NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 19_20_CN11_KNTT_23_24
Total questions: 36
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
Chăn nuôi công nghệ cao là:
a)
Là mô hình chăn nuôi đáp ứng đủ mọi quy chuẩn của Cách mạng công nghiệp 4.0.
b)
Là mô hình chăn nuôi áp dụng các công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi và giảm nhân công lao động.
c)
Là yếu tố nền tảng của xây dựng một đất nước có sự tự chủ cao, không lo ràng buộc với các nước trên thế giới.
d)
Là mô hình chăn nuôi áp dụng tất cả công nghệ hiện đại, tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả, chi phí chăn nuôi.
2.
Đâu không phải là lợi ích của chăn nuôi công nghệ cao?
a)
Giúp thuận tiện trong quản lí vật nuôi.
b)
Nâng cao chi phí chăn nuôi, tăng giá thành.
c)
Dễ dàng truy xuất nguồn gốc.
d)
Giải phóng sức lao động.
3.
Cho các hình ảnh sau đây. Hình ảnh nào mô tả hoạt động chăn nuôi công nghệ cao?
a)
Hình 1,2,4.
b)
Hình 2,3,4.
c)
Hình 1,2,3.
d)
Hình 2,4.
4.
Khái niệm Chăn nuôi công nghệ cao là: “Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình ………………….nhằm nâng cao hiệu quả, giảm thiểu tác động môi trường và giải phóng sức lao động”.
a)
kết hợp nhiều công nghệ hiện đại
b)
kết hợp nhiều biện pháp chăn nuôi cùng một lúc
c)
ứng dụng công nghệ thông tin vào chăn nuôi
d)
tự động hóa các khâu trong sản xuất
5.
Mục đích chăn nuôi công nghệ cao nhằm:
a)
nâng cao hiệu quả, giảm thiểu tác động môi trường và giải phóng sức lao động.
b)
Thu gom sản phẩm nhanh, tiết kiệm công lao động.
c)
Phát hiện bệnh sớm, dễ kiểm soát dịch bệnh.
d)
Dễ vệ sinh chuồng trại, nâng cao năng suất chăn nuôi.
6.
Lợi ích của mô hình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động:
a)
Giúp thu gom, đóng gói nhanh và lưu trữ thông tin chất lượng, số lượng sản phẩm để điều chỉnh khi có sự cố.
b)
Giúp thu gom trứng tự động, làm giảm chi phí công lao động và thất thoát sản phẩm.
c)
Giúp thu gom trứng nhanh, bảo quản tốt và dễ dàng điều chỉnh khi có sự cố.
d)
Giúp thu gom trứng nhanh, bảo quản tốt và lưu trữ thông tin chất lượng, số lượng sản phẩm.
7.
Em hãy nêu quy trình chăn nuôi gà đẻ thu trứng tự động:
a)
Vận chuyển theo băng chuyền - Robot phân loại trứng - Diệt khuẩn, phân nhóm - In thông tin lên vỏ trứng - Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng.
b)
Robot phân loại trứng - Vận chuyển theo băng chuyền - Diệt khuẩn, phân nhóm - In thông tin lên vỏ trứng - Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng
c)
Vận chuyển theo băng chuyền - Diệt khuẩn, phân nhóm - Robot phân loại trứng - In thông tin lên vỏ trứng - Đóng hộp chuyển về kho và sử dụng.
d)
Vận chuyển theo băng chuyền - Robot phân loại trứng - In thông tin lên vỏ trứng - Đóng hộp, diệt khuẩn, phân nhóm - Chuyển về kho và sử dụng.
8.
Mô hình sử dụng Roobot trong chăn nuôi bò là:
a)
Rải thức ăn từ kho đến từng chuồng nuôi bằng Roobot tự động.
b)
Sử dụng Roobot tự động di chuyển thức ăn đến từng vật nuôi.
c)
Sử dụng Roobot trong chăm sóc nuôi dưỡng, vật nuôi.
d)
Tự động hóa các khâu chăm sóc vật nuôi bằng Roobot.
9.
Ý nghĩa của việc sử dụng robot trong chăn nuôi:
a)
nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường.
b)
giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, dễ kiểm soát dịch bệnh.
c)
nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, dễ kiểm soát dịch bệnh.
d)
nâng cao hiệu quả chăn nuôi, giải phóng sức lao động cho người chăn nuôi, giảm thiểu tác động đến môi trường, dễ kiểm soát dịch bệnh.
10.
Hình sau mô tả công nghệ cao nào trong chăn nuôi bò?
a)
Robot kiểm soát tiểu khí hậu
b)
Robot vắt sữa tự động
c)
Robot đẩy thức ăn trong chuồng
d)
Robot quét dọn, vệ sinh
11.
Hình sau mô tả công nghệ cao nào trong chăn nuôi lợn?
a)
Công nghệ ăn uống tự động
b)
Công nghệ cảm biến
c)
Chăn nuôi lợn gắn chip
d)
Trí tuệ nhân tạo
12.
Nêu ý nghĩa của việc sử dụng chip điện tử trong chăn nuôi lợn:
a)
lợn nái mang thai được nuôi theo nhóm, được tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi.
b)
lợn nái mang thai được nuôi tự do đi lại, ăn uống và sinh hoạt thoải mái, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi.
c)
lợn nái mang thai được gắn chip điện tử, ăn uống và sinh hoạt thoải mái và được theo dõi bằng máy.
d)
lợn nái mang thai được gắn chip điện tử theo nhóm, ăn uống và sinh hoạt thoải mái, đảm bảo việc đối xử nhân đạo với vật nuôi.
13.
Bản chất của mô hình chăn nuôi lợn gắn chip là:
a)
Gắn chip điện tử vào tai lợn nái - Chip ghi nhận lại các thông tin trên cơ thể lợn - các thông tin ghi nhận được chuyển về thiết bị trung tâm - Phân tích dữ liệu thu được nhờ công nghệ AI, Big data - Đưa ra phương pháp chăm sóc nuôi dưỡng tự động.
b)
Gắn chip điện tử vào tai lợn nái - Các thông tin ghi nhận được chuyển về thiết bị trung tâm - Phân tích dữ liệu thu được nhờ công nghệ Ai, Big data - Đưa ra phương pháp chăm sóc nuôi dưỡng tự động.
c)
Gắn chip điện tử vào tai lợn nái - Chip ghi nhận lại các thông tin trên cơ thể lợn - Phân tích dữ liệu thu được nhờ công nghệ Ai, Big data - Đưa ra phương pháp chăm sóc nuôi dưỡng tự động.
d)
Gắn chip điện tử vào tai lợn nái - Chip ghi nhận lại các thông tin trên cơ thể lợn - các thông tin ghi nhận được chuyển về thiết bị trung tâm - Đưa ra phương pháp chăm sóc nuôi dưỡng tự động.
14.
Trong chuồng nuôi lợn áp dụng công nghệ cao, các thông tin về tiểu khí hậu chuồng nuôi (nhiệt độ, độ ẩm, bụi,.), thông tin về đàn lợn (giống, tình trạng sức khoẻ, năng suất, dịch bệnh,.) được giám sát nhờ:
a)
Hệ thống camera và hệ thống khử trùng tự động
b)
Hệ thống camera và các thiết bị cảm biến trong chuồng nuôi
c)
Hệ thống cách âm và hệ thống khử trùng tự động
d)
Hệ thống máy tính và hệ thống quạt gió
15.
Đâu KHÔNG phải là vai trò của bảo quản sản phẩm chăn nuôi?
a)
Tạo ra nhiều sản phẩm có giá trị kinh tế cao.
b)
Nâng cao hiệu quả sử dụng sản phẩm.
c)
Tăng khả năng xuất khẩu, mở rộng thị trường.
d)
Tăng năng lực cho ngành chế biến.
16.
Hoàn thành khái niệm sau đây: “Bảo quản sản phẩm chăn nuôi là áp dụng các biện pháp………….quá trình hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà chất lượng.ở các sản phẩm?
a)
Làm chậm, vẫn đảm bảo
b)
Ngăn chặn, vẫn giữ nguyên
c)
Ngăn hoàn toàn, vẫn đảm bảo
d)
Làm chậm, vẫn giữ nguyên
17.
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào không đúng?
a)
Bảo quản và chế biến là hai hoạt động độc lập nhau. Bảo quản tốt là điều kiện cho chế biến phát triển.
b)
Sản phẩm chăn nuôi được tập trung sản xuất ở một số nước có điều kiện thuận lợi. Bảo quản sản phẩm tốt là điều kiện bắt buộc cho xuất khẩu, mở rộng thị trường.
c)
Bảo quản tốt có ý nghĩa lớn trơn bình ổn giá cả vào những lúc khan hiếm sản phẩm.
d)
Các sản phẩm chăn nuôi dễ bị hư hỏng trong môi trường tự nhiên. Bảo quản có ý nghĩa đảm bảo sử dụng sản phẩm quanh năm, tăng tỉ lệ sử dụng, tránh hư hỏng.
18.
Đâu KHÔNG phải là vai trò của công tác chế biến sản phẩm chăn nuôi?
a)
Giúp duy trì đặc tính ban đầu của sản phẩm
b)
Nâng cao giá trị dinh dưỡng của sản phẩm
c)
Tiêu diệt một số mầm bệnh, kéo dài thời gian bảo quản
d)
Tăng giá trị kinh tế của sản phẩm
19.
Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào không đúng?
a)
Quá trình chế biến giúp giữ nguyên các thành phần dinh dưỡng, giữ nguyên tính chất vật lí của sản phẩm.
b)
Quá trình chế biến giúp tạo nhiều sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.
c)
Bổ sung gia vị trong quá trình chế biến giúp tăng sự ngon miệng.
d)
Quá trình chế biến giúp tiêu diệt các mầm bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm.
20.
Bản chất của bảo quản lạnh là:
a)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm.
b)
Hạ nhiệt độ môi trường xuống thấp hơn nhiệt độ của sản phẩm và lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước.
c)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm.
d)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ đóng của nước nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của sản phẩm.
21.
Bản chất của bảo quản lạnh đông là:
a)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm.
b)
Hạ nhiệt độ môi trường xuống thấp hơn nhiệt độ của sản phẩm và lớn hơn nhiệt độ đóng băng của nước.
c)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ đóng băng của nước trong sản phẩm.
d)
Hạ nhiệt độ sản phẩm xuống thấp hơn nhiệt độ đóng của nước nhưng lớn hơn nhiệt độ đóng băng của sản phẩm.
22.
Bảo quản lạnh thường áp dụng trong bảo quản:
a)
Bảo quản thịt, trứng, sữa.
b)
Chủ yếu bảo quản thịt.
c)
Bảo quản trứng.
d)
Bảo quản sữa.
23.
Bảo quản lạnh và vận chuyển sữa tươi từ nơi sản xuất đến cơ sở chế biến thì nhiệt độ bảo quản là:
a)
-5 - 0°C
b)
0 - 4°C
c)
4 - 6°C
d)
10 - 15°C
24.
Bảo quản lạnh và vận chuyển sữa tươi từ nơi sản xuất đến cơ sở chế biến thì thời gian bảo quản được bao lâu?
a)
3 – 6 tháng hoặc lâu hơn
b)
1 – 2 ngày
c)
3 – 7 ngày
d)
6 – 12 tháng
25.
Bảo quản lạnh đông thường áp dụng trong bảo quản:
a)
Bảo quản thịt, trứng, sữa.
b)
Chủ yếu bảo quản thịt.
c)
Bảo quản trứng.
d)
Bảo quản sữa.
26.
Bảo quản lạnh đông thì nhiệt độ bảo quản là:
a)
Dưới 0°C
b)
0 – 4°C
c)
4 – 6°C
d)
10 - 15°C
27.
Bảo quản lạnh đông thì thời gian bảo quản sản phẩm được bao lâu?
a)
1 – 2 tháng
b)
1 – 2 ngày
c)
3 – 7 ngày
d)
6 – 12 tháng
28.
Nhiệt độ thanh trùng sữa là bao nhiêu?
a)
200 - 250°C
b)
125 - 140°C
c)
15 - 20°C
d)
70 - 75°C
29.
Nhiệt độ tiệt trùng sữa là bao nhiêu?
a)
200 - 250°C
b)
125 - 140°C
c)
15 - 20°C
d)
70 - 75°C
30.
Thời gian bảo quản sữa thanh trùng là bao lâu?
a)
3 – 6 tháng hoặc lâu hơn
b)
1 – 2 ngày
c)
3 – 7 ngày
d)
6 – 12 tháng
31.
Thời gian bảo quản sữa tiệt trùng là bao lâu?
a)
3 – 6 tháng hoặc lâu hơn
b)
1 – 2 ngày
c)
3 – 7 ngày
d)
1 – 3 tháng
32.
Trong các nguyên lí sau đây, đâu là nguyên lí sản xuất thịt hộp?
a)
Dùng nhiệt độ cao làm biến tính protein, thay đổi tính chất vật lí sản phẩm.
b)
Nâng nhiệt độ sản phẩm chăn nuôi đến mức nhất định để ức chế vi sinh vật, phản ứng sinh hóa, kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm.
c)
Dùng nhiệt độ thấp để ức chế hoạt động của vi sinh vật, phản ứng sinh hóa, kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm.
d)
Lên men các sản phẩm chăn nuôi để nâng cao giá trị dinh dưỡng, kéo dài thời gian bảo quản.
33.
Trong quy trình sản xuất thịt hộp. Công việc hút chân không trong sản phẩm (bài khí) là nội dung công việc của bước nào sau đây?
a)
Sơ chế
b)
Tiệt trùng
c)
Đóng hộp
d)
Bảo quản
34.
Nguyên nhân tạo ra sản phẩm thịt hộp có hương vị mới là do:
a)
Nhiệt độ cao làm protein biến tính, thay đổi tính chất vật lý của sản phẩm.
b)
Do sự biến tính các nguyên liệu trong quá trình chế biến.
c)
Do sự lên men các nguyên liệu trong quá trình chế biến.
d)
Do tác động của vi sinh vật có ích lên sản phẩm trong quá trình chế biến.
35.
Trong quy trình sản xuất sữa lên men. Khi nhiệt độ ủ là 42oC thì trong bao lâu thì sữa lên men?
a)
48 giờ
b)
1-2 giờ
c)
6-8 giờ
d)
12-24 giờ
36.
Trong quy trình sản xuất sữa lên men. Tỉ lệ phối trộn giữa sữa và men giống là:
a)
19:1
b)
1:9
c)
9:1
d)
1:19
Reset
