wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KÌ II- CN 11

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Độ dẻo biểu thị khả năng gì của vật liệu?

a)

Biến dạng bền của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

b)

Chống lại biến dạng dẻo lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng ngoại lực.

c)

Biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

d)

Chống lại biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

2.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là gì?

a)

Tính chống ăn mòn, độ bền, tính rèn.

b)

Độ cứng, độ dẫn điện, tính đúc.

c)

Độ cứng, độ dẻo, tính hàn.

d)

Độ cứng, độ dẻo, độ bền.

3.

Vật liệu cơ khí thường có những tính chất đặc trưng nào?

a)

Tính chất cơ học, tính chất hóa học.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất vật lí, hóa học, cơ học.

d)

Tính chất vật lí, tính chất hóa học.

4.

Để xảy ra quá trình cắt gọt thì

a)

Phôi phải chuyển động

b)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau

c)

Dao phải chuyển động

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động

5.

Cấu tạo dao tiện không có mặt nào

a)

Mặt trước

b)

Mặt sau

c)

Mặt đáy

d)

Mặt bên

6.

Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là

a)

Mặt bên.

b)

Mặt đáy.

c)

Mặt sau.

d)

Mặt trước.

7.

Mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là

a)

Mặt bên.

b)

Mặt đáy.

c)

Mặt sau.

d)

Mặt trước.

8.

Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

Có khả năng chống mài mòn.

b)

Có độ cứng.

c)

Có khả năng bền nhiệt cao

d)

Có độ cứng, khả năng chống mài mòn và bền nhiệt cao.

9.

Để phoi thoát ra dễ dàng thì cấu tạo của dao tiện có đặc điểm gì?

a)

Góc GAMMA phải nhỏ.

b)

Góc GAMMA phải lớn

c)

Góc beta phải lớn

d)

góc anpha phải lớn

10.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:

a)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

b)

Lấy đi một phần kim loại của phôi

c)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

11.

Phoi là gì ?

a)

Phần vật liệu dư ra trên bề mặt của sản phẩm.

b)

Phần vật liệu còn lại khi gia công cắt gọt kim loại và tạo ra thành phẩm.

c)

Phần vật liệu bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.

d)

Phần vật liệu hao hụt trong quá trình gia công.

12.

Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là gì?

a)

Lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt để thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

b)

Nung kim loại đến trạng thái dẻo, dùng ngoại lực thông qua các dụng cụ tác dụng vào kim loại, làm kim loại biến dạng theo yêu cầu.

c)

Cắt đi phần phoi không cần thiết.

d)

Rót kim loại lỏng vào lòng khuôn, sau khi kim loại kết tinh, nguội đi thu được chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

13.

Trong dao tiện cắt đứt góc sắc bêta là góc tạo bởi hai mặt phẳng nào?

a)

Góc tạo bởi mặt sau với mặt đáy.

b)

Góc tạo bởi mặt trước và mặt đáy.

c)

Góc tạo bởi mặt trước của dao với mặt phẳng song song mặt đáy.

d)

Góc tạo bởi mặt trước và mặt sau của dao.

14.

Khi tiện trụ thì dao cắt tiến dao như thế nào?

a)

Tiến dao dọc Sd.

b)

Tiến dao ngang Sng.

c)

Tiến dao phối hợp.

d)

Tiến dao chéo Schéo.

15.

Lưỡi cắt chính là

a)

Giao tuyến của mặt trước với mặt sau

b)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy

d)

giao tuyến của mặt sau với mặt bên

16.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

d)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

17.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là

a)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém

b)

Có cơ tính cao

c)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp

d)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn

18.

Công nghệ chế tạo phôi nào phải dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể theo yêu cầu?

a)

Đúc trong khuôn cát.

b)

Hàn

c)

Áp lực.

d)

Đúc.

19.

Kim loại khi gia công áp lực bị biến dạng ở trạng thái nào?

a)

Rắn.

b)

Nóng chảy.

c)

Dẻo

d)

Hơi.

20.

Trong phương pháp gia công áp lực thì

a)

làm kim loại nóng chảy.

b)

khối lượng vật liệu thay đổi.

c)

thành phần vật liệu thay đổi.

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy.

21.

Ưu điểm của phương pháp đúc là?

a)

Độ chính xác và năng suất thấp

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp

c)

Sản phẩm đúc có cơ tính cao

d)

Nối được các chi tiết bằng kim loại và phi kim với nhau

22.

