wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài em rốt

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là?

a)

A. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

B. Là quãng đường mà pít tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pít tông đi được trong một chu trình

d)

D, Là quãng đường mà pít tông đi được giữa hai điểm chết

2.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

3.

Thể tích toàn phần Va là

a)

A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

4.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

A. Nạp, nén, cháy, thải

b)

B. Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

C. Nạp, nén, thải

d)

D. Nạp, nén, nổ, thải

5.

Tỉ số nén là?

a)

A. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

b)

B. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

C. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy

d)

D. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác

6.

Chọn phát biểu đúng

a)

A. Điểm chết là vị trí mà tại đó pít tông đổi chiều chuyển động

b)

B. Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

C. Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Thể tích công tác Vh là

a)

A. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

B. Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

C. Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

8.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

A. Cửa nạp

b)

B. Cửa thải

c)

C. Cửa quét

d)

D. Cả 3 đáp án trên

9.

Kì nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kì ?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 2 và kì 3

d)

D. Không có kì nào

10.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

A. Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất

b)

B. Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế

c)

C. Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác

d)

D. Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian

11.

Ở động cơ Diesel 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

12.

Chọn đáp án sai: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì nổ

d)

D. Kì thải

13.

Chọn đáp án đúng nhất: Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

A. Lớn nhất

b)

B. Nhỏ nhất

c)

C. Bằng 0

d)

D. Cả 3

14.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

A. Kì nạp

b)

B. Kì nén

c)

C. Kì nổ

d)

D. Kì thải

15.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

A. Bugi

b)

B. Pít tông

c)

C. Trục khuỷu

d)

D. Vòi phun

16.

Kì nào được gọi là kì sinh công trong động cơ 4 kì

a)

A. Kì 1

b)

B. Kì 2

c)

C. Kì 3

d)

D. Kì 4

17.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

A. bật tia lửa điện

b)

B. phun nhiên liệu

c)

C. đóng cửa quét

d)

D. đóng cửa thải

18.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có bộ phận nào?

a)

A. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, thân máy, nắp máy

b)

B. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà, xu páp

c)

C. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà

d)

D. Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu

19.

Các bộ phận chính của bánh đà và chức năng của nó là?

a)

A. Mặt đĩa ma sát để lắp đia ma sát với bộ li hợp

b)

B. Mặt bích để lắp bánh đà với đuôi trục khuỷu

c)

C. Vành răng ăn khớp với bánh răng của máy động để thực hiện khởi động động cơ

d)

D. Cả 3 đáp án trên

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Thân máy là chi tiết cố định

b)

B. Nắp máy là chi tiết cố định

c)

C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

21.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

A. Piston

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Nắp máy

d)

D. Thân xilanh

22.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

23.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì?

a)

A. Bulông

b)

B. Gugiông

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Thân xi lanh

24.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

A. (1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

B. (1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

C. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

D. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

25.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

A. Bugi

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Trục khuỷu

26.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Khoang chứa nước

b)

B. Áo nước

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

27.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 12

28.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

B. Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

C. Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

D. Xilanh của động cơ đặt ở cacte

29.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

A. Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng

b)

B. Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng

c)

C. Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng

d)

D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng

30.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

D. Cả B và C đều đúng

31.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

A. Thân máy

b)

B. Thân xilanh

c)

C. Cacte

d)

D. Nắp máy

32.

Động cơ 4 kì sử dụng cơ cấu phối khí nào?

a)

A. Cơ cấu phối khí dùng van trượt

b)

B. Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo

c)

C. Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt

d)

D. Cả B và C đều đúng

33.

Nơi trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy là?

a)

A. Đỉnh pít tông

b)

B. Thân pít tông

c)

C. Đầu pít tông

d)

D. Đáy pít tông

34.

Bộ phận nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ đóng mở các cửa nạp và cửa thải đúng thời điểm?

a)

A. Thân máy, nắp máy

b)

B. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

c)

C. Cơ cấu phân phối khí

d)

D. Cả B và C đều đúng

35.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

A. Cacten

b)

B. Khung xương

c)

C. Cánh tản nhiệt

d)

D. Không có đáp án đúng

36.

Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu khởi động

b)

B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Cơ cấu làm mát

d)

D. Cơ cấu bôi trơn

37.

Câu 20: Việc đóng mở của nạp và của thải của động cơ xăng 2 kì quét vòng được thực hiện bằng:

a)

A. Lên xuống của pittông

b)

B. Đóng mở các xu páp nạp và thải

c)

C. Nắp xi lanh

d)

D. Do cácte