wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN KẾT BẢNG

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Tools/Relationships

b)

Toos/ Relationships

c)

Edit/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

3.

Các bước để tạo liên kết với bảng là:

  1. Chọn Tools \Relationships… 

2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng

  3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại 

4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

A. 1, 4, 2, 3             

b)

B. 2, 3, 4, 1               

c)

C. 1, 2, 3, 4              

d)

D. 4, 2, 3, 1

4.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B, C

5.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

6.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả A, B, C đều sai

7.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

8.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type), khác chiều dài (field size)

d)

Các câu B và C đều đúng

9.

Giả sử trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, Field size là 50. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị nhập vào cho trường DiaChi trên 50 ký tự

b)

Giá trị nhập vào cho trường DiaChi phải là 50 ký tự

c)

Giá trị nhập vào cho trường DiaChi là 50

d)

Giá trị nhập vào cho trường DiaChi khống quá 50 ký tự

10.

Một học sinh ở lớp 12A1 được chuyển sang lớp 12A2 sau khai giảng một tháng. Nhưng sang học kì II, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12A1 để có điều kiện giúp đỡ học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12A1 được cập nhật bao nhiêu lần?

a)

Phải cập nhật một lần

b)

Phải cập nhật ít nhất hai lần

c)

Phải cập nhật ba lần

d)

Không cập nhật lần nào

11.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

12.

Câu 2: Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ:

a)

Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu.

b)

Hỗ trợ ra quyết định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

13.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

14.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

15.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính

16.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

17.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

18.

Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

19.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

20.

Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lí.

b)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

c)

CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.

21.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

22.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

23.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

24.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

25.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Câu A và C

26.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

A. SQL

b)

Acces

c)

Foxpro

d)

Java

27.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

28.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

29.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

A. Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

30.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

A. Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL