wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7 HK 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Để sắp xếp danh sách các học sinh theo điểm môn Tin giảm dần:

a)

A. Nháy nút Sort A to Z

b)

B. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm môn Tin

c)

C. Nháy nút Sort Z to A

d)

D. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm môn Tin sau đó nháy nút Sort Z to A

2.

Câu 2. Việc biểu diễn dữ liệu một cách trực quan bằng các đối tượng đồ họa (các cột, đoạn thẳng,…) được gọi là:

a)

A. Biểu đồ

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Hộp tên

d)

D. Thanh công thức

3.

Câu 4. Để điều chỉnh ngắt trang tính cho phù hợp chọn lệnh:

a)

A. View -> Page Break Preview

b)

B. View -> Page Preview

c)

C. View -> Page Break

d)

D. View -> Break Preview

4.

Câu 4. Muốn đặt lề trên của trang tính thì trong hộp thoại PageSetup chọn ô:

a)

A. Top

b)

B. Left

c)

C. Bottom

d)

D. Right

5.

Câu 5. Sắp xếp dữ liệu là hoán đổi vị trí:

a)

A. Các hàng

b)

B. Các cột

c)

C. Các ô

d)

D. Các khối

6.

Câu 6. Muốn tạo biểu đồ so sánh dữ liệu có trong nhiều cột ta dùng:

a)

A. Biểu đồ đường gấp khúc

b)

B. Biểu đồ hình tròn

c)

C. Biểu đồ cột

d)

D. Biểu đồ miền

7.

Câu 7 Lọc dữ liệu là:

a)

A. Chọn và hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn (điều kiện) nhất định nào đó

b)

B. Chọn và hiển thị bất kì hàng nào

c)

C. Chọn và hiển thị bất kì cột nào

d)

D. Chọn và hiển thị bất kì ô nào

8.

Câu 8. Để lọc dữ liệu ta thực hiện:

a)

A. Mở dải lệnh Data và chọn Filter trong nhóm Sort &Filter

b)

B. Mở dải lệnh Data và chọn Sort trong nhóm Sort &Filter

c)

C. Mở dải lệnh Data và chọn Clear trong nhóm Sort &Filter

d)

D. Mở dải lệnh Data và chọn Advanced trong nhóm Sort &Filter

9.

Câu 9. Để sắp xếp danh sách các học sinh theo điểm môn Toán tăng dần:

a)

A. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm môn Toán sau đó nháy nút Sort A to Z

b)

B. Nháy nút Sort Z to A

c)

C. Nháy chuột chọn một ô trong cột điểm môn Toán

d)

D. Nháy nút Sort A to Z

10.

Câu 10. Tính chất nào là định dạng trang tính:

a)

A. Đặt hướng lề trang giấy

b)

B. Thay đổi kiểu chữ

c)

C. Điều chỉnh ngắt trang

d)

D. Xem trang tính trước khi in

11.

Câu 11. Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

12.

Câu 12. Việc thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, kiểu căn lề trong ô tính, tô màu nền... được gọi là:

a)

A. Trình bày trang tính

b)

B. Định dạng trang tính

c)

C. Chỉnh sửa trang tính

d)

D. Xem trước khi in

13.

Câu 13. Muốn tạo biểu đồ mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể ta dùng:

a)

A. Biểu đồ đường gấp khúc

b)

B. Biểu đồ hình tròn

c)

C. Biểu đồ cột

d)

D. Biểu đồ miền

14.

Câu 14: Để thay đổi dạng biểu đồ, ta nháy chuột chọn biểu đồ, sau đó chọn:

a)

A. Insert \ Charts

b)

B. Insert \ Tables

c)

C. Design \ Tables

d)

D. Design \ Charts

15.

Câu 15: Để vẽ biểu đồ chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu.

b)

B. Cột đầu tiên của bảng số liệu.

c)

C. Toàn bộ dữ liệu.

d)

D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

16.

Câu 16 : Thao tác nào có thể gỡ bỏ màu nền cho ô tính:

l

a)

A. Chọn nút lệnh Font Color, chọn màu trắng

b)

B. Chọn nút lệnh Font Color, chọn No Fil

c)

C. Chọn nút lệnh Fill Color, chọn màu trắng

d)

D. Chọn nút lệnh Fill Color, chọn No Fill

17.

Câu 17: Để thêm chú thích biểu đồ, ta mở bảng chọn Design và chọn nhóm lệnh

a)

A. Type

b)

B. Data

c)

C. Chart Layouts

d)

D. Chart Styles

18.

Câu 18: Cho các mục đích của việc sử dụng biểu đồ dưới đây. Đáp án nào sau đây là sai?

a)

A. Minh họa dữ liệu trực quan

b)

B. Dễ so sánh dữ liệu

c)

C. Dễ tính toán hơn

d)

D. Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu

19.

Câu 19: Để xóa một biểu đồ cần thực hiện bước nào sau đây:

a)

A. Chọn trang tính, nhấn phím DELETE.

b)

B. Nhấn tổ hợp phím CTR+X.

c)

C. Chọn biểu đồ, nhấn phím DELETE

d)

D. Chọn biểu đồ, nhấn phím CUT

20.

Câu 20. Để kẻ đường biên của các ô tính, em sử dụng nút lệnh nào:

a)

A. Fill Color

b)

B. Bottom Border

c)

C. Font Color

d)

D. Font Size

21.

Kiểu chữ có nghĩa lần lượt là:

a)

A. Chữ đậm, chữ gạch chân, chữ nghiêng

b)

B. Chữ nghiêng, chữ gạch chân, chữ đậm

c)

C. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân

d)

D. Chữ nghiêng, chữ đậm, chữ gạch chân.

22.

Câu 22. Nút lệnh có nghĩa là:

a)

A. Tăng thêm một chữ số phần thập phân.

b)

B. Giảm bớt hai chữ số phần thập phân.

c)

C. Tăng thêm hai chữ số phần thập phân.

d)

D. Giảm bớt một chữ số phần thập phân.

23.

Câu 23. " Lọc các học sinh có điểm Toán là 8.5?", nháy vào nút tam giác bên cột điểm môn Toán, chọn:

a)

A. Custom...

b)

B. 8.5

c)

C. 9

d)

D. 8

24.

Câu 24. Văn bản đang là chữ in nghiêng, nếu nháy chuột vào chữ I lần nữa thì:

a)

A. Chữ vừa nghiêng vừa đậm

b)

B. Chữ bình thường.

c)

C. Chữ vẫn in nghiêng

d)

D. Không thực hiện được

25.

Câu 25. Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện canh giữa dữ liệu chọn nút lệnh:

a)

A. Center

b)

B. Merge and center

c)

C. Decrease Indent

d)

D. Increase Indent

26.

Định dạng là?

a)

Không làm thay đổi nội dung của các ô tính

b)

Làm thay đổi nội dung của các ô tính

c)

Chỉ cần thay đổi phông chữ

d)

Chỉ cần thay đổi cỡ chữ

27.

Khi đưa trỏ chuột vào dấu ngắt trang, trỏ chuột chuyển thành dạng

a)
b)
c)
d)
28.

Để xem trang tính trước khi in thì dùng các lệnh trong dải lệnh

a)

A. Home

b)

B. Insert

c)

C. View

d)

D. Review

29.

Cạnh tiêu đề cột sẽ xuất hiện biểu tượng nào cho biết là cột đó đã lọc rồi?

a)
b)
c)
d)
30.

Nút lệnh hiển thị các trang tính dưới dạng các trang in là

a)
b)
c)
d)