wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát triển nguồn năng lượng điện tái tạo là triển vọng của kĩ thuật điện thể hiện trong

a)

A. phát triển sản xuất điện năng.

b)

B. đời sống sinh hoạt cộng đồng.

c)

C. phát triển vật liệu mới.

d)

D. phát triển cơ sở hạ tầng.

2.

Câu 2. Cuộc sống hằng ngày của con người càng tiện nghi, an toàn nhờ các thiết bị điện thể hiện vai trò của kĩ thuật điện trong

a)

A. xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

B. đời sống sinh hoạt.

c)

C. khoa học môi trường.

d)

D. xây dựng công trình giao thông.

3.

Câu 3. Vai trò nào sau đây không phải vai trò của kĩ thuật điện đối với đời sống?

a)

A. Cung cấp điện năng cho các thiết bị điện.

b)

B. Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C. Điều khiển, tự động hóa cho quá trình sản xuất.

d)

D. Giúp nâng cao chất lượng phục vụ cộng đồng.

4.

Câu 4. Quá trình tạo ra thiết bị điện từ hồ sơ thiết kế điện là ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

A. Thiết kế điện.

b)

B. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện.

c)

C. Lắp đặt điện.

d)

D. Vận hành điện

5.

Câu 5. Ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là

a)

A. thiết kế, chế tạo cơ khí.

b)

B. thiết kế, xây dựng công trình dân dụng

c)

C. thiết kế, chế tạo thiết bị điện.

d)

D. thiết kế, thi công nội thất.

6.

Câu 6. Dòng điện xoay chiều một pha biến thiên tuần hoàn theo hình sin được biểu thị theo biểu thức i = Imsin(ωt + ψ), trong đó Im

a)

A. giá trị dòng điện lớn nhất.

b)

B. giá trị dòng điện hiệu dụng.

c)

C. giá trị dòng điện tức thời

d)

D. giá trị dòng điện làm việc.

7.

Câu 8. Một nguồn điện ba pha được nối như hình vẽ, cho biết nguồn điện được nối theo sơ đồ nào?

a)

A. Hình sao, không có dây trung tính.

b)

B. Hình tam giác.

c)

C. Hình sao có dây trung tính.

d)

D. Hình sao - tam giác.

8.

Câu 9. Sản xuất điện năng là một ứng dụng của kĩ thuật điện được thực hiện tại

a)

A. nhà máy điện.

b)

B. lưới điện truyền tải.

c)

C. trạm biến áp

d)

D. lưới điện phân phối.

9.

Câu 10. Một hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và tải điện được liên kết với nhau thành một hệ thống thống nhất trong phạm vi cả nước là

a)

A. hệ thống điện khu vực

b)

B. hệ thống điện sinh hoạt.

c)

C. hệ thống điện quốc gia

d)

D. hệ thống điện sản xuất.

10.

Câu 11. Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò gì?

a)

A. Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

b)

B. Truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

C. Tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

D. Phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện.

11.

Câu 12. Trong sinh hoạt thường ngày của các hộ gia đình, các thiết bị điện như tivi, tủ lạnh, đèn điện,…là loại

a)

A. tải điện sản xuất.

b)

B. tải điện sinh hoạt.

c)

C. tải điện một chiều

d)

D. tải điện ba pha.

12.

Câu 13. Trong các phương pháp sản xuất điện năng, phương pháp nào phụ thuộc vào điều kiện môi trường tự nhiên và thời tiết?

a)

A. Nhiệt năng, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.

b)

B. Nhiệt điện, năng lượng hạt nhân.

c)

C. Thủy năng, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.

d)

D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng gió.

13.

Câu 14. Trong số các nhà máy điện sau đây, nhà máy điện nào sản xuất điện năng từ thủy năng?

a)

A. Nhà máy nhiệt điện Phả Lại.

b)

B. Nhà máy điện gió Ea Nam.

c)

C. Nhà máy thủy điện Hòa Bình.

d)

D. Nhà máy điện mặt trời Hòa Hội.

14.

Câu 15. Trong quá trình vận hành các nhà máy điện, nhà máy điện nào tạo ra nhiều khí thải và bụi làm ảnh hưởng tới môi trường và sức khỏe con người?

a)

A. Nhà máy thủy điện.

b)

B. Nhà máy điện gió.

c)

C. Nhà máy điện mặt trời.

d)

D. Nhà máy nhiệt điện.

15.

Câu 16. Tủ điện chiếu sáng có vai trò gì?

a)

A. Cung cấp điện năng để chiếu sáng cho phân xưởng.

b)

B. Kết nối tủ điện phân phối tổng với máy biến áp

c)

C. Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

d)

D. Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

16.

