wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK2 CN 11

Total questions: 34

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh cúm gia cầm là:

a)

Một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất ở gia cầm

b)

Một trong những bệnh truyền nhiễm ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

c)

Một trong những bệnh kí sinh trùng nguy hiểm nhất ở gia cầm

d)

Một trong những bệnh kí sinh trùng ít nguy hiểm nhất ở gia cầm

2.

Bệnh tụ huyết trùng trâu bò thường xảy ra vào thời gian nào?

a)

A. Mùa xuân

b)

B. Mùa khô

c)

C. Mùa mưa

d)

D. Quanh năm

3.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi.

d)

Giảm chi phí điều trị bệnh

4.

Thời kì ủ bệnh của bệnh cầu trùng gà kéo dài:

a)

A. Từ 1 - 2 ngày

b)

B. Từ 2 - 4 ngày

c)

C. Từ 4 - 6 ngày

d)

D. Từ 6 - 10 ngày

5.

Đâu không phải một bệnh do vi sinh vật gây ra ở vật nuôi?

a)

Bệnh Circo virus

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

d)

Bệnh trầm cảm

6.

Đâu không phải một ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Ứng dụng công nghệ chẩn đoán di truyền trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi

b)

B. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine phòng bệnh cho vật nuôi

c)

C. Ứng dụng công nghệ lên men liên tục trong sản xuất kháng sinh điều trị bệnh cho vật nuôi

d)

D. Ứng dụng công nghệ acid sulfuric xúc tác trong loại bỏ virus có hại

7.

Lợn nái mang thai trung bình trong bao nhiêu ngày?

a)

A. 90

b)

B. 107

c)

C. 108

d)

D. 114

8.

Câu nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

A. Nấm mốc thường thấy trên thức ăn chăn nuôi được bảo quản không đúng cách có thể gây bệnh cho vật nuôi.

b)

B. Độc tố nấm mốc, điển hình là độc tố Aflatoxin do nấm lục Aspergillus flavus tiết ra, gây độc, rối loạn chức năng và giảm năng suất vật nuôi, đặc biệt là gia cầm.

c)

C. Độc tố nấm độc có thể tích tụ trong sản phẩm chăn nuôi, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn thực phẩm cho con người.

d)

D. Nấm mốc thường thấy trên thức ăn chăn nuôi được bảo quản đúng cách có thể gây bệnh cho vật nuôi.

9.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật nuôi dưỡng lợn nái?

a)

A. Giai đoạn mang thai từ 1 đến 90 ngày: khẩu phần ăn 1,8 - 2,2 kg/con/ngày.

b)

B. Giai đoạn từ 91 đến 107 ngày tăng lượng thức ăn lên 2,5 - 3 kg/con/ngày.

c)

C. Giai đoạn chửa kì cuối từ 108 ngày đến lúc đẻ cần tăng dần lượng thức ăn từ 3 kg/con/ngày lên 5,5 kg/con/ngày

d)

D. Trong thời gian chửa nên cho nái ăn thêm cỏ, rau xanh để chống táo bón.

10.

Đối với lợn thịt có khối lượng 10 - 35 kg thì mật độ nuôi là bao nhiêu?

a)

A. 0.4 - 0.5 m2/con

b)

B. 0.7 - 0.8 m2/con

c)

C. 1.4 - 1.5 m2/con

d)

D. 1.7 - 1.8 m2/con

11.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp PCR?

a)

Các số liệu khó tương thích với các phần mềm máy tính

b)

Thiết bị phức tạp, đắt tiền

c)

Quy trình kĩ thuật phức tạp

d)

Đòi hỏi kĩ thuật viên có kĩ năng cao

12.

Đâu là một công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine?

a)

Công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

Kĩ thuật triệt phá virus trao đổi gene

c)

Kĩ thuật tấn công trực diện virus

d)

Công nghệ sử dụng virus angle

13.

Phân loại thành "chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,..." là kiểu phân loại nào?

a)

A. Theo đối tượng vật nuôi

b)

B. Theo giai đoạn sinh trưởng

c)

C. Theo quy mô chăn nuôi

d)

D. Theo tính biệt vật nuôi

14.

Biểu hiện của bệnh cầu trùng gà chủ yếu ở:

a)

A. Đường hô hấp

b)

B. Lưng và cánh

c)

C. Đường tiêu hoá

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

15.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng về kiểu chuồng kín?

a)

A. Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,...)

b)

B. Chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung.

c)

C. Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài.

d)

D. Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn.

16.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

A. Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.

b)

B. Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

C. Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

D. Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,...

17.

Bệnh kí sinh trùng phổ biến, xảy ra quanh năm, nhất là ở lợn nuôi thả rông và ăn rau bèo thuỷ sinh tươi sống là bệnh gì?

a)

A. Bệnh dịch tả lợn hiện đại

b)

B. Bệnh mở dấu lợn

c)

C. Bệnh giun đũa lợn

d)

D. Bệnh phân trắng lợn con

18.

Có bao nhiêu ý đúng về biện pháp cơ giới trong vệ sinh chuồng nuôi?

1. Sử dụng các dụng cụ như chối, xẻng, vòi xịt nước,... để loại bỏ chất thải, độn chuồng, bụi bẩn,... ra khỏi nền, sàn, tường, trần của chuồng nuôi sau đó rửa sạch.

