wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 11

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Một khung dây dẫn hình tròn, bán kính R đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong khungcó cường độ I. Cảm ứng từ tại tâm O của khung dây được tính bằng công thức:

a)

B = 4π. 107 IR10^{-7}\ \frac{I}{R}

b)

B=2π.107 IRB=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{R}

c)

B=2π.107 RIB=2\pi.10^{-7}\ \frac{R}{I}

d)

B=2.107 IRB=2.10^{-7}\ \frac{I}{R}

2.

Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B sao cho đường sức từvuông góc với mặt phẳng khung dây. Khi đó từ thông ϕ\phi qua khung dây là

a)

ϕ\phi = NBS cos α\alpha

b)

ϕ\phi = BS .

c)

ϕ\phi = BS cos (900)\left(90^0\right)

d)

ϕ\phi = BS cos α\alpha

3.

Hiện tượng cảm ứng điện từ là hiện tượng:

a)

xuất hiện lực từ tác dụng lên một dòng điện khi đặt nó trong từ trường

b)

xuất hiện lực điện tác dụng lên một điện tích khi đặt nó trong điện trường

c)

xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

d)

xuất hiện dòng điện có chiều không đổi trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên

4.

Nếu vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ thì

a)

luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

b)

luôn cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật

c)

chưa kết luận được

d)

luôn cho ảnh thật, ngược chiều.Câu 53: Thương số it

5.

Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước. Đó là vì cáctia sáng phản xạ

a)

toàn phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt

b)

một phần trên lớp không khí ngang tầm mắt và đi vào mắt

c)

toàn phần trên mặt đường và đi vào mắt.

d)

toàn phần trên lớp không khí sát mặt đường và đi vào mắt.

6.

Với i là góc tới, r là góc khúc xạ, công thức định luật khúc xạ ánh sáng là:

a)

ir=\frac{i}{r}= hằng số

b)

i.r=hằng số

c)

sini snr=\frac{\sin i\ }{sỉnr}= hằng số

d)

sini.sinr=hằng số

7.

Khi (i = ighi_{gh} ) bắt đầu xãy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc khúc xạ bằng

a)

30o

b)

0o

c)

90o

d)

60o

8.

Khi góc tới i và góc khúc xạ r đều nhỏ hơn 100 thì biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng sẽđược viết là:

a)

n1 + i = n2 + r.

b)

n1.i = n2.r.

c)

n1 - i = n2 - r

d)

n1/i = n2/r.

9.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng:

a)

tia sáng lệch phương truyền khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

tia sáng truyền thẳng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

tia sáng quay trở lại môi trường cũ khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trườngtrong suốt

d)

tia sáng quay trở lại môi trường cũ khi truyền tới bề mặt kim loại.

10.

Để xác định lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động ta dùng quy tắc

a)

bàn tay trái.

b)

nắm tay phải.

c)

bàn tay phải.

d)

nắm tay trái

11.

Chọn câu đúng

a)

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn tại bề mặt kim loại

b)

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi chiếu một tia sáng tới vuông góc với mặt phân cách giữahai môi trường trong suốt.

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn tại mặt phân cách giữahai môi trường trong suốt.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ không khí vào nước.

12.

Hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

tồn tại trong mọi thời gian khi có từ trường và khung dây kín.

b)

chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.

c)

tồn tại trong không gian khi có khung dây kín.

d)

tồn tại trong không gian có từ trường.

13.

Công dụng của lăng kính là

a)

Chế tạo kính thiên văn

b)

Chế tạo máy quang phổ

c)

Chế tạo kính hiển vi.

d)

Chế tạo camera để quay phim

14.

Cảm ứng từ B của từ trường do dòng điện I gây ra tại một điểm

a)

phụ thuộc vào dạng hình học dây dẫn

b)

tỷ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn.

c)

tất cả đều đúng

d)

phụ thuộc vào vị trí của điểm đó.

15.

Suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ với

a)

độ lớn của từ thông qua mạch.

b)

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch

c)

độ lớn của cảm ứng từ

d)

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

16.

Hiện tượng tự cảm xuất hiện khi

a)

dòng điện tăng

b)

dòng điện có cường độ lớn

c)

dòng điện giảm

d)

dòng điện giảm hoặc tăng

17.

Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

sini sinr=n2n1\frac{\sin i\ }{\sin r}=\frac{n_2}{n_1}

b)

sinisinr=n12\frac{\sin i}{\sin r}=n_{12}

c)

m1sini=n2sinrm_1\sin i=n_2\sin r

d)

sinisinr=const\frac{\sin i}{\sin r}=const

18.

Đặc điểm đường sức từ của từ trường dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài là:

a)

các đường tròn đồng tâm.

b)

các đường thẳng song song cách đều

c)

các đường cong

d)

đường elip.

19.

Mắt người có đặc điểm sau. OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng

a)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

c)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa.

d)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

20.

Thương số ΔiΔt\left|\frac{\Delta i}{\Delta t}\right| được gọi là

a)

tốc độ sinh ra suất điện động qua mạch

b)

tốc độ sinh ra từ thông qua mạch.

c)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạchs

21.

Đường sức từ của dòng điện trong khung dây tròn tuân theo quy tắc

a)

mặt Nam, mặt Bắc.

b)

nắm tay phải.

c)

bàn tay trái

d)

A và B,

22.

Mắt hoạt động như một

a)

máy điện thoại.

b)

máy ảnh.

c)

máy chụp CT.

d)

máy biến áp

23.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khitruyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phâncách giữa hai môi trường”.

a)

dừng lại.

b)

quay trở lại

c)

uốn cong.

d)

gãy khúc.

24.

Chọn câu đúng.

a)

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền song song với trục chính

b)

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng.

c)

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính thì đi qua tiêu điểm

d)

Tia sáng tới đi qua quang tâm của thấu kính thì bị lệch phương truyền

25.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

26.

Tính chất nào sau đây không phải của đường sức từ của một từ trường

a)

Qua mỗi điểm trong không gian ta có thể vẽ được nhiều đường sức từ

b)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Qua mỗi điểm trong không gian ta chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ mà thôi

d)

Chiều của đường sức từ tuân theo quy tắc nắm tay phải hoặc ra Bắc vào Nam.

27.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là:

a)

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới một môi trường chiết quang kém hơn và góc tới nhỏ hơngóc giới hạn phản xạ toàn phần.

b)

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới một môi trường chiết quang kém hơn

c)

Ánh sáng truyền từ một môi trường tới một môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơngóc giới hạn phản xạ toàn phần.

d)

Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

28.

Khi tính độ phóng đại ảnh qua thấu kính nếu k > 1 thì

a)

ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ngược chiều vật.

c)

ảnh cùng chiều lớn hơn vật.

d)

ảnh cùng chiều vật

29.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

30.

Trong các máy điện và động cơ điện, lõi sắt của máy được đặt trong từ trường biến thiên, khiđó lõi sắt đó được

a)

ghép từ các lá thép mỏng, sơn cách điện, đặt song song với đường sức từ

b)

để nguyên khối.

c)

nhúng trong dầu cách điện để giảm dòng điện Pu-cô.

d)

ghép từ các lá thép mỏng, sơn cách điện, đặt vuông góc với đường sức từ.

31.

Gọi N là số vòng dây, 𝑙 là chiều dài, S là tiết diện của ống dây. Công thức tính độ tự cảm củaống dây đặt trong không khí là:

a)

L = 4π. 10710^{-7} . N2N^2 .S

b)

L = 4π. 10710^{-7} nS

c)

L=4π.107 N2lSL=4\pi.10^{-7}\ \frac{N^2}{l}S

d)

L=4π.107 N2l2SL=4\pi.10^{-7}\ \frac{N^2}{l^2}S

32.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện

b)

lực điện tác dụng lên điện tích.

c)

lực Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.