wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây là đường kính lớn nhất của ren?

a)

Đường kính chân của ren ngoài

b)

Đường kính đỉnh của ren trong

c)

Đường kính đỉnh của ren ngoài

d)

Bước ren

2.

Bước ren được định nghĩa là gì?

a)

Khoảng cách giữa hai đường kính ren

b)

Khoảng cách giữa hai đỉnh ren kề nhau theo chiều trục

c)

Chiều dài toàn bộ ren

d)

Độ sâu của ren

3.

Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren, đường giới hạn ren được vẽ bằng nét nào?

a)

Nét đứt

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét chấm gạch

d)

Nét liền đậm

4.

Yếu tố nào sau đây đúng với đường kính nhỏ nhất của ren?

a)

Là đường kính đỉnh của ren ngoài

b)

Là đường kính chân của ren trong

c)

Là đường kính chân của ren ngoài

d)

Là bước ren của trục

5.

Khi biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren, đường chân ren được vẽ như thế nào?

a)

Một vòng tròn nét liền đậm

b)

Một vòng tròn nét đứt

c)

¾ vòng tròn, nét liền mảnh

d)

¾ vòng tròn, nét liền đậm

6.

Bản vẽ chi tiết dùng để thể hiện điều gì?

a)

Hình dạng và màu sắc của sản phẩm

b)

Hình dạng, kích thước, vật liệu và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết

c)

Các bước sản xuất sản phẩm

d)

Danh sách dụng cụ chế tạo

7.

Bước đầu tiên trong quy trình lập bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Vẽ mờ

b)

Tô đậm

c)

Bố trí các hình biểu diễn

d)

Ghi kích thước

8.

Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, bước nào được thực hiện sau khi đọc khung tên?

a)

Đọc các kích thước

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc yêu cầu kỹ thuật

d)

Đọc vật liệu chế tạo

9.

Trong bản vẽ lắp, hình biểu diễn thường bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Hình chiếu và mặt đứng

b)

Hình cắt và mặt bằng

c)

Hình chiếu, hình cắt và mặt cắt

d)

Hình trích và hình chiếu trục đo

10.

Bảng kê trong bản vẽ lắp không bao gồm thông tin nào dưới đây?

a)

Số lượng

b)

Tên gọi

11.

Bảng kê trong bản vẽ lắp không bao gồm thông tin nào dưới đây?

a)

Số lượng

b)

Tên gọi chi tiết

c)

Tỉ lệ bản vẽ

d)

Vật liệu

12.

Bước đầu tiên trong quy trình đọc bản vẽ lắp là gì?

a)

Đọc kích thước chung và riêng

b)

Đọc các hình biểu diễn

c)

Đọc khung tên và bảng kê

d)

Đọc hình dạng chi tiết và quan hệ lắp ghép

13.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể là:

a)

Bản vẽ thể hiện mặt cắt đứng của ngôi nhà

b)

Bản vẽ hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng

c)

Bản vẽ thể hiện mặt đứng của ngôi nhà

d)

Bản vẽ chi tiết các đồ nội thất trong nhà

14.

Mặt cắt của ngôi nhà thể hiện nội dung gì?

a)

Hình dáng bên ngoài của ngôi nhà

b)

Cấu tạo móng và mái nhà

c)

Vị trí các công trình xung quanh

d)

Các bộ phận và kích thước ngôi nhà theo chiều cao

15.

Bước nào sau đây là bước đầu tiên khi lập bản vẽ xây dựng đơn giản?

a)

Vẽ trục tâm của tường bao, tường ngăn

b)

Vẽ cửa chính, cửa sổ

c)

Chọn tỉ lệ

d)

Đặt tên phòng

16.

Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là gì?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí cho người tiêu dùng

b)

Là công cụ để sáng tạo nghệ thuật

c)

Là cơ sở để liên kết các cơ sở sản xuất và phát triển sản phẩm

d)

Giúp lựa chọn nguyên liệu cho sản phẩm

17.

Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật có ý nghĩa gì?

a)

Tăng tính phức tạp của sản phẩm

b)

Tăng giá thành để nâng cao chất lượng

c)

Giảm chi phí sản xuất bằng cách thiết kế kết cấu đơn giản

d)

Tăng thời gian sản xuất để đảm bảo độ bền

18.

Khái niệm nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Lựa chọn phương án sử dụng vật liệu đắt tiền nhất

b)

Tìm giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho

c)

Thiết kế sản phẩm với hình thức bắt mắt

d)

Tối đa

19.

Nguyên tắc thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Lựa chọn phương án sử dụng vật liệu đắt tiền nhất

b)

Tìm giải pháp thiết kế tốt nhất thỏa mãn các ràng buộc đã cho

c)

Thiết kế sản phẩm với hình thức bắt mắt

d)

Tối đa hóa lợi nhuận khi bán sản phẩm

20.

Nguyên tắc tối thiểu tài chính hướng đến điều gì trong thiết kế?

a)

Làm tăng thời gian sản xuất

b)

Giảm số lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm có cùng tính năng nhưng chi phí thấp nhất

d)

Tăng giá bán sản phẩm

21.

Nguyên tắc phát triển bền vững trong thiết kế kĩ thuật là:

a)

Thiết kế nhanh chóng để kịp tiến độ thị trường

b)

Tập trung vào lợi ích trước mắt

c)

Thỏa mãn nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến thế hệ tương lai

d)

Tạo ra sản phẩm chỉ dùng một lần

22.

