NEW
Font size
WorksheetsTin Cuối Kỳ 2 10G
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s).
.B. length(s).
C. s.len().
D. s. length().
Câu 2. Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Câu 3. Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?
.
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số
B. Chỉ số bắt đầu từ 0.
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự.
Câu 5. Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là:
s1 ="3986443"
s2 = ""
for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0:
s2 = s2 + ch
print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864
D. 443.
Câu 6. Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345”
S2 = “3e4r45”
S3 = “45”
S3 in S1
S3 in S2
A. True, False.
B. True, True.
C. False, False.
D. False, True.
Câu 7. Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì?
s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True
break
print(kq)
A. True
B False
C Chương trình bị lỗi
D Vòng lặp vô hạn.
Câu 8. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
name = "Codelearn"
print(name[0])
A. “C”
B. “o”.
C. “c”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145”
>>> s[0] = ‘8’
>>> print(s[0])
A. ‘8’
B. ‘0
C. ‘1’.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 10. Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.
A. 'This is a string in Python'
message = "This is also a string".
B. '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
C. Không có xâu bị lỗi.
D. 'It\'s also a valid string'
Câu 11. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “abcdefg”
>>> print(s[2])
A. ‘c’.
B. ‘b’.
C. ‘a’.
D. ‘d’
Câu 12. Chương trình trên giải quyết bài toán gì?
s = ""
for i in range(10):
s = s + str(i)
print(s)
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
C. In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
A. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 10.
B. In một chuỗi kí tự từ 0 tới 9.
C In một chuỗi kí tự từ 1 tới 10.
D. In một chuỗi kí tự từ 1 đến 9.
Câu 13. Cho s = “123456abcdefg”, s1 = “124”, s2 = “235”, s3 = “ab”, s4 = “56” + s3
Có bao nhiêu biểu thức lôgic sau đúng?
1) s1 in s.
2) s2 in s.
3) s3 in s.
4) s4 in s.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14. Chương trình sau giải quyết bài toán gì?
n = input("Nhập n")
s = ""
for i in range(n):
if i % 2 == 0:
s. append(i)
print(s)
A. In ra một chuỗi các số từ 0 tới n.
B. Chương trình bị lỗi.
C. In ra một chuỗi các số lẻ từ 0 đến n.
D. In ra một chuỗi các số chẵn từ 0 đến n – 1.
Câu 15. Chuỗi sau được in ra mấy lần?
s = "abcdefghi"
for i in range(10):
if i % 4 == 0:
print(s)
0
1
2
3
Câu 1. Sử dụng lệnh nào để tìm vị trí của một xâu con trong xâu khác không?
A. test().
B. in().
C. find().
D. split().
Câu 2. Phát biểu nào chưa chính xác khi nói về toán tử in?
A. Biểu thức kiểm tra xâu 1 nằm trong xâu 2 là: <xâu 1> in <xâu 2>
B. Toán tử in trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2.
C. Toán tử in trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2.
D. Toán tử in là toán tử duy nhất giải quyết được bài toán kiểm tra xâu có nằm trong xâu không.
Câu 3. Kết quả của các câu lệnh sau là gì?
s = "12 34 56 ab cd de "
print(s. find(" "))
print(s.find("12"))
print(s. find("34"))
A. 2, 0, 3.
B. 2, 1, 3.
C. 3, 5, 2
D. 1, 4, 5.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các phương thức trong python?
A. Python có một lệnh đặc biệt dành riêng cho xâu kí tự.
B. Cú pháp của lệnh find là: <xâu mẹ>. Find(<xâu con>).
C. Lệnh find sẽ tìm vị trí đầu tiên của xâu con trong xâu mẹ.
D. Câu lệnh find có một cú pháp duy nhất.
Câu 5. Lệnh sau trả lại giá trị gì?
>> “abcdabcd”. find(“cd”)
>> “abcdabcd”. find(“cd”, 4)
A. 2, 6.
.B. 3, 3.
C. 2, 2.
D. 2, 7.
Câu 6. Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu:
A. split()
B. join()
C. remove()
D. copy().
Câu 7. Kết quả của chương trình sau là gì?
>>> s = “Một năm có bốn mùa”
>>> s.split()
>>> st = “a, b, c, d, e, f, g, h”
>>> st.split(“,”)
A. ‘Một năm có bốn mùa’, [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
B. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, ‘e’, ‘f’, ‘g’, ‘h’].
C. ‘Một năm có bốn mùa’, ‘abcdefgh’
D. [‘Một’, ‘năm’, ‘có’, ‘bốn’, ‘mùa’], ‘abcdefgh’.
Câu 8. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Lệnh join() nối các phần tử của một danh sách thành một xâu, ngăn cách bởi dấu cách.
B. Trong lệnh join, kí tự nối tuỳ thuộc vào câu lệnh.
C. split() có tác dụng tách xâu.
D. Kí tự mặc định để phân cách split() là dấu cách.
Câu 9. Điền đáp án đúng vào chỗ chấm (…) hoàn thành phát biểu đúng sau: “Python có các … để xử lí xâu là … dùng để tách câu thành một danh sách và lệnh join() dùng để … các xâu thành một xâu”.
A. câu lệnh, split(), nối.
B. câu lệnh đặc biệt, split(), tách xâu.
C. câu lệnh đặc biệt, copy(), nối danh sách.
D. câu lệnh đặc biệt, split(), nối danh sách.
Câu 10. Kết quả của chương trình sau là gì?
a = "Hello" b = "world" c = a + " " + b print(c)
A. Hello world
.B. Hello World.
C. Hello word.
D. Helloword.
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.
B. Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.
C. Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.
D. Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.
Câu 2. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:
Câu 2. Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:
1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.
2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.
3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.
5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
A. Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.
B. Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python.
C. Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean.
D. Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu.
Câu 4. Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu?
def chao(ten):
print("Xin chào, " + ten + "!")
chao(‘Xuan’)
A. “Xin chào”.
B. “Xin chào, Xuan!”.
C. “Xin chào!”.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 5. Kết quả của chương trình sau là:
def PhepNhan(Number):
return Number * 10;
print(PhepNhan(5))
A. 5
.B. 10.
C. Chương trình bị lỗi.
D. 50.
Câu 6. Kết quả của chương trình sau là:
def Kieu(Number):
type(Number);
print(Kieu (5.0))
A. 5.
B. float.
C. Chương trình bị lỗi.
D. int.
Câu 7. Hàm sau có chức năng gì?
def sum(a, b):
print("sum = " + str(a + b))
A. Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.
B. Trả về hai giá trị a và b.
C. Tính tổng hai số a và b.
D. Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.
Câu 8. Điền vào (…) để tìm ra số lớn nhất trong 3 số nhập vào:
def find_max(a, b, c):
max = a
if (…): max = b
if (…): max = c
return max
A. max < b, max < c.
B. max <= b, max < c.
C. max < b, max <= c.
D. max <= b, max <= c.
Câu 9. Chương trình sau ra kết quả bao nhiêu?
def get_sum(num):
tmp = 0
for i in num:
tmp += i
return tmp
result = get_sum(6)
print(result)
A. 12.
B. 13.
C. 14.
D. 15.
Câu 10. Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu?
a = "Hello Guy!"
def say(i):
return a + i
say(3)
print(a)
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. Không có dòng lệnh bị lỗi.
Câu 1. Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:
“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.
A. địa phương, trong.
B. cục bộ, ngoài.
C. địa phương, ngoài.
D. toàn cục, ngoài.
Câu 2. Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là:
1) Tất cả các biến bên trong hàm đều có tính cục bộ.
2) Tất cả các biến bên trong hàm chỉ có tính cục bộ.
3) Biến cục bộ trong hàm nếu gọi bên ngoài hàm sẽ bị lỗi.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Chương trình chính có thể sử dụng biến cục bộ bên trong hàm.
B. Biến bên trong hàm có thể trùng tên với biến đã khai bao trước đó bên ngoài hàm.
C. Tất cả các biến trong hàm đều có tính cục bộ.
D. Các biến bên trong hàm không có hiệu lực ở bên ngoài hàm.
Câu 4. Giá trị của x, y là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(1, 3)
>>> x, y = 3, 4
>>> def f(x, y):
x = x + y
y = y + 2
return x
A. 2, 3.
B. 4, 5.
C. 5, 4.
D. 3, 4.
Câu 5. Giá trị của a, b là bao nhiêu khi thực hiện lệnh f(2, 5)
>>> a, b = 0, 1
>>> def f(a, b):
a = a * b
b = b // 2
return a + b
A. 10, 2.
B. 10, 1.
C. 2, 5.
D. 0, 1.
Câu 6. Kết quả của chương trình này là bao nhiêu?
s = "Tôi tên là: "
def kq(name):
s = s+ name
print(kq("Long"))
A. “Tôi tên là: Long”.
B. “Long”.
C. “Tôi tên là: ”.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 7. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
s = "Hôm nay tôi đi học "
def kq(name):
s = "Hello World"
s = s + “!!!”
return s
print(s)
A. "Hôm nay tôi đi học ".
B. "Hello World".
C. "Hello World!!!"
.D. Chương trình bị lỗi.
Câu 8. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
def kq(name):
s = "Tôi tên là: "
s = s+ name
return s
print(kq("Xuân"))
A. "Tôi tên là: ".
B. "Xuân".
C. "Tôi tên là: Xuân".
D. Chương trình bị lỗi
Câu 9. Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>>def f(a,b):
return a + b + N
>>> N = 5
>>>f(3, 3)
A. 5.
B. 6.
C.11
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 10. Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào
A. global.
B. def.
C. Không thể thực hiện
D. all.
