wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ - 22;23;24;25

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cacte chứa:

a)

Khoang chứa nước

b)

Cánh tản nhiệt

c)

Áo nước

d)

Đáp án khác

2.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Trục khuỷu

3.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte

4.

Xilanh của động cơ được lắp ở?

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp máy

5.

Tại sao cacte không có áo nước hoặc cánh tản nhiệt?

a)

Do cacte xa buồng cháy

b)

Do cacte chứa dầu bôi trơn

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân xilanh lắp xilanh

b)

Cacte lắp trục khuỷu

c)

Thân máy lắp cơ cấu và hệ thống động cơ

d)

Cả 3 đáp án đều sai

7.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định

b)

Nắp máy là chi tiết cố định

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động

8.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Khoang chứa nước

b)

Áo nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước

9.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

Nắp mát của động cơ làm mát bằng không khí

10.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Cacte luôn chế tạo liền khối

b)

Cacte luôn chế tạo chia làm hai nữa

c)

Cacte có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa

d)

Nửa trên cacte luôn làm liền với xilanh

11.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy

b)

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cacte

c)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít ới xilanh thì không cần xecmăng, nhầm giảm chi phí

d)

Không thể chế tạo pit-tông ừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

12.

Phát biếu nào sau đây đúng?

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

b)

Chốt khuỷu lắp đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp ới đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

13.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

14.

Đầu pit-tông có rãnh để:

a)

Lắp xec măng

b)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông

15.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

Thân tranh truyền có tiết diện hình chữ L

b)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi

16.

Xec măng được bố trí ở:

a)

Đinh pit-tông

b)

Đầu pit-tông

c)

Thân pit-tông

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

18.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc

b)

Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa

c)

Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ...... cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.

a)

Đinh pit-tông

b)

Thân pit-tông

c)

Đầu pit-tông

d)

Chốt pit-tông

20.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xecmăng khí phía dưới

b)

Xecmăng khí ở trên, xecmăng dầu ở dưới

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu có khoan lỗ

21.

Ở động cơ 2 kì, chi tiết nào làm nhiệm vụ của van trượt?

a)

Thanh truyền

b)

Xupap

c)

Pit-tông

d)

Trục khuỷu

22.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt khác cơ cấu phân phối khí xupap treo ở chỗ:

a)

Không có đũa đẩy

b)

Không có trục cò mổ

c)

Không có cò mổ

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo có ưu điểm gì?

a)

Cấu tạo buồng cháy phức tạp

b)

Đảm bảo nạp đầy

c)

Thải không sạch

d)

Khó điều chỉnh khe hở xupap

24.

Đối với cơ cấu phân phối khí xupap treo, mỗi xupap được dẫn động bởi:

a)

1 cam

b)

1 con đội

c)

1 đũa đẩy

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cơ cấu phân phối khí phân thành những loại nào?

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt, cửa nạp mở thì xupap đi lên

b)

Cơ cấu phân phối khí xupap treo, cửa nạp mở thì xupap đi xuống

c)

Bánh răng phân phối làm quay trục khuỷu

d)

Cưa nạp mở, lò xo bị nén lại

28.

Ở động cơ 4 kì:

a)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

Số vòng quay trục cam bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay trục khuỷu

29.

Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?

a)

Động cơ xăng 4 kì

b)

Động cơ xăng 2 kì

c)

Động cơ điêzen 4 kì

d)

Động cơ điêzen

30.

Cơ cấu phân phối khí được mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu quá cao giới hạn

d)

Luôn mở

32.

Đâu là bề mặt ma sát?

a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dâu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

35.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

36.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

b)

Van an toàn bơm dầu để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

37.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Có mấy phương pháp bôi trơn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm