Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ 11

Total questions: 29

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những chi tiết nào sau đây thuộc cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Thân máy, nắp máy, thanh truyền, trục khuỷu.

b)

Pít tông, thanh truyền, trục khuỷu, bánh đà.

c)

Xupap, trục cam, bánh đà.

d)

Thanh truyền, trục khuỷu, trục cam.

2.

Những chi tiết nào sau đây là chi tiết cố định?

a)

Trục khuỷu và thanh truyền.

b)

Pít tông và xilanh.

c)

Thân máy và nắp máy.

d)

Pít tông và trục khuỷu.

3.

Chi tiết nào cùng với xilanh, pít tông tạo thành buồng cháy của động cơ?

a)

Trục khuỷu.

b)

Thân máy.

c)

Nắp máy.

d)

Thanh truyền.

4.

Áo nước trên thân xi lanh có vai trò gì?

a)

Chứa nước làm mát động cơ.

b)

Giúp tản nhiệt từ thân xilanh ra ngoài.

c)

Chứa một phần nhiên liệu của đông cơ.

d)

Chứa dầu bôi trơn.

5.

Chi tiết nào có nhiệm vụ liên kết pít tông và trục khuỷu?

a)

Bánh đà

b)

Thanh truyền.

c)

Chốt pít tông.

d)

Chốt khuỷu.

6.

Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp ở đâu?

a)

Chốt pít tông.

b)

Thân pít tông.

c)

Đầu pít tông.

d)

Đỉnh pít tông.

7.

Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pít tông chuyển động trong xilanh?

a)

Thân pít tông.

b)

Chốt pít tông.

c)

Đầu pít tông.

d)

Đỉnh pít tông.

8.

Chi tiết nào liên kết pít tông với đầu nhỏ thanh truyền?

a)

Đầu pít tông.

b)

Thân pít tông.

c)

Chốt pít tông.

d)

Đỉnh pít tông.

9.

Để chống chuyển động dọc trục của chốt pít tông, hai đầu chốt pít tông được lắp chi tiết nào?

a)

Vòng hãm.

b)

Xéc măng.

c)

Bạc lót.

d)

Ổ bi.

10.

Phần nào của thanh truyền được lắp với trục khuỷu?

a)

Đầu nhỏ thanh truyền.

b)

Thân thanh truyền.

c)

Đầu to thanh truyền.

d)

Đầu nhỏ và đầu to thanh truyền.

11.

Đầu to thanh truyền có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được lắp với chốt pít tông và có lỗ hứng dầu bôi trơn.

b)

Thường có tiết diện hình chữ I với kích thước tăng dần.

c)

Được chia làm hai nữa và lắp ghép bằng bulông, đai ốc.

d)

Có rãnh để lắp xéc măng làm nhiệm vụ bao kín.

12.

Phần nào của trục khuỷu nối với đầu to thanh truyền?

a)

Đầu trục khuỷu.

b)

Đuôi trục khuỷu

c)

Chốt khuỷu.

d)

Cổ khuỷu.

13.

Chi tiết nào liên kết chốt khuỷu với cổ khuỷu?

a)

Đầu trục khuỷu.

b)

Má khuỷu.

c)

Đối trọng.

d)

Đuôi trục khuỷu.

14.

Đối trọng thường được lắp ở đâu?

a)

Bánh đà.

b)

Đuôi má khuỷu.

c)

Chốt khuỷu.

d)

Đuôi trục khuỷu.

15.

Đối trọng trên trục khuỷu có vai trò gì?

a)

Cân bằng cho trục khuỷu.

b)

Truyền lực tới máy công tác.

c)

Lắp với đầu to thanh truyền.

d)

Liên kết chốt khuỷu với cổ khuỷu.

16.

Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp như thế nào trên pít tông?

a)

Lắp xen kẻ nhau.

b)

Xéc măng khí ở dưới, xéc măng dầu ở trên.

c)

Xéc măng khí ở trên, xéc măng dầu ở dưới.

d)

Tùy vào loại động cơ.

17.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Trục khuỷu.

b)

Thanh truyền.

c)

Bánh đà.

d)

Pít tông.

18.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Bánh đà.

b)

Thanh truyền.

c)

Trục khuỷu.

d)

Pít tông.