Bản chất của phương pháp đúc là gì?

a)

Nối các chi tiết bằng cách nung nóng chỗ nối đến trạng thái nóng chảy, sau khi kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

b)

Dùng ngoại lực tác dụng thông qua các dụng cụ thích hợp làm cho vật liệu bị biến dạng dẻo.

c)

Rót kim loại lỏng vào khuôn, chờ cho kim loại lỏng kết tinh và nguội sẽ thu được vật đúc theo yêu cầu.

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

23.

Khi đúc trong khuôn cát, vật nào có hình dáng và kích thước giống như vật đúc?

a)

Mẫu và lòng khuôn.

b)

Lòng khuôn.

c)

Mẫu.

d)

Khuôn đúc.

24.

Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn là gì?

a)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ nối, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn.

b)

Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bulông, đai ốc.

c)

Nối các chi tiết kim loại với nhau bằng phương pháp nung chảy chỗ nối, kim loại kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp đúc.

25.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn

a)

dễ cong vênh

b)

mối hàn hở

c)

mối hàn kém bền

d)

tiết kiệm kim loại

26.

Máy tự động là gì?

a)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

b)

Máy tự động là máy hoàn thành được nhiều nhiệm vụ cùng lúc theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

c)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà có sự tham gia trực tiếp của con người.

d)

Máy tự động là máy hoàn thành được một nhiệm vụ nào đó theo chương trình định trước mà không có sự tham gia trực tiếp của con người.

27.

Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là gì?

a)

Dầu mỡ và các chất bôi trơn, làm nguội, phế thải trong quá trình cắt gọt không qua xử lí, đưa trực tiếp vào môi trường sẽ gây ra ô nhiễm đất đai.

b)

Do hoạt động sản xuất nông nghiệp không hợp lý, sử dụng thuốc trừ sâu quá ngưỡng cho phép.

c)

Chất thải trong chăn nuôi gia súc, gia cầm, chất thải khi giết mổ, chế biến thực phẩm.

d)

Do tập quán canh tác: chăn nuôi không hợp vệ sinh, dùng phân chuồng bón cây.

28.

Ở động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí nhiên liệu và không khí được đưa và trong xilanh như thế nào?

a)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì cháy – dãn nở.

b)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì nén.

c)

Hoà trộn trên đường ống nạp trước khi đi vào xilanh ở kì nạp.

d)

Hoà trộn bên ngoài xilanh trước khi đi vào xilanh ở kì thải.

29.

Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?

a)

2 cơ cấu, hệ thống.

b)

3 cơ cấu, 4 hệ thống.

c)

3 cơ cấu, 3 hệ thống.

d)

2 cơ cấu, 4 hệ thống.

30.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thì có những loại nào?

a)

Động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ gas.

b)

Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ xăng.

c)

Động cơ điêzen, động cơ tua bin khí, động cơ phản lực.

d)

Động cơ pit-tông, động cơ tua bin khí, động cơ gas.

31.

Để nạp đầy nhiên liệu hơn và thải sạch hơn, các xupap được bố trí đóng, mở như thế nào?

a)

Các xupap mở sớm, đóng muộn.

b)

Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng muộn.

c)

Xupap nạp mở muộn, xupap thải đóng sớm.

d)

Xupap nạp mở sớm, xupap thải đóng sớm.

32.

Trong nguyên lý làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

2, 4

b)

1, 3

c)

3, 4

d)

2, 3

33.

Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?

a)

Bơm cao áp.

b)

Bugi.

c)

Bầu lọc tinh.

d)

Bầu lọc thô.

34.

Trong một chu trình mới của ĐCĐT 4 kì khi trục khuỷu quay được một vòng thì động cơ đã thực hiện xong những kì nào?

a)

Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén.

b)

Động cơ đã thực hiện xong kì cháy – dãn nở và thải.

c)

Động cơ đã thực hiện xong kì nén và kì cháy – dãn nở.

d)

Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và thải.

35.

Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?

a)

Không khí và dầu điêzen.

b)

Hỗn hợp xăng và không khí.

c)

Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.

d)

Không khí, dầu nhớt.

36.

Cuối kì nén trong xi lanh động cơ điêzen xảy ra hiện tượng gì?

a)

Nhiên liệu có áp suất cao được phun vào buồng cháy.

b)

Xupap thải mở.

c)

Xupap nạp mở đề hút nhiên liệu.

d)

Bơm nhiên liệu tạm ngừng hoạt động.