wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Công nghệ 11

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực được chia thành mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Nguyên nhân chính khiến ô tô cần hệ thống truyền lực là gì?

a)

Tăng tốc độ

b)

Phân phối năng lượng đến các bánh xe

c)

Làm mát động cơ

d)

Giảm lực cản

3.

Tại sao máy bay cần sử dụng hệ thống truyền lực?

a)

Để giảm tiếng ồn

b)

Để điều chỉnh áp suất không khí

c)

Để truyền lực đến các cánh quạt hoặc động cơ phản lực

d)

Để giữ thăng bằng khi bay

4.

Ngành nghề nào sau đây không liên quan đến lĩnh vực cơ khí động lực?

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực.

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực.

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa các loại xe điện.

5.

Công việc nghiên cứu thiết kế cơ khí động lực thường liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Hướng dẫn cách sử dụng máy móc

b)

Tính toán các thông số kĩ thuật

c)

Sản xuất hàng loạt sản phẩm

d)

Bảo trì máy móc

6.

Nhóm công việc nào không thuộc cơ khí động lực?

a)

Bảo trì động cơ xe ô tô

b)

Thiết kế hệ thống máy bay

c)

Trồng trọt và thu hoạch nông sản

d)

Sản xuất động cơ tàu thủy

7.

Tại sao việc thiết kế máy cơ khí động lực cần tính toán chi tiết các thông số kĩ thuật?

a)

Để đảm bảo sản phẩm đẹp mắt hơn

b)

Để tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra

c)

Để tối ưu hóa chi phí sản xuất

d)

Để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

8.

Khi bảo dưỡng máy cơ khí động lực, điều gì cần được ưu tiên kiểm tra trước?

a)

Hình thức bên ngoài máy móc

b)

Tình trạng kĩ thuật của các chi tiết quan trọng

c)

Tốc độ làm việc của máy

d)

Thời gian bảo trì lần gần nhất

9.

Các loại động cơ đốt trong được phân loại theo:

a)

Kích thước của xi lanh

b)

Nhiên liệu sử dụng và số hành trình công tác

c)

Số vòng quay mỗi phút

d)

Cấu trúc trục khuỷu của động cơ

10.

Bộ phận nào trong động cơ 4 kì đảm nhiệm việc đóng mở cửa nạp và cửa thải?

a)

Trục khuỷu

b)

Xu páp

c)

Piston

d)

Thân máy

11.

Trong động cơ đốt trong, thanh truyền có chức năng:

a)

Truyền lực giữa piston với trục khuỷu

b)

Dẫn nhiên liệu vào buồng đốt

c)

Tăng áp suất trong xi lanh

d)

Giảm nhiệt độ của động cơ

12.

Điểm đặc biệt của động cơ diesel so với động cơ xăng là gì?

a)

Sử dụng bugi để đánh lửa

b)

Sử dụng nén khí để tự cháy

c)

Không cần hệ thống bôi trơn

d)

Không cần hệ thống làm mát

13.

Trong động cơ đốt trong, nếu hệ thống làm mát bị hỏng thì:

a)

Động cơ hoạt động mạnh hơn

b)

Động cơ hoạt động êm hơn

c)

Động cơ tiêu thụ ít nhiên liệu hơn

d)

Động cơ bị quá nhiệt

14.

Khi trục khuỷu quay, lực được truyền đến piston thông qua bộ phận nào?

a)

Nắp máy

b)

Xi lanh

c)

Thanh truyền

d)

Xu páp

15.

Động cơ xăng 4 kì có bao nhiêu hành trình trong một chu trình làm việc?

a)

2 hành trình.

b)

3 hành trình.

c)

4 hành trình.

d)

5 hành trình.

16.

Động cơ 4 kì cần bao nhiêu vòng quay trục khuỷu để hoàn thành một chu trình làm việc?

a)

1 vòng quay.

b)

2 vòng quay.

c)

3 vòng quay.

d)

4 vòng quay.

17.

Tại sao buồng cháy của động cơ có thể tích nhỏ hơn thể tích công tác?

a)

Để tối đa hóa áp suất và nhiệt độ khi nén.

b)

Để giảm lượng nhiên liệu tiêu thụ.

c)

Để giảm áp suất trong xi-lanh.

d)

Để tạo không gian cho khí thải.

18.

Hệ thống nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ làm giảm ma sát giữa các chi tiết?

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

19.

Trong động cơ đốt trong, thành phần nào giúp làm mát động cơ?

a)

Trục khuỷu

b)

Xi lanh

c)

Hệ thống làm mát

d)

Nắp máy

20.