2. Đối với dụng cụ chăn nuôi, sàn, vách ngăn,... bị chất bẩn bám chặt bề mặt lâu ngày, cần ngâm nước 1 - 3 ngày trước khi rửa.

3. Phương pháp này nên được kết hợp với các phương pháp khử trùng vật lí, hoá học để tăng hiệu quả khử trùng.

4. Sử dụng thuốc hóa học phòng trừ dịch bệnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Giai đoạn vỗ béo bò thịt kéo dài bao lâu?

a)

A. Kéo dài 6 tháng

b)

B. Kéo dài 12 tháng

c)

C. Kéo dài 16 - 30 tháng đến lúc xuất chuồng

d)

D. Kéo dài từ lúc xuất chuồng đến lúc giết thịt

20.

Vì sao làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò vô cùng quan trọng?

a)

Tránh việc lây bệnh giữa các vật nuôi

b)

Không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

c)

Tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

d)

Sức khoẻ của con vật không bị ảnh hưởng, sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi và tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

21.

Câu nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

Nấm mốc thường thấy trên thức ăn chăn nuôi được bảo quản không đúng cách có thể gây bệnh cho vật nuôi.

b)

Độc tố nấm mốc, điển hình là độc tố Aflatoxin do nấm lục Aspergillus flavus tiết ra, gây độc, rối loạn chức năng và giảm năng suất vật nuôi, đặc biệt là gia cầm.

c)

Độc tố nấm độc có thể tích tụ trong sản phẩm chăn nuôi, tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn thực phẩm cho con người.

d)

Nấm mốc thường thấy trên thức ăn chăn nuôi được bảo quản đúng cách có thể gây bệnh cho vật nuôi..

22.

Đâu không là vai trò về bảo vệ môi trường trong phòng trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Giúp giảm nguy cơ tồn tại, lây lan và phát tán mầm bệnh

b)

Giảm sử dụng các biện pháp chống dịch tiềm ẩn nguy cơ gây ảnh hưởng xấu đến môi trường,

c)

Vì khi được phòng, trị bệnh hiệu quả, vật nuôi sẽ sinh trưởng tốt, tăng hiệu quả sử dụng thức ăn, rút ngắn thời gian nuôi cũng góp phần bảo vệ môi trường

d)

Vì phòng, trị bệnh hiệu quả cho vật nuôi sẽ làm tăng nguy cơ tồn tại, lây lan và phát tán mầm bệnh.

23.

Máng ăn, máng uống đối với gà nuôi nền có những loại máng thông dụng nào?

a)

Máng ăn tự động và núm uống tự động

b)

Máng dài chia ô và núm uống nhỏ giọt

c)

Máng tròn chia ô và hệ thống cung

d)

Máng vuông chia ô và núm uống nhỏ giọt.

24.

Chuồng nuôi bò được thiết kế theo kiểu:

a)

Chuồng kín hai dãy

b)

Chuồng hở có một hoặc hai dãy

c)

Chuồng kín hai dãy hoặc chuồng hở có một hoặc hai dãy

d)

Phối kết hợp cả chuồng kín hai dãy và chuồng hở một dãy

25.

Ý nào sau đây không là công nghệ mới ứng dụng trong sản xuất vaccine

a)

công nghệ vaccine tái tổ hợp

b)

kĩ thuật tạo giống virus trao đổi gên

c)

sử dụng virus vector

d)

công nghệ baculovirus

26.

Đâu không phải biện pháp phòng bệnh cúm gia cầm đúng cách?

a)

A. Dùng đồ bảo hộ lao động

b)

B. Không ăn sản phẩm gia cầm chưa nấu chín

c)

C. Không thả rông

d)

D. Nuôi phối hợp nhiều loại gia cầm với nhau

27.

Vì sao làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò vô cùng quan trọng?

a)

Sức khoẻ của con vật không bị ảnh hưởng, sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi và tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

b)

Tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

c)

Tránh việc lây bệnh  giữa các vật nuôi

d)

Không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

28.

 Nên cho gà đẻ trứng ăn tự do bột vỏ trứng, bột xương, vỏ sò hến nghiền nhỏ nhằm giúp:

a)

Tạo vỏ trứng

b)

Kích thích tiêu hóa cho gà

c)

Gà tăng trọng nhanh

d)

Gà ăn nhiều

29.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

30.

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là:

a)

Ít nhất.

b)

. 20%

c)

15%

d)

30%

31.

Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

a)

Nam

b)

đông

c)

tây

d)

Tây -Nam

32.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

33.

Câu nào sau đây không đúng về việc ủ phân hữu cơ bằng chế phẩm sinh học

a)
  1. Sử dụng chế phẩm sinh học xử lí chất thải chăn nuôi làm phân hữu cơ vi sinh là một phương pháp cổ xưa, mặc dù hiện nay ít dùng nhưng vẫn rất hiệu quả.

b)
  1. Phân sau khi ủ có thể sử dụng để sản xuất phân vi sinh, phân hữu cơ khoáng,...

c)

Sử dụng chế phẩm sinh học giúp tăng cường hệ vi sinh vật có ích trong đất, đồng thời các vi sinh vật trong chế phẩm còn giúp phòng một số bệnh do nấm, tuyến trùng, gây hại cho cây trồng

d)
  1. Chế phẩm sinh học sẽ giúp phân giải nhanh chất thải thành phân hữu cơ, cung cấp dinh dưỡng cho cây và cải tạo đất.

34.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi.

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi