Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anbatocom

Total questions: 28

Worksheet time: 7hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?

a)

Độ dẻo càng cao

b)

Độ dẻo càng thấp

c)

Độ bền nén càng cao

d)

Độ bền kéo càng thấp

2.

Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo gì đặc biệt?

a)

Các tấm hướng gió

b)

Các khoang chứa nước

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Vỏ bọc, quạt gió

3.

Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?

a)

Chốt Pít tông

b)

Đầu to thanh truyền

c)

Chốt khuỷu

d)

Má khuỷu

4.

Trong cơ cấu phân phối dùng xupap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?

a)

Con đội

b)

Đũa đẩy

c)

Trục cam

d)

Lò xo xupap

5.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?

a)

Van hằng nhiệt, van an toàn

b)

Van khống chế, van an toàn

c)

Van hằng nhiệt

d)

Van an toàn

6.

Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?

a)

Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy

b)

Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy

c)

Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy

d)

Giao tuyến của mặt trước với mặt sau

7.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực trong ô tô là gì?

a)

Ly hợp, hộp số, truyền lực các Đăng, trường lực chính

b)

Ly hợp, hộp số, truyền lực phụ, truyền lực chính, vi sai

c)

Ly hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực phụ, vi sai

d)

Ly hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

8.

Trong tình huống bắt buộc thay động cơ kéo máy phát điện, những yêu cầu đối với động cơ thay thế là gì?

a)

Có bộ điều tốc, có tốc độ quay phù hợp với máy phát.

b)

Có bộ điều tốc, có công suất phù hợp với máy phát.

c)

Có bộ điều tốc, có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.

d)

Có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.

9.

Các cánh tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?

a)

.

Tạo thẩm mỹ cho động cơ.

b)

Cân bằng xe.

c)

Tăng trọng lượng xe.

d)

Tản nhiệt nhanh ra không khí

10.

Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?

a)

Jiclơ

b)

Bướm ga

c)

Bướm gió

d)

Phao xăng

11.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?

a)

Cung cấp không khí sạch vào trong xilanh.

b)

Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh.

c)

Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh

d)

Cung cấp xăng vào trong xilanh.

12.

Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?

a)

Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong.

b)

Cắt đứt phôi kim loại

c)

Gia công được các mặt trong và ngoài ren.

d)

Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại.

13.

Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?

a)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.

b)

4 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.

c)

2 loại: vung té, cưỡng bức.

d)

3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.

14.

Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?

a)

Chi tiết đúc

b)

Chi tiết

c)

Phoi

d)

Phôi

15.

Sơ đồ ứng dụng nào đúng với động cơ đốt trong?

a)

Máy công tác →Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong.

b)

Động cơ đốt trong →Hệ thống truyền lực →Máy công tác.

c)

Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong →Máy công tác

d)

Động cơ đốt trong → Máy công tác → Hệ thống truyền lực.

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.

b)

Làm mát, bôi trơn

c)

Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.

d)

Tẩy rửa, bao kín.

17.

Tìm phương án sai?

a)

Bộ chế hoà khí chỉ có trong động cơ xăng.

b)

Bộ chế hoà khí không có trong động điêzen.

c)

Bộ chế hoà khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điêzen.

d)

. Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.

18.

Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

.Kì nén, kì cháy – dãn nở.

b)

Kì nén, kì thải.

c)

Kì cháy – dãn nở, kì thải.

d)

Kì nạp, kì cháy – dãn nở.

19.

Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?

a)

Buồng đốt.

b)

Xilanh

c)

Cacte

d)

Nắp xilanh

20.

Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?

a)

Lắp các xec-măng.

b)

Tăng độ cứng vững.

c)

Chứa muội than.

d)

Chứa dầu bôi trơn

21.

Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?

a)

Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.

b)

Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì.

c)

Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì.

d)

Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì.

22.

Hệ thống nào không có trong động cơ điêzen?

a)

Hệ thống đánh lửa

b)

Hệ thống bôi trơn

c)

Hệ thống khởi động.

d)

Hệ thống làm mát.

23.

Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?

a)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

b)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

c)

Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.

d)

Cơ cấu phân phối khí dùng đặt và cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo.

24.

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?

a)

Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.

b)

Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.

c)

Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

d)

Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được .

25.

Dòng điện phóng đi theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?

a)

Cực (-)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (+)CT.

b)

Cực (-)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (-)CT.

c)

Cực (+)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (+)CT.

d)

Cực (+)CT → ĐĐK → “Mát” → W1 → Cực (-)CT.

26.

Robot là gì?

a)

Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.

b)

. Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin.

c)

Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.

d)

Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.

27.

Hệ thống khởi động có mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện gồm?

a)

Động cơ điện, lõi thép, Cần gạt, Trục roto của động cơ điện, Trục khuỷu động cơ, lò xo, thanh kéo,khớp chuyển động, bánh đà động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện, lõi thép, Cần gạt, Trục roto của động cơ điện, Trục khuỷu động cơ.

c)

Động cơ điện, lõi thép, Cần gạt, Trục roto của động cơ điện, Trục khuỷu động cơ.

d)

Động cơ điện, lõi thép, Cần gạt, Trục roto của động cơ điện, Trục khuỷu động cơ.