Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Trắc nghiệm minh hoạ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Tạo ra và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính có lợi

b)

Xác định và chọn những vật nuôi có tiềm năng di truyền về nhiều tính trạng mong muốn

c)

Xác định những con đực có tiềm năng di truyền vượt trội

d)

Xác định những con cái có tiềm năng di truyền vượt trội

2.

Vai trò của chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn ra những con vật có kích thước lớn để bán ngay

b)

Chọn ra những con vật có tính trạng tốt để loại khỏi giống

c)

Chọn ra những con vật có gen trội để loại bỏ khỏi đàn

d)

Chọn ra những con vật có gen ưu tú để cải thiện năng suất và chất lượng

3.

Ngoại hình của vật nuôi là

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Đặc điểm bên ngoài, mang đặc trưng của từng giống

c)

Chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

d)

Khối lượng, kích thước, thể tích của cơ thể con vật

4.

Thể chất là gì?

a)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

b)

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của cơ thể

c)

Đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

d)

Chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi

5.

Trong chọn giống vật nuôi, chỉ tiêu thể chất là

a)

Chất lượng bên trong cơ thể liên quan tới sức sản xuất và thích nghi

b)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

c)

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích cơ thể

d)

Đặc điểm bên ngoài con vật, mang đặc trưng cho giống

6.

“Phương pháp chọn lọc các cá thể dựa trên các gen (hay đoạn DNA) quy định hoặc có liên quan đến một tính trạng mong muốn…” là nội dung của phương pháp nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Chọn lọc cá thể

c)

Chọn lọc bằng bộ gen

d)

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử

7.

Chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là gì?

a)

Chọn nhanh chóng dựa trên kiểu hình

b)

Dựa trên ảnh hưởng của tất cả các gen

c)

Dựa trên các gen quy định hoặc liên quan đến tính trạng mong muốn

d)

Dựa trên các đoạn ARN liên quan đến tính trạng

8.

Ý nào sau đây không phải là tiêu chí chọn giống vật nuôi?

a)

Khả năng sinh sản

b)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

c)

Ngoại hình, thể chất

d)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

9.

Sinh trưởng là gì?

a)

Chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích cơ thể

c)

Đặc điểm bên ngoài của con vật

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

10.

Khái niệm của chọn lọc cá thể là

a)

Phương pháp dựa trên các đoạn ARN

b)

Phương pháp dựa vào phả hệ

c)

Phương pháp theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu của từng cá thể ngay trong điều kiện sản xuất

d)

Phương pháp tiến hành tại trung tâm giống

11.

Thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

Chọn lọc bản thân – Chọn lọc tổ tiên – Kiểm tra đời con

b)

Kiểm tra đời con – Chọn lọc bản thân – Chọn lọc tổ tiên

c)

Chọn lọc bản thân – Kiểm tra đời con – Chọn lọc tổ tiên

d)

Chọn lọc tổ tiên – Chọn lọc bản thân – Kiểm tra đời con

12.

Chất dinh dưỡng nào sau đây cung cấp năng lượng chủ yếu cho vật nuôi?

a)

Protein

b)

Gluxit

c)

Vitamin

d)

Chất khoáng

13.

Protein có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với cơ thể vật nuôi?

a)

Cung cấp năng lượng chính

b)

Điều hòa hoạt động trao đổi chất

c)

Xây dựng và tái tạo các mô trong cơ thể

d)

Tạo mùi vị cho thức ăn

14.

Nhóm chất dinh dưỡng nào sau đây không cung cấp năng lượng cho vật nuôi?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Gluxit

15.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Mục đích sử dụng vật nuôi

b)

Tên giống vật nuôi

c)

Nguồn gốc thức ăn

d)

Màu sắc lông của vật nuôi

16.

Chất dinh dưỡng nào có vai trò điều hòa hoạt động sinh lí và giúp cơ thể vật nuôi khỏe mạnh?

a)

Lipit

b)

Vitamin

c)

Gluxit

d)

Protein

17.

Nước có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với cơ thể vật nuôi?

a)

Tạo mùi vị cho thức ăn

b)

Tham gia tạo mô cơ

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Tham gia vào các quá trình trao đổi chất

18.

Chất khoáng có vai trò nào sau đây đối với vật nuôi?

a)

Tạo khối lượng cơ

b)

Tham gia cấu tạo xương, răng và điều hòa hoạt động sinh lí

c)

Làm tăng khả năng tiêu hóa thức ăn

d)

Cung cấp năng lượng chính

19.

