wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11N _ ĐCĐT_31c

Total questions: 31

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Xilanh của động cơ

a)

luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

đặt ở cacte

2.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí

a)

thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước.

b)

cacte của động cơ làm mát bằng nước.

c)

cacte của động cơ làm mát bằng không khí.

d)

nắp máy, thân máy của động cơ làm mát bằng không khí.

3.

Xi lanh được lắp tại

a)

thân xe.

b)

áo nước.

c)

nắp xi lanh.

d)

thân xi lanh.

4.

Vị trí trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là … pít tông

a)

đỉnh

b)

thân

c)

đầu

d)

đáy

5.

Chi tiết cùng với xi lanh và đỉnh pít tông tạo thành buồng cháy của động cơ là

a)

pít tông.

b)

thanh truyền.

c)

nắp máy.

d)

thân xilanh.

6.

Xilanh của động cơ được lắp ở

a)

thân máy

b)

thân xilanh

c)

cacte

d)

nắp máy

7.

Đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa để lắp ghép với … được dễ dàng

a)

chốt pít tông

b)

bu lông

c)

trục khuỷu

d)

đai ốc

8.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có:

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

9.

Chọn phát biểu sai.

a)

Thân máy là nơi lắp đặt hệ trục khuỷu.

b)

Nắp máy được dùng để lắp bu gi hoặc vòi phun nhiên liệu.

c)

Thân máy cùng với nắp máy là nơi lắp đặt và bố trí hầu hết các cụm chi tiết của động cơ.

d)

Thân máy và nắp máy đúc liền với nhau thành một khối.

10.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy:

a)

Bu gi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

11.

Chọn phát biểu sai

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là vị trí mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Điểm chết dưới là vị trí mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Điểm chết trên là vị trí mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

12.

Chọn phát biểu sai. Hành trình pit-tông là quãng đường mà pit-tông đi được

a)

từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

trong một chu trình.

d)

trong một kì

13.

Hình này là ... của động cơ đốt trong.

a)

thanh truyền

b)

trục khuỷu

c)

pittong

d)

xilanh

14.

Đây là

a)

pittong

b)

thanh truyền

c)

Cacte

d)

Bugi

15.

Thứ tự các kì làm việc của động cơ điezen 4 kì:

a)

Nén - Thải - Nổ - Nạp

b)

Nén - Thải - Nạp- Nổ

c)

Nạp - Nén - Nổ - Thải

d)

Nén - Nổ - Thải- Nạp

16.

Động cơ đốt trong là động cơ biến đổi từ ... thành cơ năng

a)

nhiệt

b)

điện

c)

hơi nước

d)

gió

17.

Động cơ đốt trong chuyển nhiệt năng thành

a)

cơ năng

b)

thế năng

c)

động năng

d)

điện năng

18.

Động cơ đốt trong là động cơ biến đổi nhiệt năng thành

a)

điện năng xảy ra bên ngoài động cơ

b)

cơ năng xảy ra bên trong động cơ

c)

cơ năng xảy ra bên ngoài động cơ

d)

điện năng xảy ra bên ngoài động cơ

19.

Điểm chết của pit-tông là vị trí tại đó pit-tông

a)

ở gần tâm trục khuỷu nhất

b)

chuyển động đi xuống

c)

đổi chiều chuyển động

d)

ở gần tâm trục khuỷu nhất

20.

Thể tích toàn phần là

a)

thể tích bên trong cả xilanh khi pit-tông ở điểm chết dưới

b)

không gian giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới

c)

thể tích xilanh khi pit-tông ở điểm chết trên

d)

không gian giới hạn bởi hai điểm chết

21.

Thể tích buồng cháy là

a)

không gian giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết dưới

b)

thể tích xilanh khi pit-tông ở điểm chết dưới

c)

không gian giới hạn bởi điểm chết dưới và điểm chết trên

d)

không gian giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết trên

22.

Trong quá trình làm việc của động cơ đốt trong, kì là

a)

hành trình của pit-tông di chuyển giữa 2 điểm chết

b)

một phần của chu trình diễn ra trong bốn hành trình của pit-tông.

c)

một phần của chu trình diễn ra trong hai hành trình của pit-tông.

d)

hành trình của pit-tông di chuyển từ dưới lên trên

23.

Thể tích buồng cháy là khoảng không gian giữa nắp máy, ... khi piston ở điểm chết trên

a)

điểm chết trên và điểm chết dưới

b)

xi lanh và piston

c)

điểm chết dưới và xi lanh.  

d)

xi lanh và đỉnh piston

24.

Thể tích toàn phần là thể tích xi lanh khi pit-tông

a)

ở gần 2 điểm chết

b)

ở giữa 2 điểm chết.  

c)

ở điểm chết trên

d)

ở điểm chết dưới

25.

Hòa khí trong động cơ xăng gồm:

a)

Không khí và dầu điêzen

b)

Không khí, dầu nhớt.

c)

Xăng và không khí.

d)

Không khí, dầu điêzen, dầu bôi trơn.

26.

Ở động cơ xăng, hòa khí được đưa vào trong xilanh ở kì

a)

nén

b)

thải

c)

nạp

d)

cháy – dãn nở

27.

Trong kì nạp của động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp

a)

đóng, xupap thải mở.

b)

mở, xupap thải mở.

c)

đóng, xupap thải đóng.

d)

mở, xupap thải đóng.

28.

Phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có:

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì.

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.

c)

Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì.

d)

Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì.

29.

Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết dưới gọi là thể tích

a)

toàn phần Va

b)

công tác của xi lanh Vs

c)

buồng cháy Vc

d)

công tác của động cơ Vh

30.

Với động cơ 4 kì, cả 2 xupap đều đóng ở kì:

a)

nén, thải.

b)

nén, nổ.

c)

nổ, thải.

d)

nạp, nổ.

31.

Cơ cấu phối khí được chia thành các loại:

a)

xupap, van trượt.

b)

xupap đặt, van trượt.

c)

xupap treo, van trượt.

d)

xupap đặt, xupap treo.