NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Trong bản vẽ kĩ thuật, đường đỉnh và đường chân ren của ren thấy được biểu diễn lần lượt bằng nét nào?
nét liền đậm – nét đứt mảnh.
nét liền mảnh – nét đứt mảnh.
nét liền đậm – nét liền mảnh.
nét liền mảnh – nét liền đậm.
Câu 50: Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên trong thiết kế kĩ thuật là:
A. đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.
B. đưa ra giải pháp đáp ứngđược nhiều tiêu chí thiết kế nhất.
C. đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm với cùng một tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu
và tốn ít năng lượng.
a
b
c
d
Câu 36: Để biết được diện tích của ngôi nhà, diện tích các phòng, ta sử dụng bản vẽ
A. mặt bằng tổng thể. B. mặt đứng. C. mặt cắt. D. mặt bằng.
a
b
c
d
Câu 17: Bản vẽ lắp không thể hiện
A. kích thước của các chi tiết.
B. kích thước chung của sản phẩm.
C. kích thước lắp ghép các chi tiết.
D. hình dạng, vị trí các chi tiết được lắp với nhau.
a
b
c
d
Câu 34: Bản vẽ mặt bằng không thể hiện
A. vị trí các cửa, tường. B. vị trí bàn ghế, giường tủ.
C. kích thước chiều cao của ngôi nhà. D. kích thước dài, rộng của ngôi nhà.
a
b
c
d
Câu 41: Trong AutoCAD, lệnh nào dùng để xóa đối tượng?
A. lệnh Erase. B. lệnh Trim. C. lệnh Offset. D. lệch Cricle.
a
b
c
d
âu 11: Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và kiểm tra một số chi tiết. B. chế tạo và kiểm tra một chi tiết.
C. lắp ráp và kiểm tra một chi tiết. D. lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.
A
B
C
D ăn
Câu 29: Bản vẽ mặt cắt của ngôi nhà là
A. hình chiếu đứng hay chiếu cạnh của ngôi
B. hình cắt cạnh của ngôi nhà.
C. hình cắt đứng của ngôi nhà. D. hình cắt của ngôi nhà.
a
b
c
d
Câu 9: Đọc kí hiệu ren sau: Tr40x2LH
A. Ren hình thang, đường kính của ren d = 40mm, bước ren 2 mm, ren trái.
B. Ren hình thang, đường kính của ren d = 40mm, bước ren 2 mm, ren phải.
C. Ren hình thang, đường kính của ren d = 40mm, chiều cao ren 2 mm, ren trái.
D. Ren hình thang, đường kính của ren d = 40mm, chiều cao ren 2 mm, ren phải.
A
B
C
B
Câu 37: Điền vào chỗ trống: Vẽ kĩ thuật dưới sự trợ giúp của máy tính thực chất là sử dụng các ..... để lập bản vẽ.
A. thiết bị công nghệ. B. loại máy tính bảng. C. phần mềm D. cây bút.
a
b
c
d
Câu 30: Bản vẽ mặt bằng của ngôi nhà là
A. hình chiếu bằng của ngôi nhà
B. hình cắt bằng của ngôi nhà.
C. hình chiếu đứng của ngôi nhà.
D. hình cắt đứng của ngôi nhà.
a
b
c
d
âu 26: Chọn phát biểu sai:
A. Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...
B. Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà
C. Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà
D. Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất
a
b
c
d
Câu 21: Bản vẽ nào sau đây không thuộc bản vẽ nhà?
A. bản vẽ mặt bằng tổng thể.
B. bản vẽ hình chiếu của ngôi nhà.
C. bản vẽ hình chiếu phối cảnh.
D. bản vẽ lắp.
a
b
c
d
Câu 42: Trong AutoCAD, lệnh nào dùng để tạo các đối tượng song song?