Câu 17. Các thiết bị của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ bao gồm

a)

A. nhà máy điện, tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng, cáp điện.

b)

B. trạm biến áp, đường dây truyền tải điện, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng, cáp điện.

c)

C. trạm biến áp, tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng, cáp điện.

d)

D. trạm biến áp, tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện chiếu sáng, cáp điện, động cơ, máy bơm

17.

Câu 18. Đâu không phải đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

A. Có công suất tiêu thụ từ vài chục tới vài trăm kilowatt.

b)

B. Phụ thuộc vào số lượng phân xưởng, số lượng máy sản xuất,…

c)

C. Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thường phân bố tập trung.

d)

D. Mạng điện hạ áp không thể lấy trực tiếp từ đường dây hạ thế của khu vực.

18.

Câu 19. Trong mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt ở nước ta, tần số của điện áp có giá trị bao nhiêu?

a)

A. 55 Hz.

b)

B. 60 Hz

c)

C. 45 Hz.

d)

D. 50 Hz.

19.

Câu 20. Đâu không phải đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt?

a)

A. Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

B. Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

C. Lấy điện từ đường dây cao áp.

d)

D. Mức điện áp thấp.

20.

Câu 21. Ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện rất đa dạng, phong phú. Trong số đó, có ngành nghề liên quan đến công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về kĩ thuật điện và các phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ. Đó là ngành nghề nào?

a)

A. Sản xuất, chế tạo thiết bị điện

b)

B. Thiết kế thiết điện.

c)

C. Lắp đặt điện.

d)

D. Vận hành điện.

21.

Câu 22. Cho sơ đồ mạch điện ba pha như hình dưới đây, biết điện áp pha trên các tải điện là Up = 220 V. Hãy cho biết cách nối nguồn ba pha với tải ba pha và xác định điện áp dây đặt lên các tải điện.

a)

A. Mạch điện ba pha nối hình tam giác, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

b)

B. Mạch điện ba pha nối hình sao, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

c)

C. Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên  các tải điện là 220 V.

d)

D. Mạch điện ba pha nối hình sao có dây trung tính, điện áp dây đặt lên các tải điện là 380 V.

22.

Câu 23. Cho sơ đồ lưới điện phân phối có điện áp 110 kV như hình bên, thiết bị số 3 là

a)

A. máy biến áp 110/22 kV

b)

B. máy biến áp 110/6 kV.

c)

C. máy biến áp 22/6 kV.

d)

D. máy biến áp 22/0,4 kV

23.

Câu 24. Cho mạch điện ba pha đối xứng, tải nối theo hình tam giác có điện áp dây Ud = 380 V. Tải ba pha có điện trở ở mỗi pha là R = 40 Ω. Xác định giá trị dòng điện ba pha, dòng điện dây và điện áp pha của mạch điện.

a)

A. Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

b)

B. Ip = 9,5 A; Id = 9,5 A; Up = 380 V.

c)

C. Ip = 9,5 A; Id = 16,45 A; Up = 220 V.

d)

D. Ip = 16,45 A; Id = 16,45 A; Up = 380 V.

24.

Câu 25. Kĩ thuật điện là lĩnh vực

a)

A. kĩ thuật

b)

B. chế tạo.

c)

C. gia công.

d)

D. tái chế.

25.

Câu 26. Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:

a)

A. Id = √3 Ip

b)

B. Id = Ip

c)

B đúng

d)

D. Id = √3 Id

26.

Câu 27: Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?

a)

A. Up = 380V

b)

B. Up = 658,2V

c)

C. Up = 219,4V

d)

D. Up = 220V

27.

Câu 30. Quan sát các hình ảnh sau và cho biết đây là ngành nghề gì?

a)

A. Thiết kế điện.

b)

B. Sản xuất và chế tạo thiết bị điện.

c)

C. Bảo dưỡng sửa chữa điện

d)

D. Vận hành điện.

28.

Câu 31. AX là kí hiệu của dây quấn nào trong máy phát điện xoay chiều ba pha?

a)

A. Dây quấn pha A

b)

B. Dây quấn pha B

c)

C. Dây quấn pha C

d)

D. Dây quấn của 1 trong ba pha A, B, C.

29.

Câu 32.Quan sát hình sau và cho biết đây là cách nối nào?

a)

A. Nối Y – Y.

b)

B. Nối Y – ∆.

c)

C. Nối ∆ – ∆.

d)

D. Nối ∆ – Y.

30.

Câu 33. Từ lưới điện truyền tải, điện năng được đưa tới tải điện qua:

a)

A. Lưới điện truyền tải.

b)

B. Lưới điện phân phối.

c)

C. Tải điện.

d)

D. Nhà máy điện.

31.

