d)

from

10.

We need reliable, hard-working, ...........volunteers.

a)

creative

b)

creativity

c)

create

d)

creatively

11.

Dấu hiệu nào là của thời hoàn thành

a)

so far

b)

ago

c)

in the past

d)

once upon a time

12.

Thời hiện tại hoàn thành dùng để chỉ...............

a)

một sự việc đã xảy ra và chấm dứt luôn trong quá khứ

b)

một sự việc đã xảy ra trong quá khứ, đang xảy ra ở hiện tại và còn có thể xảy ra trong tương lại, không biêt đến khi nào thì nó kết thúc

c)

một hành động vừa mới kết thúc và kết quả của nó không còn lưu ở hiện tại

d)

đang diễn ra ở hiện tại, còn có thể xảy ra trong tương lai nhưng ta không nhấn mạnh kết quả của sự việc tại thời điểm nói

13.

............have you taken part in Happy Mind Charity Centre?

a)

How

b)

How many

c)

How long

d)

How much

14.

Hiện tại hoàn thành còn được dùng để chỉ sự việc............

a)

diễn ra theo thói quen trong quá khứ

b)

hai hoặc nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

c)

đang diễn ra ở hiện tại, còn có thể xảy ra trong tương lai nhưng ta nhấn mạnh kết quả của sự việc tại thời điểm nói

d)

một hành động đang xảy ra bị hành động khác chen vào

15.

Hiện tại hoàn thành còn được dùng để chỉ..........

a)

thói quen ở hiện tại

b)

sự việc đang xảy ra ở hiện tại

c)

sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần ở hiện tại

d)

một hành động vừa mới kết thúc và kết quả của nó còn lưu ở hiện tại

16.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

My classmates have cleaned the classroom, It cleans

b)

My classmates have cleaned the classroom. It is dirty

c)

My classmates have cleaned the classroom. It is messy

d)

My classmates have cleaned the classroom. It isn't clean

17.

I .......jeans to school yesterday.

a)

have worn

b)

wore

c)

wear

d)

was wearing

18.

...............he has eaten such a delicious meal.

a)

The last time

b)

This is the first time

c)

This is the last time

d)

In the past

19.

We were sitting on a bench in the park .............someone took the school bags.

a)

after

b)

when

c)

if

d)

before

20.

We were sitting on a bench in the park .............someone took the school bags.

a)

after

b)

when

c)

if

d)

before

21.

The artists haven't performed ...........

a)

in ages

b)

ago

c)

ages

d)

for ages

22.

The artists haven't performed ...........

a)

in ages

b)

ago

c)

ages

d)

for ages

23.

We lost the keys ..........we were playing in the garden.

a)

went

b)

why

c)

while

d)

since

24.

Trong các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là dấu hiệu của thời hiện tại hoàn thành.

a)

ago

b)

in the past

c)

up to now

d)

at the present

25.

Trong các lựa chọn dưới đây, lựa chọn nào là dấu hiệu của thời hiện tại hoàn thành

a)

recently

b)

once upon a time

c)

a few years ago

d)

occasionally