wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11N_ĐCĐT_39c

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì

a)

nạp

b)

nén

c)

nổ

d)

thải

2.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng:

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

3.

Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò:

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

4.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng:

a)

Trục khuỷu

b)

Vòi phun

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

5.

Bộ phận của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ:

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

6.

Thành phần không thuộc sơ đồ khối của hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng:

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hòa khí

7.

Bộ phận có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát:

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

8.

Bugi đánh lửa vào đúng thời điểm là

a)

cuối kì nạp

b)

cuối kì nén

c)

đầu kì nổ

d)

kì xả

9.

Bộ phận của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác:

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

10.

Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh là động cơ

a)

hơi nước

b)

đốt trong

c)

phản lực

d)

thủy lực

11.

So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ:

a)

Ngắn hơn

b)

Dài hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tùy 2 hay 4 kỳ

12.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

13.

Chi tiết cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ là:

a)

Piston

b)

Thanh truyền

c)

Nắp máy

d)

Thân xilanh

14.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng

b)

Bầu phao

c)

Họng khuếch tán

d)

Bầu lọc

15.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì:

a)

Hòa khí có nhiệt độ rất cao

b)

Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy

c)

Hòa khí có nhiệt độ thấp

d)

Hòa khí có áp suất cao

16.

Động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt vì quá trình đốt cháy nhiên liệu,

a)

nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học

b)

hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học

c)

cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học

d)

cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng

17.

Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò:

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc

18.

Tỉ số nén là tỉ số giữa thể tích

a)

buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

công tác và thể tích buồng cháy

d)

toàn phần và thể tích công tác

19.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ điện

a)

một chiều, công suất lớn

b)

xoay chiều, công suất nhỏ

c)

xoay chiều, công suất lớn

d)

một chiều, công suất nhỏ và trung bình

20.

Chi tiết không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì:

a)

Bugi

b)

Pít tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

21.

Chọn đáp án sai. Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì

a)

nạp

b)

nén

c)

nổ

d)

thải

22.

Xilanh của động cơ được lắp ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

23.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là:

a)

Đỉnh pít tông

b)

Thân pít tông

c)

Đầu pít tông

d)

Đáy pít tông

24.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là tạo tia lửa điện

a)

cao áp đúng thời điểm

b)

hạ áp đúng thời điểm

c)

cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm

d)

cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

25.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy:

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

26.

Xilanh của động cơ

a)

luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

đặt ở cacte

27.

Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành động cơ

a)

xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

2 kì, động cơ 4 kì

c)

làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

28.

Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành động cơ

a)

xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

2 kì, động cơ 4 kì

c)

làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

29.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là:

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

30.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, nổ, thải

31.

Đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa để lắp ghép với

a)

chốt pít tông được dễ dàng

b)

bu lông được dễ dàng

c)

trục khuỷu được dễ dàng

d)

đai ốc được dễ dàng

32.

Chi tiết không được bố trí trên nắp máy:

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

33.

Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng:

a)

Trục khuỷu

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Bugi

34.

Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành động cơ

a)

xăng, động cơ Diesel, động cơ gas

b)

2 kì, động cơ 4 kì

c)

làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí

d)

1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh

35.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm có:

a)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

36.

Bộ phận có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài:

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống bôi trơn

37.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất?

a)

Xe chạy không

b)

Xe chạy chậm, chở nặng

c)

Xe lên dốc

d)

Xe chở nặng đang lên dốc

38.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ

d)

Đưa xăng vào xylanh khi cần

39.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình

a)

bật tia lửa điện

b)

phun nhiên liệu

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải