wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17_CN11_KNTT

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền thì ta cần bố trí ổ đẻ cho gà phù hợp là bao nhiêu?
a)
04 gà mái/ 1 ổ đẻ
b)
08 gà mái/ 1 ổ đẻ
c)
16 gà mái/ 1 ổ đẻ
d)
20 gà mái/ 1 ổ đẻ
2.
Trong chăn nuôi gà đẻ trứng nên cho ăn mấy lần trên ngày?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Hàm lượng protein trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng chiếm khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 8-10%
b)
Khoảng 15-17%
c)
Khoảng 5-8%
d)
Khoảng 18-20%
4.
Hàm lượng calcium trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng chiếm khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 1-2,5%
b)
Khoảng 3-3,5%
c)
Khoảng 5-8%
d)
Khoảng 9-12%
5.
Nhiệt độ trong chuồng nuôi gà đẻ trứng cần duy trì ổn định khoảng bao nhiêu độ?
a)
Khoảng 14-18oC
b)
Khoảng 18-25oC
c)
Khoảng 26-28oC
d)
Khoảng 28-32oC
6.
Độ ẩm trong chuồng nuôi gà đẻ trứng cần duy trì ổn định khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 50-65%
b)
Khoảng 65-80%
c)
Khoảng 80-90%
d)
Khoảng 45-50%
7.
Cường độ ánh sáng trong chuồng nuôi gà đẻ trứng thích hợp khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 50 lux
b)
Khoảng 30 lux
c)
Khoảng 80 lux
d)
Khoảng 60 lux
8.
Thời gian chiếu sáng trong chuồng nuôi gà đẻ trứng thích hợp khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 10 đến 12 giờ/ngày
b)
Khoảng 14 đến 16 giờ/ngày
c)
Khoảng 16 đến 20 giờ/ngày
d)
Khoảng 24 giờ/ngày
9.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi gà đẻ trứng nào?
a)
Nuôi gà đẻ trong lồng quy mô công nghiệp
b)
Nuôi gà đẻ trên nền quy mô công nghiệp
c)
Nuôi gà đẻ trên nền quy mô bán công nghiệp
d)
Nuôi gà đẻ thả vườn
10.
Hàm lượng calcium trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng phải cao là do:
a)
Kích thích gà ăn nhiều
b)
Để giúp tạo vỏ trứng
c)
Giúp gà đẻ nhiều
d)
Giúp xương cứng cáp
11.
Tại sao nên cho gà đẻ trứng ăn tự do bột vỏ trứng?
a)
Bổ sung Calcium
b)
Bổ sung Protein
c)
Bổ sung Vitamin C
d)
Bổ sung chất béo
12.
Mật độ nuôi gà đẻ trứng nuôi trên nền là bao nhiêu?
a)
Trung bình từ 2 đến 2,5 con/m2 chuồng
b)
Trung bình từ 3 đến 3,5 con/m2 chuồng
c)
Trung bình từ 4 đến 4,5 con/m2 chuồng
d)
Trung bình từ 4 đến 5 con/m2 chuồng
13.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền, vào mùa nóng, ẩm thì ta nên nuôi với mật độ:
a)
Bằng mật độ trung bình
b)
Cao hơn mật độ trung bình
c)
Thấp hơn mật độ trung bình
d)
Mật độ nào cũng được
14.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền, vào mùa lạnh, khô thì ta nên nuôi với mật độ:
a)
Bằng mật độ trung bình
b)
Cao hơn mật độ trung bình
c)
Thấp hơn mật độ trung bình
d)
Mật độ nào cũng được
15.
Công tác nào sau đây không đúng trong quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc gà đẻ trứng:
a)
Thức ăn cho gà đẻ trứng cần đầy đủ dinh dưỡng, trong đó chú ý hàm lượng protein và calcium.
b)
Chuồng nuôi được làm ở nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, đường giao thông…
c)
Cần bổ sung bột vỏ trứng, bột xương, bột sò…để gà ăn tự do theo nhu cầu
d)
Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, cường độ ánh sáng, thời gian chiếu sáng không ảnh hưởng đến gà đẻ trứng.
16.
Lợn thịt có khối lượng 50kg thì khối lượng thức ăn là bao nhiêu kg/ ngày?
a)
2kg
b)
4kg
c)
6kg
d)
8kg
17.
Lợn thịt giai đoạn 10 kg đến 30 kg thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
18.
Lợn thịt giai đoạn 31 kg đến 60 kg thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
19.
Lợn thịt giai đoạn 61 kg đến xuất chuồng thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
20.
Lợn thịt giai đoạn 10 kg đến 30 kg thì số bữa ăn/ngày là:
a)
Ăn tự do.
b)
4 bữa/ngày.
c)
2 bữa/ngày.
d)
3 bữa/ngày.
21.
Lợn được cho ăn đúng theo tiêu chuẩn và khẩu phần ăn.
a)
Bố trí máng ăn đủ cho số lợn trong đàn và cho ăn nhiều lần trong ngày để tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.
b)
Theo dõi tình trạng sức khoẻ và khả năng thu nhận thức ăn của lợn để kịp thời điều chỉnh.
c)
Lợn giai đoạn nhỏ cần thức ăn có hàm lượng protein thấp hơn các giai đoạn sau.
d)
Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.
22.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi lợn thịt nào?
a)
Nuôi lợn trên nền xi măng
b)
Nuôi lợn trên đệm lót sinh học
c)
Nuôi lợn trên nền đất thông thường
d)
Nuôi lợn trên nền xi măng kết hợp với lớp độn chuồng là đệm lót sinh học
23.
Trong nuôi lợn trên nền xi măng kết hợp với lớp độn chuồng là đệm lót sinh học thì diện tích nền xi măng chiếm khoảng:
a)
1/3 diện tích chuồng.
b)
½ điện tích chuồng.
c)
2/3 diện tích chuồng.
d)
¾ diện tích chuồng.
24.
Bò sữa thường được nuôi trong kiểu chuồng nào?
a)
Kiểu chuồng hở.
b)
Kiểu chuồng kín.
c)
Kiểu chuồng kín hở linh hoạt.
d)
Chăn thả tự do không cần xây dựng chuồng.
25.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi bò sữa nào?
a)
Chăn nuôi bán công nghiệp.
b)
Chăn nuôi công nghiệp.
c)
Chăn thả tự do.
d)
Nuôi nhốt tập trung.
26.
Trong các loại thức ăn sau đây, đâu là nhóm thức ăn thô trong nuôi bò sữa?
a)
Thức ăn xanh, thức ăn ủ chua, cỏ khô, rơm rạ, bã mía, thức ăn củ quả.
b)
Thức ăn xanh, cỏ khô, rơm rạ, bã bia, khô dầu, thức ăn củ quả.
c)
Thức ăn ủ chua, bã mía, hạt ngũ cốc, cỏ khô, rơm rạ.
d)
Thức ăn xanh, thức ăn ủ chua, hạt ngũ cốc, vitamin, thức ăn củ quả.
27.
Trong các loại thức ăn sau đây, đâu không phải là nhóm thức ăn tinh trong nuôi bò sữa?
a)
Hạt và bột hạt ngũ cốc, hạt cây họ đậu, bột khô dầu.
b)
Bột khô dầu, bã bia, vitamin, khoáng chất.
c)
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
d)
Hạt cây họ đậu, bã bia.
28.
Trong các biện pháp sau đây, đâu không phải là biện pháp chống nóng trong chăn nuôi bò sữa?
a)
Thiết kế, xây dựng chuồng trại hợp lí.
b)
Thường xuyên tắm cho bò.
c)
Lắp các thiệt chị điều chỉnh nhiệt độ: quạt, phun sương…
d)
Trồng cây lấy bóng mát.
29.
Đối với bò đang khai thác sữa thì thời gian chiếu sáng hợp lí là:
a)
12 giờ sáng + 12 giờ tối.
b)
16 giờ sáng + 8 giờ tối.
c)
8 giờ sáng + 16 giờ tối
d)
20 giờ sáng + 4 giờ tối.
30.
Đối với bò cạn sữa thì thời gian chiếu sáng hợp lí là:
a)
12 giờ sáng + 12 giờ tối.
b)
16 giờ sáng + 8 giờ tối.
c)
8 giờ sáng + 16 giờ tối
d)
20 giờ sáng + 4 giờ tối.
31.
Việc bổ sung sỏi vào thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh có tác dụng:
a)
Giúp vật nuôi ăn no hơn
b)
Cung cấp khoáng chất cho vật nuôi
c)
Giúp dạ dày nghiền thức ăn
d)
Giúp đảo trộn thức ăn trong dạ dày
32.
Tỉ lệ sỏi trộn vào thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh bằng bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.1
c)
0.8
d)
0.3
33.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

