wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 lớp 11

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

2.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại

b)

Thợ hàn

c)

Thợ lắp ráp

d)

Thợ rèn, dập

3.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

4.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

5.

Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

6.

Phương pháp gia công có phôi là

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

7.

Phương pháp gia công không phôi là

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

8.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

9.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

10.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói

11.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là

a)

Đúc

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Mài

12.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

13.

Quá trình sản xuất cơ khí không có bước nào sau đây

a)

Chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Sử dụng sản phẩm

14.

Giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm là

a)

Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bề mặt, ...

b)

Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí

c)

Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện

d)

Là công đoạn nhắm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi

15.

Bước đầu tiên của quá trình sản xuất cơ khí là

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

16.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

17.

Phương án nào không phải là phương pháp lắp ráp sản phẩm

a)

Phương pháp lắp lần hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp ghép

18.

Tại sao cần phải đóng gói sản phẩm

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ

b)

Giữ gìn hàng hóa nguyên vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng

c)

Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường và nhiễm khuẩn

d)

Ngăn không cho sản phẩm tiếp xúc không khí và ánh sáng mặt trời

19.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Sản xuất phôi

c)

Chế tạo cơ khí

d)

Đóng gói và bảo quản

20.

Kiểm tra trong giai đoạn gia công tạo hình sản phẩm thường sử dụng các thiết bị đo nào

a)

Panme, thước cặp, đồng hồ đo

b)

Panme, li vô, đồng hồ đo

c)

Panme, thước cặp, nhiệt kế

d)

Panme, cặp, đồng hồ đo

21.

Robot công nghiệp là

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

22.

Đặc điểm dây truyền sản xuất tự động cứng là

a)

Độ ổn định cao

b)

Năng suất thấp

c)

Chi phí đầu tư cao

d)

Độ linh hoạt cao

23.

Trong việc tự kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Camera và công nghệ quét 3D3D

c)

Thước đo

d)

Công nghệ cảm ứng lực

24.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là

a)

Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

Gắp tháo phôi trên máy

c)

Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)

Kiểm tra đầu vào và kiểm tra đầu ra

25.

Trong xí nghiệp mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D3D

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói

27.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

28.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động cứng là

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn

d)

Độ linh hoạt cao

29.

Cách mạng công nghiệp 4.04.0 là sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực nào

a)

Vật lí, công nghệ số, sinh học

b)

Công nghệ số, vật lí, nông nghiệp

c)

Sinh học, vật lí, tin học

d)

Tin học, công nghệ số, sinh học

30.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất thủ công sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất

31.

Vì sao robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

b)

Robot thực hiện thay các công việc nặng nhọc, độc hại

c)

Robot chỉ hoạt động trong văn phòng nên không tiếp xúc môi trường độc hại

d)

Robot buộc công nhân làm việc nhanh hơn

32.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin có tính chi tiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D.

b)

Công nghệ nano.

c)

Công nghệ cảm biến.

d)

Phân tích dữ liệu lớn.

33.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn

a)

công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu lớn.

b)

Công nghệ in 3D.

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới.

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển.

34.

Công nghệ được sử dụng trong sản xuất công nghiệp nhằm mục đích tiếp nhận, lưu trữ và phân tích dữ liệu là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

35.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm khai thác dữ liệu thu thập, xử lí để hỗ trợ quá trình ra quyết định là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

36.

Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, hệ thống trong quá trình hoạt động là?

a)

Kết nối vạn vật trong công nghiệp.

b)

Dữ liệu lớn.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Điện toán đám mây.

37.

Điều khiển thông minh chủ yếu thực hiện để điều khiển qua mạng, hoặc thông qua nền tảng nào?

a)

Dữ liệu lớn (Big Data).

b)

Kết nối vạn vật (IoT).

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

d)

Hỗ trợ đám mây (Cloud - Internet).

38.

Máy tiện CNC là:

a)

Máy tự động.

b)

Máy tự động hóa.

c)

Máy tự động mềm.

d)

Người máy công nghiệp.

39.

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí gồm?

a)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là tất cả những giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.

b)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là việc đảm bảo an toàn cho những người tham gia giao thông không xảy ra bất cứ sự cố hay vấn đề gì liên quan đến bị thương hay tử vong do va chạm giao thông hoặc các yếu tố bên ngoài tác động.

c)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí nhằm phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm có hại gây ra thương tật, tử vong, bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người khi làm việc trong các xưởng và nhà máy cơ khí.

d)

An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là những cách, phương pháp và công việc liên quan đến việc giữ cho thực phẩm luôn được an toàn và vệ sinh sạch sẽ.

40.

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động với người lao động là?

a)

Bệnh về da.

b)

Bệnh về xương khớp.

c)

Bệnh nghề nghiệp.

d)

Bệnh về thần kinh.

41.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì?

a)

Cảnh báo có điện.

b)

Nguy hiểm đứt tay.

c)

Nguy hiểm kẹt tay.

d)

Khu vực có tiếng ồn cao.

42.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết biển cảnh báo này có nội dung gì?

a)

Cảnh báo có điện.

b)

Nguy hiểm đứt tay.

c)

Nguy hiểm kẹt tay.

d)

Khu vực có tiếng ồn cao.