wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1

Total questions: 45

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của đất xám bạc màu và đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có những điểm gì giống nhau?

a)

Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh, cát sỏi chiếm ưu thế.

b)

Tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nhẹ, đất thường bị khô hạn.

c)

Đất chua, nghèo dinh dưỡng, vi sinh vật ít, hoạt động yếu.

d)

Có trường hợp mất hẳn tầng mùn, hạt sét và keo bị cuốn trôi đi.

2.

Nguyên nhân chính hình thành nên đất xám bạc màu là do

a)

địa hình dốc thoải nên dễ bị xói mòn và rửa trôi.

b)

địa hình dốc thoải nên dễ bị xói mòn và rửa trôi.

c)

on người đốt rừng làm rẫy.

d)

độ che phủ thấp.

3.

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

a)

Giảm độ chua.

b)

Tăng độ phì nhiêu.

c)

Khử phèn.

d)

Rửa mặn.

4.

Tác dụng của biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xám bạc màu?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất.

c)

Cung cấp đầy đủ chất dd cho đất.

d)

Làm tầng đất mặt dày lên, tăng độ phì nhiêu cho đất.

5.

Một trong những vai trò của phân bón trong trồng trọt là

a)

cải thiện tính chất của đất trồng.

b)

tăng lượng sét có trong đất.

c)

gia tăng hạt cát trong đất.

d)

giảm số lượng hạt limon.

6.

Loại phân bón nào là phân hóa học?

a)

Phân hữu cơ.

b)

hân chuồng.

c)

Phân xanh.

d)

Phân đạm.

7.

Phân hóa học là loại phân:

a)

Được sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b)

Có chứa các loài vi sinh vật.

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải.

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất.

8.

Phân hữu cơ có đặc điểm:

a)

Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

b)

Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

d)

Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

9.

Phân bón là sản phẩm có chức năng cung cấp ………hoặc có tác dụng cải tạo đất để tăng năng suất, chất lượng cây trồng.

a)

dinh dưỡng.

b)

đạm.

c)

mùn.

d)

lân.

10.

Loại phân bón nào trước khi bón cần phải ủ cho hoai mục?

a)

Đạm, kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân bò.

d)

Phân vi sinh vật.

11.

Loại phân bón nào khi bón nhiều thì làm cho đất bị thoái hóa?

a)

Phân hữu cơ.

b)

Phân chuồng.

c)

Phân xanh.

d)

Phân hóa học.

12.

Ưu điểm của phân hữu cơ vi sinh là:

a)

Cải tạo đất, ngăn ngừa sâu bệnh hại trong đất.

b)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng, giàu mùn.

c)

Dễ tan cho hiệu quả nhanh.

d)

Có hàm lượng chất dinh dưỡng cao.

13.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính?

a)

Đạm, kali.

b)

Phân lân.

c)

Phân chuồng.

d)

Phân vi sinh vật.

14.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp.

b)

Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao.

c)

Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính.

d)

Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính.

15.

Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ vi sinh so với phân hóa học:

a)

Nhanh hơn.

b)

Chậm hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không xác định.

16.

Vì sao phân đạm lại dùng để bón thúc là chính?

a)

Phân đạm là loại phân bón dễ tan, cho hiệu quả nhanh.

b)

Đây là loại phân bón chứa nhiều chất dinh dưỡng.

c)

Đây là loại phân bón có tỉ lệ chất dinh dưỡng cao.

d)

Phân đạm lâu tan trong đất.

17.

Đâu là công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

Công nghệ lên men tự nhiên.

b)

Công nghệ nano.

c)

Công nghệ sản xuất giá thể xơ dừa.

d)

Công nghệ trồng trọt.

18.

Có mấy công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến?

a)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm.

b)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Nhóm vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

d)

Cả ba chủng vi sinh vật đã đưa ra.

20.

Có mấy chủng vi sinh vật sử dụng phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

So với phân bón thông thường, phân bón tan chậm có kiểm soát giảm lượng phân bón khoảng:

a)

20%.

b)

40- 60%.

c)

80%.

d)

40%.

22.