A. lệnh Erase. B. lệnh Trim. C. lệnh Offset. D. lệch Cricle.
a
b
c
d
Câu 18: Bản vẽ lắp không dùng để
A. lắp ráp một số chi tiết. B. chế tạo chi tiết.
C. điều chỉnh, vận hành sản phẩm.
D. sửa chữa và kiểm tra sản phẩm.
a
b
c
d
Câu 31: Trình tự đọc bản vẽ mặt bằng tổng thể là
A. kiến trúc xung quanh ngôi nhà(kích thước ( vị trí( hình biểu diễn.
B. vị trí ( kiến trúc xung quanh ngôi nhà(kích thước ( hình biểu diễn.
C. vị trí ( kích thước (kiến trúc xung quanh ngôi nhà(các công trình xung quanh.
D. kích thước ( vị trí ( kiến trúc xung quanh ngôi nhà(các công trình xung quanh.
a
b
c
d
Câu 20: Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
a
b
c
d
Câu 27: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là
A. hình chiếu bằng của ngôi nhà trên khu đất xây dựng.
B. hình cắt bằng của ngôi nhà.
C. hình chiếu đứng của ngôi nhà. D. hình cắt đứng của ngôi nhà.
a
b
c
d
Câu 43: Trong AutoCAD, lệnh nào dùng để cắt đối tượng?
A. lệnh Erase. B. lệnh Trim. C. lệnh Offset. D. lệch Cricle.
a
b
c
d
Câu 7: 3/4 vòng tròn vẽ bằng nét liền mảnh thể hiện đường nào của ren?
A. đường đỉnh ren. B. đường chân ren. C. đường giới hạn ren. D. đường xoắn của ren.
A
B
C
D
Câu 13: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là
A. khung tên (hình biểu diễn ( kích thước ( yêu cầu kĩ thuật.
B. khung tên ( yêu cầu kĩ thuật (hình biểu diễn ( kích thước.
C. hình biểu diễn ( kích thước ( khung tên ( yêu cầu kĩ thuật.
D. hình biểu diễn ( kích thước ( yêu cầu kĩ thuật( khung tên.
a
b
c
d
Câu 19: Trong bản vẽ lắp: Số thứ tự, tên gọi, số lượng, vật liệu chế tạo chi tiết được trình bày ở
A. hình biểu diễn các bộ phận lắp. B. kích thước.
C. bảng kê. D. khung tên.
a
b
c
d
âu 46: Nguồn tài nguyên nào sau đây được xem như tài nguyên vô tận?
A. Năng lượng mặt trời
B. Năng lượng gió
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
a
b
c
d
Trong bản vẽ kĩ thuật, đường đỉnh và đường chân ren của ren khuất được biểu diễn lần lượt bằng nét nào?
B. nét liền đậm – nét liền mảnh.
A. nét liền đậm – nét đứt mảnh.
D. nét đứt mảnh – nét đứt mảnh.
C. nét đứt mảnh – nét liền đậm.
Trong bản vẽ kĩ thuật, đường giới hạn ren của ren thấy được biểu diễn bằng nét nào
A. nét liền đậm.
B. nét liền mảnh.
C. nét đứt mảnh.
D. nét lượn sóng.
Câu 44: Nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật gồm
A. Nguyên tắc đơn giản hóa
B. Nguyên tắc giải pháp tối ưu
C. Nguyên tắc tối thiểu tài chính
D. Cả A, B, C đều đúng
a
b
c
d
.
Câu 49: Nguyên tắc tối thiểu tài chính trong thiết kế kĩ thuật là:
A. đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.
B. đưa ra giải pháp đáp ứngđược nhiều tiêu chí thiết kế nhất.
C. đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm với cùng một tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tốn ít năng lượng.
a
b
c
d
Câu 8: Đọc kí hiệu ren sau: M40x2
A. Ren hệ mét, đường kính của ren d1 = 40mm, bước ren 2 mm, ren phải.
B. Ren hệ mét, đường kính của ren d = 40mm, bước ren 2 mm, ren trái.
C. Ren hệ mét, đường kính của ren d = 40mm, bước ren 2 mm, ren phải.
D. Ren hệ mét, đường kính của ren d1 = 40mm, bước ren 2 mm, ren trái.
A
B
C
D
Câu 32: Bản vẽ nào cho thấy được vẻ đẹp kiến trúc và các kết cấu chính của ngôi nhà?
