wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cn kì 1

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

2.

Câu 2: Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

A. Công nghệ

b)

B. Sản xuất

c)

C. Gia công

d)

D. Lắp ráp

3.

Câu 3: Phương pháp gia công có phoi là?

a)

A. Tiện

b)

B. Đúc

c)

C. Rèn

d)

D. Cán

4.

Câu 4: Gia công đúc là phương pháp

a)

A. Gia công cắt gọt

b)

B. Gia công không phoi

c)

C. Gia công bằng máy

d)

D. Gia công bằng tay

5.

Câu 5: Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

A. Gia công hàn

b)

B. Gia công rèn

c)

C. Gia công bằng laser

d)

D. Gia công bằng tia nước

6.

Câu 6: Phương pháp hàn là gì?

a)

A. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

B. Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,...

c)

C. Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

D. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

7.

Câu 7: Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

d)

D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

8.

Câu 8: Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn 

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần    

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

9.

Phương pháp tiện là?

a)

A. Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

D. Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

10.

Câu 10: Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

A. Trục vít

b)

B. Khớp nối

c)

C. Đĩa phanh xe máy

d)

D. Bạc lót

11.

Câu 11: Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

A. Tiện

b)

B. Phay

c)

C. Khoan

d)

D. Hàn

12.

Câu 12: Có bao nhiêu bước cơ bản trong quy trình công nghệ gia công chi tiết trên máy tiện?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

13.

Câu 13: Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

14.

Câu 14: Sản phẩm mặt bích có lỗ trụ tròn gia công phù hợp với phương pháp gia công nào?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

15.

Câu 15: Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

A. Hợp kim đồng

b)

B. Gốm ôxit

c)

C. Nhựa nhiệt rắn

d)

D. Composite nền kim loại

16.

Câu 16: Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất là?

a)

A. Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

B. Vật liệu phi kim loại

c)

C. Vật liệu mới

d)

D. Cả 3 đáp án trên

17.

Câu 17: Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

A. Vật liệu nano

b)

B. Vật liệu composite

c)

C. Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

D. Hợp kim nhớ hình

18.

Câu 18: Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

A. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

B. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

C. Chi tiết robot, cánh tay robot 

d)

D. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

19.

Câu 19: Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét là?

a)

A. Vật liệu nano

b)

B. Vật liệu composite

c)

C. Vật liệu có cơ tính biến thiên    

d)

D. Hợp kim nhớ hình

20.

Câu 21: Ứng dụng của hợp kim nhớ hình là?

a)

A. Bộ truyền động cho bàn tay gia   

b)

B. Chuồn chuồn robot

c)

C. Cánh máy bay thay đổi hình dạng bề mặt điều khiển   

d)

D. Cả 3 đáp án trên

21.

Câu 23: Loại hợp kim nhớ điển hình là?

a)

A. Nickel

b)

B. Titanium

c)

C. Nitinol

d)

D. Cả A và B

22.

Câu 22: Loại vật liệu có được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là?

a)

A. Vật liệu nano

b)

B. Vật liệu composite

c)

C. Vật liệu có cơ tính biến thiên   

d)

D. Hợp kim nhớ hình

23.

Câu 24: Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

A. Bộ truyền động bằng tay giả

b)

B. Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện từ của ô tô

c)

C. Quạt máy bay thông minh

d)

D. Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

24.

Câu 25: Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

A. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy        

b)

B. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

C. Chi tiết robot, cánh tay robot  

d)

D. Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

25.

Câu 26: Nitinol là hợp kim của

a)

A. Nickel    

b)

B. Titanium     

c)

C. Nitinol    

d)

D. Cả A và B

26.

Câu 27: Trong công nghiệp cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

A. Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

B. Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

C. Chi tiết robot, cánh tay robot

27.

Câu 28: Composite được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm

a)

A. Vật liệu cốt

b)

B. Vật liệu nền       

c)

C. Vật liệu mỏng

d)

D. Cả A và B

28.

Câu 29: Trong lĩnh vực công nghệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

A. Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện từ của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh      

d)

D. Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thụ động

29.

Câu 30: Vật liệu nền có tác dụng

a)

A. Tăng độ bền

b)

B. Liên kết vật liệu cốt lại với nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

30.

Câu 31: Kính sẽ có chống khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia tử ngoại và bức xạ sóng ngắn trong khi độ trong suốt không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào

a)

A. Vật liệu nano    

b)

B. Composite nền hữu cơ     

c)

C. Nhựa nhiệt rắn  

d)

D. Nhựa nhiệt dẻo

31.

Câu 32: Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

A. Chi tiết            

b)

B. Bộ phận máy       

c)

C. Máy hoàn chỉnh      

d)

D. Phôi

32.

Câu 33 Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

A. Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

B. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

C. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

D. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

33.

Câu 34: Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

A. Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

b)

B. Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

C. Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

d)

D. Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

34.

Câu 35: Phương pháp gia công không phoi là?

a)

A. Gia công xọc

b)

B.  Gia công phay 

c)

C. Gia công bào    

d)

D.Gai công dập

35.

Câu 36: Gia công không phoi là?

a)

A .Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm

b)

B. Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

C. Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

D. Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

36.

Câu 37: Phương pháp gia công không phoi là?

a)

A. Tiện, phay                

b)

B. Khoan, doa                    

c)

C. Cán, ép             

d)

D. Mài. dũa

37.

Câu 38: Gia công rèn là phương pháp

a)

A. Gia công cắt gọt

b)

B. Gia công không phoi   

c)

C. Gia công bằng máy

d)

D. Gia công bằng tay

38.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là phương pháp gia công nào?

a)

A. Gia công hàn  

b)

B. Gia công rèn  

c)

C. Gia công bằng laser

d)

D. Gia công bằng tia nước