Thiết kế sản phẩm sao cho tiết kiệm vật liệu và năng lượng thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc tối ưu hóa chi phí

b)

Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên

c)

Nguyên tắc đơn giản hóa

d)

Nguyên tắc thẩm mỹ

23.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Kiểm tra, đánh giá

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Xác định yêu cầu sản phẩm

24.

Bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật nhằm tạo ra bản vẽ, mô hình hoặc nguyên mẫu của sản phẩm?

a)

Tìm hiểu thông tin, đề xuất lựa chọn

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Kiểm tra, đánh giá

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

25.

Trong quy trình thiết kế kĩ thuật, bước "Lập hồ sơ kĩ thuật" có vai trò gì?

a)

Tạo bản vẽ phác thảo ban đầu

b)

Tổng hợp kết quả và trình bày sản phẩm thiết kế một cách đầy đủ, chính xác

c)

Kiểm tra chất lượng nguyên vật liệu

d)

Phân tích nhu cầu của người dùng

26.

Phương pháp nào sau đây giúp ta xác định chính xác nhu cầu, mong muốn của người sử dụng sản phẩm?

a)

Phương pháp thăm dò

b)

Phương pháp tính toán

c)

Phương pháp xây dựng bản vẽ

d)

Phương pháp tổng hợp dữ liệu

27.

Giúp ta xác định chính xác nhu cầu, mong muốn của người sử dụng sản phẩm?

a)

Phương pháp thăm dò

b)

Phương pháp tính toán

c)

Phương pháp xây dựng bản vẽ

d)

Phương pháp tổng hợp dữ liệu

28.

Phương pháp nào thường được sử dụng để kiểm chứng tính khả thi của sản phẩm sau khi thiết kế?

a)

Phương pháp thu thập dữ liệu

b)

Phương pháp quan sát

c)

Phương pháp đánh giá

d)

Phương pháp phân tích

29.

Phương pháp phân tích và tổng hợp trong thiết kế kĩ thuật được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định giá bán sản phẩm

b)

Chia nhỏ vấn đề, tìm ra các yếu tố cấu thành và đưa ra giải pháp tổng quát

c)

Vẽ mô hình sản phẩm

d)

Lập kế hoạch sản xuất hàng loạt

30.

Yếu tố thẩm mỹ trong thiết kế kỹ thuật ảnh hưởng trực tiếp đến:

a)

Tốc độ sản xuất sản phẩm

b)

Mức độ an toàn khi sử dụng

c)

Kiểu dáng, màu sắc và vật liệu của sản phẩm

d)

Giá thành vận chuyển sản phẩm

31.

Yếu tố nhân trắc có vai trò quan trọng trong thiết kế vì:

a)

Giúp sản phẩm có vòng đời dài hơn

b)

Liên quan đến khả năng tái chế sản phẩm

c)

Giúp sản phẩm phù hợp với số đo, hành vi và tâm sinh lý con người

d)

Là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến màu sắc sản phẩm

32.

Một sản phẩm có tính an toàn cao cần được thiết kế như thế nào?

a)

Tối ưu hóa chi phí và đơn giản hóa kết cấu

b)

Có thiết bị che chắn, vật liệu phù hợp và kết cấu chắc chắn

c)

Sử dụng vật liệu nhẹ để tiết kiệm năng lượng

d)

Thiết kế với kiểu dáng hấp dẫn để thu hút người tiêu dùng

33.

Yếu tố nào giúp kéo dài vòng đời sản phẩm?

a)

Sử dụng vật liệu dễ hỏng để tăng tính thay thế

b)

Chỉ chú trọng đến thiết kế kỹ thuật

c)

Giảm giá thành và thay đổi mẫu mã bao bì

d)

Bỏ qua yếu tố nhân trắc trong thiết kế

34.

Nguồn lực công nghệ hiện đại tại cơ sở sản xuất sẽ giúp:

a)

Tăng độ phức tạp trong thiết kế

b)

Hạn chế khả năng tạo dáng sản phẩm

35.

Nguồn lực công nghệ hiện đại tại cơ sở sản xuất sẽ giúp:

a)

Tăng độ phức tạp trong thiết kế

b)

Hạn chế khả năng tạo dáng sản phẩm

c)

Tự do tạo dáng và lựa chọn kết cấu sản phẩm

d)

Giảm nhu cầu đầu tư tài chính

36.

Trong các lĩnh vực sau, thiết kế đóng vai trò là:

a)

Bước cuối cùng để hoàn thiện sản phẩm

b)

Giai đoạn sản xuất hàng loạt sản phẩm

c)

Bước đầu tiên để tạo ra một sản phẩm mới

d)

Quá trình kiểm tra và đánh giá sản phẩm

37.

Đặc điểm chung của người làm nghề thiết kế là:

a)

Phải sử dụng thành thạo các công cụ cơ khí truyền thống

b)

Luôn phải làm việc độc lập, không hợp tác nhóm

c)

Biết kế thừa và có khả năng sáng tạo

d)

Không cần cập nhật công nghệ mới

38.

Trong lĩnh vực cơ điện tử, nghề thiết kế yêu cầu người làm phải:

a)

Chỉ cần kiến thức về cơ khí truyền thống

b)

Am hiểu cả cơ khí, điện - điện tử, điều khiển và công nghệ thông tin

c)

Không sử dụng phần mềm hỗ trợ thiết kế

d)

Thiết kế các sản phẩm đơn giản, không yêu cầu tự động hóa