34.

Cho những ý sau

- Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ.

- Ổ úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35 °C. Những ngày sau giảm 2 °C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23-25 °C.

- Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước).

- Tiêm sắt cho lợn con trong 1 – 3 ngày tuổi.

Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

35.

Cho các công việc sau đây. Em hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trong quy trình làm đá liếm bổ sung khoáng cho trâu, bò:

1/ Cân và trộn muối ăn và magnesium sulfate

2/ Cân và trộn xi măng trắng với đất sét

3/ Cân và trộn calcium hydrogen phosphate và calcium carbonate

4/ Định hình tạo bánh dinh dưỡng

5/ Trộn tất cả các hỗn hợp nguyên liệu sau khi cân trộn lại với nhau

6/ Trộn hỗn hợp sau trộn với nước

7/ Phơi nắng cho khô và rắn lại

a)

1-2-3-5-4-6-7

b)

3-1-2-5-6-4-7

c)

2-3-1-5-6-4-7

d)

2-1-3-6-5-4-7

36.

Cho các công việc sau đây. Em hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trong quy trình làm thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh:

1/ Sấy vỏ sò, vỏ hến…ở nhiệt độ cao

2/ Luộc vỏ trứng sau đó nướng ở nhiệt độ cao

3/ Thu gom vỏ trứng, vỏ sò, vỏ hến…rửa sạch, phơi khô

4/ Phối trộn theo tỉ lệ thích hợp

5/ Nghiền vỏ sò, vỏ trứng, vỏ hến thành bột

6/ Trộn hỗn hợp sau trộn với nước

a)

1-2-3-5-4

b)

3-1-2-5-6

c)

3-2-1-5-4

d)

2-1-3-6-5

Similar Resources on Wayground