wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

2.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước

3.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

4.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

hấp dẫn

b)

ổn định

c)

khả thi

d)

lỗi thời

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

6.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính bền vững

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính khả thi.

d)

tính phổ biến

7.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là dấu hiệu để nhận diện một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính thời điểm

b)

Tính hấp dẫn

c)

Tính ổn định

d)

Tính quốc tế.

8.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

9.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Đinh hướng cơ quan quản lý nhà nước

b)

Định hướng chủ thể sản xuất.

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp

10.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ mắc sai lầm.

b)

chủ động kinh doanh.

c)

giảm sức cạnh tranh.

d)

gia tăng nguy cơ phá sản.

11.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội

12.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

13.

Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P

a)

điểm yếu

b)

điểm mạnh

c)

cơ hội

d)

thách thức

14.

Chị DH là người luôn sáng tạo, giao tiếp tốt với khách hàng và đồng nghiệp, luôn cố gắng hết mình trong công việc kinh doanh, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị DH?

a)

điểm yếu

b)

điểm mạnh

c)

cơ hội

d)

thách thức

15.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

Năng lực quốc tế

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Năng lực làm việc nhóm

16.

Việc ông H, chủ một doanh nghiệp tư nhân X thường xuyên thay đổi mẫu mã sản phẩm để kịp thời đáp ứng nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng là phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh

a)

Năng lực cung cầu

b)

Năng lực giao tiếp

c)

Năng lực sản xuất

d)

Năng lực lãnh đạo

17.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo.

b)

Năng lực sản xuất

c)

Năng lực thuyết trình

d)

Năng lực lãnh đạo

18.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích, sáng tạo

19.

Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Việc làm của chị M trong trường hợp dới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

20.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây

a)

thật thà

b)

trung thực

c)

quyết đoán

d)

kiên trì

21.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm

22.

Đối với Nhà nước và xã hội, đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi, việc làm nào dưới đây

a)

Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm

d)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

23.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

Tính trung thực và tôn trọng con người

c)

Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng

24.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh

a)

Xả thải chưa xử lí ra môi trường

b)

Trả lương đúng hạn cho nhân viên

c)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá

d)

Khai thác trái phép tài nguyên

25.

Câu 25: Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

A. Quản lí doanh nghiệp.

b)

B. Bảo trợ truyền thông.

c)

C. Làm công tác xã hội.

d)

D. Bảo lãnh ngân hàng.

26.

Câu 26: Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

A. đối tác.

b)

B. khách hàng.

c)

C. người tiêu dùng.

d)

D. bạn bè.

27.

Câu 27: Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng bản thân mình.

b)

B. Tôn trọng con người.

c)

C. Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

D. Tôn trọng lợi ích của bản thân.

28.

Câu 28: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

A. chữ tín

b)

B. nhiều tiền.

c)

C. cổ phiếu.

d)

D. địa vị.

29.

Câu 29: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nóng nảy

b)

trung thực

c)

cương quyết

d)

nhân nhượng

30.

Câu 30: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A. nhân nhượng.

b)

B. trách nhiệm.

c)

C. vô tư.

d)

D. tư lợi

31.

Câu 31: Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

A. Cần cù.

b)

B. Trách nhiệm.

c)

C. Trung thực.

d)

D. lừa đảo.

32.

Câu 32: Khi nói về đạo đức kinh doanh của một chủ thể nào đó, người ta không đề cập đến phẩm chất nào dưới đây?

a)

A. Công bằng.

b)

B. Liêm chính

c)

C. Nguyên tắc.

d)

D. Vụ lợi.

33.

Câu 33: Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra, đem được lại lợi ích cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Trung thực

b)

B. Trách nhiệm

c)

C. Có nguyên tắc

d)

D. Gắn kết các lợi ích

34.

Câu 33: Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng con người

b)

B. Giữ chữ tín

c)

C. Trung thực

d)

D. Có trách nhiệm

35.

Câu 34: Việc các chủ thể kinh doanh hoàn thành tốt nhiệm vụ kinh doanh của mình vừa mang lại lợi nhuận cho bản thân, vừa góp phần mang lại giá trị cho xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

trách nhiệm.

b)

trung thực

c)

tôn trọng

d)

giữ chữ tín

36.

Câu 35: Việc các chủ thể kinh doanh bên cạnh mục đích mang lại lợi nhuận cho bản thân, còn không ngừng tạo ra các giá trị bền vững cho doanh nghiệp là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây?

a)

hợp tác

b)

trách nhiệm

c)

cần kiệm

d)

giữ chữ tín

37.

Câu 36: Trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới dưới đây?

a)

A. Cần cù.

b)

B. Gắn kết.

c)

C. Trách nhiệm.

d)

D. Hợp tác.

38.

Việc các chủ thể sản xuất kinh doanh luôn tuân thủ đầy đủ các quy định về nghĩa vụ bảo vệ môi trường khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức nào dưới đây khi kinh doanh?

a)

trung thực

b)

trách nhiệm

c)

tôn trọng

d)

hợp tác

39.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

40.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

41.

Đối với khách hàng, một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

giữ chữ tín

b)

giữ quyền uy

c)

đối xử bất công

d)

dĩ công vi tư