wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 - Tin 11

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình dịch là chương trình

a)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

c)

Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

2.

Các thành phần của ngôn ngữ lập trình là:

a)

Chương trình thông dịch

b)

chương trình biên dịch

c)

Bảng chữ cái

d)

cú pháp

e)

ngữ nghĩa

3.

Hãy chọn biểu diễn hằng đúng trong các biểu diễn sau?

a)

Begin

b)

58,5

c)

‘65

d)

1024

4.

Trong pascal, khi khai báo biến ta sử dụng cấu trúc nào sau đây?

a)

Var <danh sách vào>:= <dữ liệu>;

b)

Var <danh sách biến>:= <kiểu dữ liệu>;

c)

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến>:= <kiểu dữ liệu>;

5.

Cú pháp câu lệnh gán trong Pascal là:

a)

Tên biến := Biểu thức;

b)

<Tên biến> = <Biểu thức>;

c)

<Tên biến> := <Biểu thức>;

d)

<Tên biến> : <Biểu thức>;

6.

Hãy chọn những biểu diễn tên trong những biếu diễn dưới đây?

a)

‘******’

b)

ABC

c)

123ac

d)

Dien_tich

e)

=ban

7.

Hãy chọn những từ khoá trong những biếu diễn dưới đây?

a)

logic

b)

real

c)

begin

d)

integer

e)

var

8.

Hãy chọn những tên chuẩn trong những biếu diễn dưới đây?

a)

begin

b)

tamgiac

c)

end

d)

real

e)

true

9.

Với N là số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 31 đến 251, hãy chọn khai báo biến phù hợp nhất?

a)

var N : word;

b)

var N : byte;

c)

var N : integer;

d)

var N : longint;

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến và chương trình con.

b)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, hằng, biến.

c)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Chương trình con, hằng, biến.

d)

Phần khai báo có thể khai báo cho: Tên chương trình, thư viện, hằng, biến và chương trình con.

11.

Để gán 2 vào cho biến x, ta viết:

a)

x:=2;

b)

x : 2;

c)

x = 2;

d)

x := 2

12.

Kiểu số thực gồm:

a)

Real, longint, extended

b)

Real, longint

c)

longint, extended

d)

Real, extended

13.

Giá trị 10, 100, 500, 2000,12000, 21000, 40000 thì ta khai báo kiểu dử liệu gì?

a)

Byte

b)

Integer

c)

Word

d)

Char

14.

Kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có bộ nhớ lưu trữ giá trị lớn nhất:

a)

Longint

b)

Real

c)

Char

d)

Boolean

15.

Để biểu diễn     x3\sqrt{x^3}     ta có thể viết:

a)

sqrt(sqr x*x);

b)

sqrt (x*x*x);

c)

sqr(x)*x;

d)

sqr(sqrt(x*x*x));

16.

Chọn phương án khai báo biến đúng cho bài toán sau:

Tính Chu vi, diện tích của hình tròn với bán kính R là số nguyên nhập vào từ bàn phím.

a)

var R : byte; CV, DT : byte;

b)

var R : byte; CV, DT : integer;

c)

var R : real; CV, DT : real;

d)

var R : byte; CV, DT : real;

17.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

var m, n : byte;

Begin

writeln('Nhap a, b: ');

readln(a,b);

writeln('Tong la: ', a+b);

readln

End.

a)

Nhập vào 2 số tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

b)

Nhập vào 2 số thực tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

c)

Nhập vào 2 số nguyên tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

d)

Nhập vào 2 số a, b tính và hiển thị ra màn hình tổng hai số đó

18.

Hãy chọn phương án đúng kết quả hiển thị ra màn hình của lệnh sau:

writeln('2x3 + 4x5 = ', 2*3+4*5);

a)

2x3 + 4x5 = 2x3 + 4x5

b)

2x3 + 4x5 = 6 + 20

c)

2x3 + 4x5 = 26

d)

2x3 + 4x5 = 50

19.

Hãy chọn biểu thức toán học tương ứng với biểu thức Pascal sau

(-b-sqrt(delta))/(2*a)

a)

bdelta2a\frac{-b-\sqrt{delta}}{2a}

b)

bdelta2xa\frac{b-\sqrt{delta}}{2xa}

c)

b+delta2a-\frac{b+\sqrt{delta}}{2a}

d)

bdelta2×a\frac{b-\sqrt{delta}}{2\times a}

20.

Hãy chọn biểu thức trong Pascal tương ứng với biểu thức toán học sau
2x23x+1x2+1\frac{2x^2-3x+1}{x^2+1}  

a)

2*x*x-3*x+1/(x*x+1)

b)

(2*x*x-3*x+1)/x*x+1

c)

(2*x*x-3*x+1)/(x*x+1)

d)

2*x*x-3*x+1/x*x+1

21.

Chọn biểu thức logic đúng với phát biểu sau:

"M chia hết cho N hoặc M không chia hết cho N"

a)

M÷N  not(M÷N)M\div N\ \parallel\ not\left(M\div N\right)

b)

(M div N=0) \left(M\ div\ N=0\right)\

or (M mod N =0)

c)

(M mod N = 0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right) or (M div N <>0)

d)

(M mod N = 0)\left(M\ mod\ N\ =\ 0\right) or (M mod N<>0)

22.

Hãy chọn biểu thức lôgic đúng với phát biểu "N là một số dương chẵn"

a)

N<0 and  N÷2N<0\ and\ \ N\div2

b)

N>0 and N÷2N>0\ and\ N\div2

c)

(N0) and (N mod 2)=0\left(N\ge0\right)\ and\ \left(N\ mod\ 2\right)=0

d)

((N>0) and((N mod 2))=0)\left(\left(N>0\right)\ and\left(\left(N\ mod\ 2\right)\right)=0\right)

23.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là biến kiểu số nguyên)

a:=12;

Writeln(‘KQ la: ’ , a);

a)

KQ la: 1.2E+01

b)

KQ la: 12

c)

KQ la: a

d)

Không đưa ra gì cả

24.

Biểu thức số học có thể là một biến kiểu…

a)

số

b)

logic

c)

kí tự

d)

xâu

25.

Các phép toán quan hệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal là

a)

=, >, <, >=,<=,<>

b)

=, >, <, >=,<=, ≠

c)

=, >, <, ≠

d)

=, >, <, >=,<=, #

26.

Cấu trúc chung của 1 chương trình viết bằng NNLT gồm 2 phần. Trong đó phần (a)   là phần không bắt buộc trong chương trình.

27.

Danh sách biến trong khai báo là 1 hoặc nhiều biến, giữa các biến phải được viết cách nhau (a)  

28.

Trong Pascal, biểu thức (57 div 13) cho giá trị là (a)  

29.

Trong Pascal, để mở 1 chương trình đã có thì dùng phím (a)  

30.

Để thoát khỏi Pascal thì gõ tổ hợp phím (a)