wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10.UNIT 1: VOCAB CHECK

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

2. In societies with strong family ..........., people tend to live longer.

2. Trong các xã hội có mối quan hệ gia đình gắn bó, con người

có xu hướng sống lâu hơn.

a)

damage (v)

b)

bond (n)

c)

gratitude (n)

d)

benefit (n)

2.

1. Men are often expected to be the ............ in a family.

1. Đàn ông thường được mong đợi là trụ cột trong một gia đình.

a)

gratitude (n)

b)

damage (v)

c)

breadwinner (n)

d)

bond (n)

3.

1. People love Maya because of her generous .............

1. Mọi người yêu mến Maya vì tính cách hào phóng của cô ấy.

a)

grocery (n)

b)

character (n)

c)

damage (v)

d)

cheer up (v)

4.

1. Evelyn was sick so I sent her some flowers to ...........

1. Cô ấy bị ốm vì vậy tôi đã gửi cho cô ấy một bó hoa để cổ vũ cô ấy.

a)

bond (n)

b)

damage (v)

c)

cheer up (v)

d)

heavy lifting (n)

5.

1. Many buildings were badly ............. during the war.

1. Nhiều tòa nhà bị phá huỷ nặng trong chiến tranh.

a)

breadwinner (n)

b)

damage (v)

c)

homemaker (n)

d)

grocery (n)

6.

1. I would like to express my .............. to everyone for their hard work.

1. Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn của tôi đến tất cả mọi người vì đã làm việc chăm chỉ.

a)

heavy lifting (n)

b)

cheer up (v)

c)

breadwinner (n)

d)

gratitude (n)

7.

1. Tom had enough money to buy a few .............

1. Tom đã có đủ tiền để mua một vài đồ thực phẩm tạp hóa.

a)

grocery (n)

b)

rubbish (n)

c)

routine (n)

d)

laundry (n)

8.

1. All that .............. has given me a pain in the back.

1. Vì công việc mang vác nặng đã làm tôi đau lưng

a)

heavy lifting (n)

b)

routine (n)

c)

rubbish (n)

d)

homemaker (n)

9.

1. Charlotte is a .......... and has two daughters.

1. Cô ấy là một người nội trợ và có hai con gái.

a)

routine (n)

b)

homemaker (n)

c)

spotlessly (adv)

d)

strengthen (v)

10.

2. Ethan doesn't have time to do the .............

2. Ethan không có thời gian giặt quần áo.

a)

strengthen (v)

b)

rubbish (n)

c)

responsibility (n)

d)

laundry (n)

11.

2. These children need to learn some .............

2. Luna và Olivia cần học một số cách cư xử.

a)

strengthen (v)

b)

manner (n)

c)

truthful (adj)

d)

responsibility (n)

12.

1. It's your ................ to finish the job.

1. Bạn có trách nhiệm hoàn thành công việc.

a)

strengthen (v)

b)

responsibility (n)

c)

rubbish (n)

d)

laundry (n)

13.

1. The players had to change their daily ............ and lifestyle.

1. Các cầu thủ đã phải thay đổi thói quen và lối sống hàng ngày của họ.

a)

support (n, v)

b)

truthful (adj)

c)

routine (n)

d)

strengthen (v)

14.

2. The ........... is collected on Tuesdays.

2. Rác được thu gom vào các ngày thứ Ba.

a)

rubbish (n)

b)

truthful (adj)

c)

value (n)

d)

routine (n)

15.

1. Luna's kitchen is ........... clean.

1. Nhà bếp của Luna sạch sẽ không tì vết.

a)

truthful (adj)

b)

spotlessly (adv)

c)

value (n)

d)

routine (n)

16.

1. Repairs are necessary to .............. the bridge.

1. Việc sửa chữa là cần thiết để tăng cường sức mạnh cho cây cầu.

a)

strengthen (v)

b)

rubbish (n)

c)

truthful (adj)

d)

washing-up (n)

17.

1. There is strong public ........... for the policy proposed by Aria.

1. Có sự ủng hộ mạnh mẽ của công chúng đối với chính sách do Aria đề xuất.

a)

support (n, v)

b)

value (n)

c)

routine (n)

d)

responsibility (n)

18.

1. As a child, Charlotte was obedient and .............

1. Khi còn nhỏ, Charlotte ngoan ngoãn và trung thực.

a)

responsibility (n)

b)

rubbish (n)

c)

value (n)

d)

truthful (adj)

19.

2. Scarlett must realise the .............. of time in order to be successful.

2. Scarlett phải nhận ra giá trị của thời gian để thành công.

a)

value (n)

b)

spotlessly (adv)

c)

responsibility (n)

d)

washing-up (n)

20.

1. Anika does the .............. and I'll do the drying.

1. Anika giặt và tôi sẽ sấy khô.

a)

strengthen (v)

b)

responsibility (n)

c)

washing-up (n)

d)

value (n)