Câu 34. Cho mạch điện ba pha tải đối xứng nối theo hình sao trong đó điện áp pha Up = 220 V và tải ba pha gồm 3 điện trở R= 50Ω. Tính dòng điện pha, dòng điện dây và điện áp dây của mạch. 

a)

A. 180V

b)

B. 200V   

c)

C. 220√3 (V)

d)

D. 380V

32.

Câu 35. Lưới điện bao gồm:

a)

A. Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện.

b)

B. Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện.

c)

C. Trạm biến áp và trạm đóng cắt.

d)

D. Trạm biến áp và các thiết bị điện.

33.

Câu 36. Cho sơ đồ lưới điện phân phối có điện áp 110 kV như hình bên, thiết bị số 2 là

a)

A. máy biến áp 110/22 kV.

b)

B. máy biến áp 110/6 KV.

c)

C. máy biến áp 22/6 kV.

d)

D. máy biến áp 22/0,4 kV.

34.

Câu 37. Sản xuất điện năng là:

a)

A. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng nhiệt

b)

B. Quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng thành năng lượng điện

c)

C. Quá trình chuyển đổi năng lượng điện thành các dạng năng lượng khác

d)

D. Quá trình chuyển đổi năng lượng nhiệt thành các dạng năng lượng khác.

35.

Câu 38. Ưu điểm của nhà máy thủy điện là:

a)

A. Không phát thải khí nhà kính

b)

B. Chi phí đầu tư ban đầu không cao

c)

C. Thời gian xây dựng ngắn

d)

D. Không phụ thuộc vào lưu lượng nước tích trữ trong lòng hồ

36.

Câu 39. Trong nhà máy nhiệt điện, tác nhân trực tiếp làm quay tuabin là:

a)

A. nhiên liệu .

b)

B. Nước.

c)

C. hơi nước.

d)

D. quạt gió.

37.

Câu 40. Tải động lực của các phân xưởng sản xuất quy mô nhỏ là:

a)

A. Động cơ điện của các máy công cụ, các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng.

b)

B. Các thiết bị điện, các dụng cụ sửa chữa điện, các thiết bị chiếu sáng.

c)

C. Các thiết bị chiếu sáng, các loại động cơ điện, các dụng cụ sửa chữa điện.

d)

D. Động cơ điện của các máy công cụ, quạt gió hoặc máy bơm, máy hàn.

38.

Câu 41. Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thông thường là điện hạ áp ba pha có điện áp dây là:

a)

A. 220 V

b)

B. 110 V 

c)

C. 380 V

d)

D. 500 V

39.

Câu 42.Vai trò của tủ điện động lực là

a)

A. nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất

b)

B. nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh

c)

C. cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng

d)

D. nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng

40.

Câu 43. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện cung cấp cho:

a)

A. một khu vực dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng.

b)

B. Các công ty, doanh nghiệp.

c)

C. các nhà máy, xưởng sản xuất.

d)

D. tòa nhà chung cư và các nhà máy.

41.

Câu 44. Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu?

a)

A. Sự chuyển động của mô men xung quanh động cơ.

b)

B. Điện áp định mức khi sản xuất năng lượng tiêu thụ.

c)

C. Sự chống tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp.

d)

D. Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực.

42.

Câu 45. Một người tốt nghiệp đại học, có kĩ năng sử dụng thành thạo các phần mềm Autocard, thiết kế điện,... và các phầm mềm ứng dụng trong công tác quản lí thiết kế điện thì phù hợp với công việc gì?

a)

A. Kĩ sư thiết kế điện.

b)

B. Kĩ thuật viên thiết kế điện

c)

C. Kĩ thuật viên vận hành điện

d)

D. Kĩ sư bảo dưỡng và sửa chữa điện

43.

Câu 46. Một máy phát điện ba pha có điện áp mỗi dây quấn pha là 220V. Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

A. Ud = 220V

b)

B. Ud = 433,01V

c)

      C. Ud = 127,02V

d)

D. Ud = 658,2V

44.

Câu 47. Quan sát sơ đồ một hệ thống điện quốc gia, trả lời các câu hỏi sau, Cho biết trạm tăng áp có trong sơ đồ:

a)

A. từ 22kV lên 220kV và từ 10,5kV lên 110kV.

b)

B. từ 0,4 kV lên 22kV và từ 22kV lên 110kV.

c)

C. từ 0,4kV lên 110kV và từ 22kV lên 110kV.

d)

D. từ 0,4 kV lên 22kV và từ 22kV lên 110kV.

45.

Câu 48. Quan sát sơ đồ mạch điện ba pha sau đây và cho biết mạch điện ba pha được nối theo kiểu gì?

a)

A. Nguồn nối hình sao (Y), tải hình tam giác ()

b)

B. Nối hình sao (Y) không dây trung tính

c)

C. Nối hình sao (Y) có dây trung tính OO’

d)

D. Nối hình tam giác ()