Vì sao bón phân nano lại tiết kiệm được phân bón?

a)

Có kích thước siêu nhỏ, dễ phân tán, dễ bám dính, thấm sâu vào cây trồng.

b)

Dễ hòa tan, hiệu quả nhanh.

c)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng trong đất thành dạng dễ hấp thu.

d)

Cấu tạo gồm phần vỏ bọc và nhân.

23.

Phân hữu cơ vi sinh có giá thành:

a)

Cao.

b)

Thấp.

c)

Vừa phải.

d)

Không xác định.

24.

Sử dụng công nghệ lí hóa đặc biệt để tạo ra những hạt phân có lớp vỏ bọc polymer nhằm kiểm soát mức độ tan của phân bón phù hợp với các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng. Đây là nguyên lí sản xuất

a)

phân bón nano.

b)

phân bón chậm tan có kiểm soát.

c)

phân hóa học.

d)

phân hữu cơ vi sinh.

25.

Giống cây trồng được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất một …………….. được cho đời sau, đồng nhất về hình thái, ổn định qua các chu kì nhân giống, có giá trị canh tác, giá trị sử dụng.

a)

tính trạng tốt.

b)

biến dị có lợi.

c)

ưu thế lai

d)

đặc tính và di truyền.

27.

Giống cây trồng có mấy đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Một trong những vai trò quan trọng của giống cây trồng là

a)

tăng năng suất cây trồng, hạn chế được sâu bệnh và các yếu tố bất lợi của môi trường.

b)

tiết kiệm được chi phí và thời gian chăm sóc cây trồng.

c)

chọn lọc được những cây trồng theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

d)

tạo ra được số lượng lớn giống cây trồng theo nhu cầu sản xuất.

29.

Các giống cây trồng có đặc điểm gì để tăng số vụ trong một năm?

a)

Sinh trưởng phát triển mạnh, năng suất cao.

b)

Thời gian sinh trưởng ngắn, thích ứng rộng.

c)

Có khả năng chịu hạn tốt.

d)

Chịu hạn và kháng được sâu.

30.

Giống gốc là

a)

những cây được trồng lâu năm.

b)

một quần thể cây trồng đồng nhất về hình thái.

c)

giống ban đầu trước khi được lựa chọn.

d)

những cây trồng có nhiều tính trạng tốt.

31.

Có bao nhiêu phương pháp chọn giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Có bao nhiêu phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Giống ưu thế lai là

a)

giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

b)

là những cây dại hay cây được trồng để tạo ra giống mới.

c)

giống ban đầu trước khi được lựa chọn.

d)

giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương.

34.

Tạo giống cây trồng là cách hình thành………từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

a)

cây con.

b)

giống mới.

c)

hạt mầm.

d)

giống gốc.

35.

Chọn giống cây trồng là ………hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

a)

lai tạo.

b)

hỗn hợp.

c)

chọn lọc.

d)

gây đột biến.

36.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

chi phí cao.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt với giống gốc.

c)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

d)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

37.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

nhanh đạt mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt với giống gốc.

c)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

d)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

38.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

chi phí cao.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

c)

rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

d)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

39.

Nhược điểm của phương pháp lai hữu tính là

a)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

b)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

c)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn.

d)

tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

40.

Ưu điểm của phương pháp đột biến gen là

a)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

b)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

c)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn.

d)

tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

41.

Nhược điểm của phương pháp ứng dụng công nghệ sinh học là

a)

chi phí cao.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt với giống gốc.

c)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

d)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

42.

Nhược điểm của phương pháp đột biến gen là

a)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

b)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

c)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn.

d)

tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

43.

Ưu điểm của phương pháp lai hữu tính là

a)

tỉ lệ biến dị có lợi thấp.

b)

dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao.

c)

tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn.

d)

tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo ra giống mới.

44.

Ưu điểm của phương pháp ứng dụng công nghệ sinh học là

a)

nhanh đạt mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

c)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

d)

rút ngắn thời gian chọn được giống cây trồng sạch bệnh.

45.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

nhanh đạt mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

b)

không tạo ra nhiều sự khác biệt với giống gốc.

c)

tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

d)

tốn nhiều thời gian và diện tích đất.