Cơ cấu phối khí dùng xu páp treo có đặc điểm nào?

a)

Xu páp đặt phía dưới nắp máy

b)

Xu páp điều khiển bởi bánh đà

c)

Xu páp đặt phía trên nắp máy

d)

Xu páp không chịu lực lò xo

21.

Cơ cấu phối khí dùng xu páp đặt có đặc điểm nào?

a)

Xu páp đặt phía dưới nắp máy

b)

Xu páp điều khiển bởi đũa đẩy và cò mở

c)

Xu páp đặt phía trên nắp máy

d)

Xu páp không chịu lực lò xo

22.

Cam trong cơ cấu phối khí được dẫn động từ đâu?

a)

Từ trục khuỷu qua bánh răng hoặc bộ truyền dẫn

b)

Từ pít tông qua thanh truyền

c)

Từ bánh đà qua dây dây đai

d)

Từ bơm dầu qua trục bơm

23.

Tại sao cần lắp xéc măng trên pít tông?

a)

Để tăng độ bền cho pít tông

b)

Để làm kín buồng cháy và chặn dầu bôi trơn lên buồng cháy

c)

Để giảm trọng lượng động cơ

d)

Để cố định pít tông trong xi lanh

24.

Cấu tạo của thanh truyền gồm mấy phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hệ thống nào trong động cơ đốt trong có nhiệm vụ làm giảm ma sát giữa các chi tiết?

a)

Hệ thống làm mát

b)

Hệ thống đánh lửa

c)

Hệ thống bôi trơn

d)

Hệ thống khởi động

26.

Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Trộn nhiên liệu và không khí theo tỷ lệ thích hợp

b)

Phun nhiên liệu vào xi lanh

c)

Điều chỉnh áp suất nhiên liệu

d)

Lọc tạp chất trong nhiên liệu

27.

Bộ phận nào trong hệ thống đánh lửa thường được sử dụng để tạo điện áp cao?

a)

Acquy

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Khóa điện

d)

Bộ chia điện

28.

Bộ phận nào trong hệ thống đánh lửa thường được sử dụng để tạo điện áp cao?

a)

Acquy

b)

Biến áp đánh lửa

c)

Khóa điện

d)

Bộ chia điện

29.

Bộ phận nào trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức đóng vai trò là bộ phận cưỡng bức?

a)

Bơm dầu

b)

Lọc dầu

c)

Van an toàn

d)

Két làm mát dầu

30.

Hệ thống nào có chức năng điều khiển giảm tốc độ của ô tô?

a)

Hệ thống lái

b)

Động cơ

c)

Hệ thống phanh

d)

Khung vỏ xe

31.

Bộ phận nào của ô tô giúp đỡ toàn bộ trọng lượng xe và tiếp nhận lực từ mặt đường?

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống treo

c)

Động cơ

d)

Hệ thống lái

32.

Trên ô tô bộ phận nào dùng để truyền và biến đổi mô men quay từ động cơ đến các bánh xe chủ động?

a)

Động cơ

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống phanh

d)

Khung vỏ xe

33.

Vì sao hệ thống phanh lại quan trọng trong việc đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Hạn chế tốc độ tối đa của xe

b)

Giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu

c)

Kiểm soát và dừng chuyển động khi cần thiết

d)

Tăng tốc độ khi vào cua

34.

Vì sao khung vỏ xe ô tô cần phải chắc chắn và bền?

a)

Để giảm xóc khi di chuyển

b)

Để bảo vệ các bộ phận của ô tô và người lái

c)

Để tăng tốc độ xe

d)

Để giảm lực cản không khí

35.

Trên ô tô động cơ và hệ thống truyền lực kết hợp như thế nào để tạo sự chuyển động?

a)

Động cơ truyền mô men chủ động đến hệ thống truyền lực để làm quay bánh xe

b)

Hệ thống truyền lực hấp thụ lực từ mặt đường để giảm tốc độ

c)

Động cơ giảm lực ma sát từ hệ thống phanh

d)

Động cơ và hệ thống truyền lực bảo vệ khung xe khỏi rung lắc

36.

Hệ thống truyền lực của ô tô gồm các bộ phận chính nào?

a)

Ly hợp, hộp số, động cơ.

b)

Ly hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, bán trục.

c)

Ly hợp, hộp số, phanh, bánh xe.

d)

Ly hợp, động cơ, khung xe.

37.