A. mặt bằng tổng thể. B. mặt đứng. C. mặt cắt. D. mặt bằng.
a
b
c
d
Kí hiệu quy ước ren gồm:
A. dạng ren, đường kính d1, chiều cao ren và hướng xoắn.
B. dạng ren, đường kính d, chiều cao ren và hướng xoắn.
C. dạng ren, đường kính d1, bước ren và hướng xoắn.
D. dạng ren, đường kính d, bước ren và hướng xoắn.
A
B
C
D
Câu 14: Trong bản vẽ chi tiết, đọc “Tên gọi các hình chiếu, vị trí hình cắt” thuộc
A. khung tên B. hình biểu diễn
C. yêu cầu kĩ thuật D. kích thước
a
b
c
d
Câu 12: Thứ tự đúng khi lập bản vẽ chi tiết là
A. Vẽ khung vẽ, khung tên ( vẽ mờ (tô đậm ( hoàn thiện bản vẽ.
B. Bố trí hình biểu diễn ( vẽ mờ (tô đậm ( ghi phần chữ.
C. Vẽ khung vẽ, khung tên ( vẽ mờ (tô đậm ( ghi phần chữ.
D. Bố trí hình biểu diễn ( vẽ mờ (tô đậm ( hoàn thiện bản vẽ.
A
b
c
d
Câu 6: Đường kính d1 của ren là đường kính
A. chân ren trong. B. đỉnh ren trong. C. lớn nhất của ren. D. đỉnh ren ngoài.
A
B
C
D
Câu 5: Đường kính d của ren là đường kính
A. chân ren ngoài. B. đỉnh ren trong. C. nhỏ nhất của ren. D. đỉnh ren ngoài.
A
B
C
D
Câu 47: Nguyên tắc đơn giản hóa trong thiết kế kĩ thuật là:
A. đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.
B. đưa ra giải pháp đáp ứngđược nhiều tiêu chí thiết kế nhất.
C. đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm với cùng một tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tốn ít năng lượng.
a
b
c
d
Câu 35: Bản vẽ nào là quan trọng nhất của ngôi nhà?
A. mặt bằng tổng thể. B. mặt đứng. C. mặt cắt. D. mặt bằng.
a
b
c
d
âu 16: Một chi tiết có kích thước độ dài được kí hiệu 65±0,1. Kích thước độ dài nào sau đây là đạt yêu cầu khi chế tạo?
A. 66 mm B. 64,8 mm
C. 65, 1 mm D. 64 mm
a
b
c
d
Câu 10: Bản vẽ chi tiết thể hiện
A. hình dạng, vị trí tương quan, quan hệ lắp ráp của các chi tiết.
B. hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo và vị trí tương quan của các chi tiết.
C. hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo và yêu cầu kĩ thuật của một chi tiết.
D. hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo và yêu cầu kĩ thuật của một nhóm chi tiết.
A
B
C
D
Câu 15: Đọc kích thước sau: 4x14
A. 4 lỗ tròn có cùng đường kính 14 mm.
B. các lỗ tròn đường kính 14 mm cách nhau 4 mm.
C. 4 lỗ tròn có cùng bán kính 14 mm.
D. các lỗ tròn bán kính 14 mm cách nhau 4 mm.
a
b
c
d
Câu 28: Bản vẽ mặt đứng của ngôi nhà là
A. hình chiếu cạnh của ngôi nhà.
B. hình cắt cạnh của ngôi nhà.
C. hình chiếu đứng của ngôi nhà.
D. hình cắt đứng của ngôi nhà.
a
b
c
d
Câu 33: Bản vẽ nào ta đọc được các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?
A. mặt bằng tổng thể. B. mặt đứng. C. mặt cắt. D. mặt bằng.
a
b
c
d
.
Câu 48: Nguyên tắc giải pháp tối ưu trong thiết kế kĩ thuật là:
A. đưa ra giải pháp thiết kế sản phẩm với cùng một tính năng sử dụng có kết cấu càng đơn giản càng tốt.
B. đưa ra giải pháp đáp ứng được nhiều tiêu chí thiết kế nhất.
C. đưa ra giải pháp để tạo ra sản phẩm với cùng một tính năng nhưng có chi phí sản xuất, vận hành càng thấp càng tốt.
D. thiết kế sản phẩm sao cho sử dụng ít vật liệu và tốn ít năng lượng.
a
b
c
d
.
Câu 38: Chức năng bắt điểm tự động là gì?
A. Giúp việc vẽ các đoạn thẳng đứng hay nằm ngang trở nên dễ dàng
B. Giúp cho việc vẽ được chính xác.
C. Giúp người dùng quan sát được toàn cảnh bản vẽ.
D. Không có chức năng gì.
a
b
c
d
Câu 45: Nguyên tắc tối ưu trong thiết kế kĩ thuật gồm
A. Nguyên tắc tiết kiệm tài nguyên
B. Nguyên tắc bảo vệ môi trường
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
a
b
c
d