Lipit là chất dinh dưỡng có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Điều hòa hoạt động sinh lí

b)

Cấu tạo xương

c)

Dự trữ và cung cấp năng lượng

d)

Tạo enzyme

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi?

a)

Màu sắc da, lông

b)

Trạng thái sinh lí

c)

Mục đích sử dụng

d)

Tuổi của vật nuôi

21.

Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi là

a)

Lượng chất dinh dưỡng cần thiết để vật nuôi duy trì và phát triển

b)

Lượng thức ăn vật nuôi ăn được trong ngày

c)

Lượng nước vật nuôi uống hằng ngày

d)

Tổng khối lượng thức ăn cung cấp cho vật nuôi

22.

Trong các nhóm vật nuôi sau, nhóm nào có nhu cầu dinh dưỡng cao hơn để phục vụ sinh sản?

a)

Vật nuôi già

b)

Vật nuôi đực giống

c)

Vật nuôi cái đang mang thai hoặc cho con bú

d)

Vật nuôi non

23.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là gì?

a)

Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản

b)

Thức ăn công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

c)

Thức ăn tinh và thức ăn thô

d)

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

24.

Trong sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh quy mô công nghiệp, công việc nào làm trước công việc hấp chín bằng hệ thống hơi nước?

a)

Chuyển vào bồn chứa

b)

Ép viên, làm nguội

c)

Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán sẵn

d)

Sàng phân loại viên

25.

Ý nào không đúng về bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?

a)

Nhập nguyên liệu vào hầm và chuyển lên silo chứa

b)

Nghiền nguyên liệu tăng khả năng trộn và tiêu hoá

c)

Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu tại khu vực trộn bằng máy kiểm soát công thức

d)

Làm sạch nguyên liệu trước khi nghiền

26.

Ý nào không đúng về bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh?

a)

Hấp chín nguyên liệu bằng hệ thống hơi nước

b)

Ép viên và làm nguội sau khi ép

c)

Sàng viên theo kích thước tiêu chuẩn

d)

Đóng bao ngay sau khi trộn hoặc chuyển về khu nhập nguyên liệu

27.

Sản xuất thức ăn cho vật nuôi đóng vai trò then chốt vì lý do nào dưới đây?

a)

Cả A và B đều đúng

b)

Sản xuất thức ăn công nghiệp lợi nhuận cao

c)

Thức ăn chăn nuôi chiếm phần lớn chi phí sản xuất

d)

Quy trình công nghệ sản xuất rất phức tạp

28.

Câu nào sau đây không đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Cám gạo, cám mì, ngô, sắn lát được bảo quản bằng kiềm hoá với urea hoặc nước vôi

b)

Nguyên liệu giàu protein được bảo quản trong kho dưới 25°C

c)

Nguyên liệu dạng lỏng được bảo quản trong thùng, bồn chứa riêng

d)

Thức ăn công nghiệp được bảo quản trên kệ gỗ trong kho thoáng

29.

Câu nào đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)

Thức ăn ủ chua được ủ lộ thiên ngoài môi trường

b)

Có thể bổ sung rỉ mật, cám gạo, bột ngô hoặc chế phẩm vi khuẩn lactic để quá trình lên men tốt hơn

c)

Bacilli amin lên men tạo acid lactic

d)

Lên men bằng acid sulfuric

30.

Để bảo quản rơm lúa sau khi cắt bằng phương pháp phơi khô, cần làm gì?

a)

Cho vật nuôi ăn ngay

b)

Phơi khô tự nhiên, đóng bánh hoặc cuộn và bảo quản nơi cao ráo có mái che

c)

Phơi trong lò sấy và bảo quản nơi nhiệt độ cao

d)

Bảo quản trong kho lạnh dưới 25°C

31.

Câu 9. “Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men/200 kg thức ăn” thuộc bước nào của quy trình ủ men?

a)

A. Chuẩn bị nguyên liệu   

b)

B. Xử lí

c)

C. Tiến hành ủ   

d)

   D. Bảo quản

32.

Câu 10. Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô?

a)

A. Phương pháp oxi hoá – khử 

b)

  B. Phương pháp đóng băng

c)


C. Phương pháp vôi hoá 

d)

D. Phương pháp kiềm hóa