19.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Bánh đà.

b)

Thanh truyền.

c)

Trục khuỷu.

d)

Pít tông.

20.

Đây là bộ phận nào trong cơ cấu trục khuỷu thanh truyền?

a)

Trục khuỷu.

b)

Pít tông.

c)

Thanh truyền.

d)

Bánh đà.

21.

Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức, sau khi làm mát xilanh thì nước làm mát di chuyển đến đâu?

a)

Đi tắt về trước bơm nước.

b)

Đi xuống bên dưới làm mát cácte.

c)

Đi lên làm mát nắp máy.

d)

Đi thẳng đến van hằng nhiệt.

22.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, bộ phận chi tiết nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte rồi đưa đến các bề mặt ma sát để bôi trơn?

a)

Bơm dầu.

b)

Két nước.

c)

Bầu lọc tinh.

d)

Van hằng nhiệt.

23.

Ở động cơ tĩnh tại, bản hướng gió được trang bị thêm có công dụng gì?

a)

Dẫn động luồng gió đến các vị trí cần làm mát cho động cơ.

b)

Tăng công suất cho động cơ.

c)

Giúp động cơ mát đều hơn.

d)

Giúp động cơ mát nhanh hơn.

24.

Cấu tạo của hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết, bộ phận đặc trưng nào?

a)

Bơm nước.

b)

Cánh tản nhiệt.

c)

Két nước.

d)

Nắp máy và thân máy.

25.

Phần nào trên pit-tông trực tiếp nhận lực đẩy của khí cháy?

a)

Thân pít tông.

b)

Đỉnh pít tông.

c)

Rãnh trên pít tông.

d)

Đầu pít tông.

26.

Câu 1: Để động cơ hoạt động hiệu quả và có tuổi thọ cao, động cơ cần được thực hiện nhiều biện pháp bảo trì, bảo dưỡng…Trong đó, hệ thống bôi trơn là một trong những hệ thống giúp động cơ hoạt động hiệu quả và tăng tuổi thọ cho động cơ.

a)

Dầu bôi trơn không chỉ có tác dụng giảm ma sát mà còn giúp làm sạch và làm mát động cơ

b)

Nếu dùng loại dầu nhớt có độ nhờn thấp hơn so với khuyến cáo, động cơ sẽ hoạt động êm hơn và ít tiêu hao dầu hơn

c)

Kiểm tra và thay lọc dầu định kỳ giúp duy trì hiệu quả của Hệ thống bôi trơn và tăng tuổi thọ động cơ.

d)

Khi thay dầu động cơ, chỉ cần đổ dầu mới vào mà không cần xả hết dầu củ.

27.

Câu 2: Tuấn sử dụng xe máy để đi phượt hơn 150 km vào ngày hè nắng nóng. Sau khoảng 100 km, anh cảm thấy xe yếu máy, động cơ nóng bất thường và phát ra tiếng kêu lạ. Khi dừng xe kiểm tra, Tuấn phát hiện dầu nhớt đã loãng và có màu đen đậm. Cánh tản nhiệt của động cơ bị bám nhiều bụi bẩn. Tuy nhiên, Tuấn vẫn tiếp tục chạy vì nghĩ chỉ cần nghỉ vài phút là máy sẽ nguội.

a)

Cánh tản nhiệt bị bám bụi bẩn có thể làm giảm hiệu quả làm mát của động cơ.

b)

Dầu nhớt có màu đen đậm và loãng cho thấy hệ thống bôi trơn vẫn hoạt động bình thường.

c)

Nếu phát hiện tiếng kêu lạ và nóng máy, Tuấn nên dừng xe, để máy nguội, kiểm tra dầu và vệ sinh cánh tản nhiệt trước khi đi tiếp.

d)

Khi động cơ hoạt động liên tục trong thời tiết nắng nóng, cả hệ thống làm mát và bôi trơn đều cần được kiểm tra kỹ.

28.

Kể tên ít nhất 4 bộ phận trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức ? (1,0 điểm)

4 lines
29.

Trình bày nguyên lí làm việc hệ thống bôi trơn cưỡng bức của động cơ. (2,0 điểm)

4 lines