Các bộ phận chính nào?

a)

Ly hợp, hộp số, động cơ.

b)

Ly hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, bán trục.

c)

Ly hợp, hộp số, phanh, bánh xe.

d)

Ly hợp, động cơ, khung xe.

38.

Nhiệm vụ chính của ly hợp trong hệ thống truyền lực là gì?

a)

Tăng tốc độ xe.

b)

Phanh xe lại khi cần thiết.

c)

Ngắt và nối mô men từ động cơ đến hộp số.

d)

Giảm ma sát khi xe dừng lại.

39.

Vì sao cần kiểm tra bảo dưỡng định kì hệ thống truyền lực trên xe ô tô?

a)

Để luôn hoạt động tốt, đảm bảo an toàn, kéo dài tuổi thọ, hạn chế phát thải.

b)

Giảm các lực va đập giữa bánh xe với mặt đường.

c)

Để giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái, dễ điều chỉnh hướng chuyển động của xe.

d)

Tăng tuổi thọ cho động cơ ô tô.

40.

Một ô tô sử dụng hộp số thường ba trục. Khi nào bánh răng số lùi được ăn khớp để truyền mô men quay sang trục thứ cấp của hộp số?

a)

Khi cần tăng tốc.

b)

Khi cần giảm tốc độ.

c)

Khi cần lùi xe.

d)

Khi xe chạy trên đường trơn trượt.

41.

An và Nam đang tìm hiểu về cấu tạo, nguyên lí làm việc và phạm vi ứng dụng của động cơ 2 kì. Trong lúc thảo luận, Nam đã đưa ra các nhận định sau:

a)

Chu trình làm việc của động cơ 2 kì hoàn thành trong 2 hành trình pit-tông.

b)

Kì nạp vào xi lanh và kì xả trong động cơ 2 kì có thời điểm xảy ra cùng lúc.

c)

Động cơ 2 kì khí thải ít độc hại hơn động cơ 4 kì.

d)

Động cơ 2 kì thường được sử dụng trong máy móc nhỏ gọn và cần lực kéo lớn.

42.

Trong giờ Công nghệ cơ khí lớp 11 tìm hiểu về nguyên lí làm việc của động cơ Diesel. Một nhóm học sinh thảo luận đưa ra một số nhận định như sau:

a)

Động cơ Diesel cần bu-gi để hỗ trợ đốt cháy nhiên liệu.

b)

Nhiệt độ và áp suất cao trong kỳ nén làm nhiên liệu Diesel tự cháy.

c)

Động cơ Diesel có tỉ số nén cao hơn động cơ xăng.

d)

Động cơ Diesel có hiệu quả cháy kém hơn động cơ xăng do nhiên liệu Diesel phải tự cháy.

43.

Câu 3. Hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel sử dụng bơm cao áp để tạo áp suất lớn, giúp phun nhiên liệu vào xi lanh. Vòi phun đảm bảo nhiên liệu được phun đều và chính xác.

a)

Nhiên liệu được phun vào xi lanh dưới áp suất cao nhờ bơm cao áp.

b)

Vòi phun giúp trộn không khí và nhiên liệu trước khi phun vào xi lanh.

c)

Bơm cao áp là thành phần quan trọng nhất trong hệ thống nhiên liệu Diesel.

d)

Nhiên liệu dầu Diesel chỉ cần lọc thô trước khi phun vào xi lanh.

44.

Câu 4. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức sử dụng bơm dầu để đẩy dầu bôi trơn đến các chi tiết động cơ, đảm bảo giảm ma sát và làm mát hiệu quả.

a)

Bơm dầu luôn hoạt động ngay cả khi động cơ không khởi động.

b)

Dầu bôi trơn giúp giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết động cơ.

c)

Van an toàn trong hệ thống bôi trơn giúp ngăn ngừa áp suất dầu quá cao.

d)

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức không cần lọc dầu vì dầu bôi trơn luôn sạch.

45.

Câu 5. Hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí trộn không khí và nhiên liệu trước khi đưa vào buồng đốt, đảm bảo tỷ lệ hòa trộn thích hợp.

a)

Bộ chế hòa khí giúp điều chỉnh áp suất nhiên liệu trong hệ thống.

b)

Tỷ lệ không khí và nhiên liệu được điều chỉnh để phù hợp với các điều kiện vận hành khác nhau.

c)

Bộ chế hòa khí thường được sử dụng trên động cơ Diesel.

d)

Hệ thống này không còn phổ biến vì đã được thay thế bằng hệ thống phun nhiên liệu.