wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chủ đề 4

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào không phải là nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

A. Truyền nhiễm

b)

B. Kí sinh trùng

c)

C. Nội khoa

d)

D. Chấn thương

2.

Câu 1: Biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh cho vật nuôi là:

a)

A. chữa bệnh kịp thời

b)

B. tiêm phòng đầy đủ, đúng lịch

c)

C. bán vật nuôi khi có dâu hiệu bệnh

d)

D. tăng số lượng vật nuôi

3.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào?

a)

A. nhanh lớn đẻ nhiều

b)

B. nhanh nhẹn linh hoạt

c)

C. chán ăn hoặc bỏ ăn

d)

D. thường xuyên đi lại

4.

Đâu là nguyên nhân trực tiếp gây dịch bệnh cho vật nuôi?

a)

A. chuồng trại ẩm mốc

b)

B. cho vật nuôi ăn đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

C. không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh

d)

D. tiêm phòng vaccine cho toàn bộ vật nuôi

5.

“Tăng sức đề kháng của vật nuôi” là tác dụng của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi ở vai trò đối với

a)

Khoa học

b)

Kinh tế

c)

Môi trường

d)

Sức khỏe

6.

Một trang trại chăn nuôi lợn bị phát hiện có dịch tả lợn châu Phi. Để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, người chăn nuôi cần phải làm gì?


a)

Bố trí khu vực cách ly cho lợn bị bệnh

b)

Không tiêm phòng vaccine cho lợn khỏe

c)

Tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi từ lợn bệnh

d)

Để lợn bệnh sống chung với lợn khỏe mạnh

7.

Nội dung nào sau đây không phải vai trò của phòng, trị bệnh cho vật nuôi trong chăn nuôi?


a)

Ngăn chặn sự lây lan dịch bệnh

b)

Nâng cao hiệu quả chăn nuôi

c)

Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn

d)

Bảo vệ sức khỏe của vật nuôi

8.

Bệnh nào không lây từ động vật sang người?


a)

Bệnh giun sán

b)

Bệnh dịch hạch

c)

Cúm gia cầm

d)

Sốt xuất huyến

9.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Một số bệnh có thể lâu truyền từ vật nuôi sáng người

b)

Bệnh làm cho vật nuôi chậm lớn, giảm sản lượng và chất lượng sản phẩm

c)

Việc phòng, trị bệnh không ngăn chặn được dịch bệnh bùng phát

d)

Nhờ bảo vệ vật nuôi, chúng ta có thể hạn chế ảnh hưởng xấu của bệnh đối với vật nuôi

10.

Virus gây bệnh dịch tả lợn cổ điển có vật chất di truyền là


a)

lipid

b)

Ascaris suum

c)

RAN

d)

Orthomyxoviridae

11.

Yếu tố nào sau đây không liên quan đến nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh?


a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Chất lượng thức ăn

d)

Kĩ thuật nuôi dưỡng

12.

Quan sát hình ảnh, cho biết đây là bệnh tích nào khi mắc bệnh cúm ở gà?


a)

Phù keo nhầy dưới da

b)

Xuất huyết tuyến tụy

c)

Mào tích tím sẫm

d)

Tụ máu dưới chân

13.

Bệnh tiên mao trùng là một trong những bệnh kí sinh trùng (a)   phổ biến gây thiệt hại nghiêm trọng cho đàn trâu, bò.


14.

Tác nhân gây ra bệnh tụ huyết trùng ở trâu, bò là


a)

Vi khuẩn Gram âm

b)

Kí sinh trùng

c)

Virut ARN

d)

Nấm đơn bào

15.

Chất nào sau đây làm thức ăn dễ gây bệnh chướng hơi dạ cỏ?


a)

Chất sắt trong lá

b)

Phosphorus hữu cơ

c)

Canxi trong cỏ

d)

Đạm thực vật khô

16.

Biện pháp nào sau đây giúp vệ sinh bầu vú của vật nuôi tốt nhất?


a)

Xoa bóp bằng nước ấm pha muối

b)

Xịt thuốc khử mùi vào bầu vút con vật

c)

Thoa thuốc tím khắp bầu vú con vật

d)

Rửa bầu vú bằng thuốc sát trùng

17.

Bệnh cúm gia cầm do loại virus nào sau đây gây ra?


a)

Paramyxovirus

b)

Virus cúm type A

c)

Coronavirus

d)

Picornavirus

18.

Bệnh viêm vú thường gặp ở đối tượng nào sau đây?


a)

Lợn nái trong thời kì mang thai

b)

Trâu nuôi ở vùng có điều kiện khô hạn

c)

Bò sữa cái nuôi trong điều kiện nóng ẩm

d)

Bò sữa cái trong giai đoạn sinh sản

19.

Thời gian ủ bệnh cầu trùng gà kéo dài từ


a)

5 đến 10 ngày

b)

4 đến 6 ngày

c)

4 đến 6 tuần

d)

1 đến 3 tuần

20.

Kháng nguyên bề mặt H có tên đầy đủ là


a)

Haemotrophinin

b)

Hemophilininase

c)

Hemoglobulinase

d)

Haemagglutinin

21.

Phương án nào sau đây không thuộc biện pháp phòng bệnh cúm gia cầm?


a)

Tiêm vaccine định kì

b)

Bảo hộ lao động

c)

Xả thải chất thải ra môi trường

d)

Bổ sung chất dinh dưỡng

22.

Trùng bào tử hình cầu thuộc họ nào sau đây?


a)

Eimeria

b)

Plasmodium

c)

Griardia

d)

Trypanosoma

23.

Nguyên nhân gây bệnh dịch tả lợn cổ điển là


a)

Nấm

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

kí sinh trùng

24.

Độ tuổi nào sau đây của lợn thường biểu hiện bệnh giun đũa rõ nhất?


a)

2 đến 4 tháng tuổi

b)

8 đến 10 tháng tuổi

c)

6 đến 8 tháng tuổi

d)

4 đến 6 tháng tuổi

25.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để phát hiện bệnh giun đũa lợn?


a)

Xét nghiệm máu

b)

Theo dõi tăng trưởng

c)

Xét nghiệm phân

d)

Quan sát triệu chứng

26.

Vòng đời của giun đũa gồm mấy phần?


a)

2

b)

5

c)

8

d)

7

27.

Thuốc nào sau đây cần sử dụng để điều trị khi lợn bị bệnh phân trắng lợn con?


a)

Thuốc kháng sinh kèm với vitamin bổ trợ

b)

Thuốc bổ sung sắt và men tiêu hóa dạng bột

c)

Thuốc đặc trị tiêu hóa pha với nước lá tươi và nõn ổi

d)

Dung dịch khoáng kết hợp với tinh dầu thiên nhiên