wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN11N_KT CUỐI HK2_33c

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải

a)

có trình độ cao, sáng tạo, cẩn thận và tỉ mỉ.

b)

có khả năng quan sát, tưởng tượng.

c)

siêng năng, chăm chỉ, tỉ mỉ.

d)

cẩn thận, tỉ mỉ, chăm chỉ.

2.

Thiết bị không có nguồn động lực dùng động cơ là

a)

ô tô.

b)

máy bay.

c)

xe đạp.

d)

tàu thuỷ.

3.

Hệ thống được dùng để điều khiển giảm tốc độ của xe là hệ thống

a)

truyền lực

b)

lái

c)

treo

d)

phanh

4.

Công việc không thuộc nhóm bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực:

a)

Kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện.

b)

Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu hoặc tiềm ẩn.

c)

Đảm bảo máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng.

d)

Nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí hoạt động của sản phẩm cơ khí động lực.

5.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô

a)

con

b)

buýt

c)

khách

d)

tải

6.

Hệ thống giúp xe chuyển động êm khi đi trên đường mấp mô là hệ thống

a)

truyền lực

b)

treo

c)

lái

d)

phanh

7.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô :

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

8.

Điểm chết trên là vị trí

a)

ở đó pít tông bắt đầu đi lên.

b)

pít tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

pít tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

d)

tại đó vận tốc tức thời của pít tông bằng 0.

9.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành

a)

quang năng.

b)

cơ năng.

c)

điện năng.

d)

hoá năng.

10.

Chi tiết quay trong cơ cấu phanh thuỷ lực

a)

guốc phanh

b)

má phanh

c)

trống phanh

d)

bầu phanh

11.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt truyền mômen trong những trường hợp cần thiết:

a)

Li hợp

b)

Hộp số

c)

Truyền lực các đăng

d)

Truyền lực chính, vi sai và bán trục

12.

Chọn phát biểu đúng về thanh truyền.

a)

Thân thanh truyền dạng hình trụ tròn.

b)

Đầu nhỏ của thanh truyền chia làm 2 nửa.

c)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

d)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

13.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực:

a)

nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác.

b)

động cơ, bàn đạp, tay ga.

c)

nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong.

d)

đai truyền, dây cua-roa, máy công tác.

14.

Thành phần không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng:

a)

Bình xăng

b)

Bầu lọc xăng

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Họng khuếch tán

15.

Muốn ô tô chuyển hướng sang trái cần quay vành tay lái:

1. Sang trái ; 2. Sang phải; 3. Ngược chiều kim đồng hồ; 4. Cùng chiều kim đồng hồ

a)

1,3

b)

1,4

c)

2,3

d)

2,4

16.

Hệ thống truyền lực thuộc phần ... của ô tô.

a)

động cơ

b)

gầm xe

c)

điện - điện tử

d)

thân vỏ

17.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ:

a)

Giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn

b)

Giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu

c)

Thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái

d)

Truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe

18.

Bộ phận có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau:

a)

Truyền lực các đăng

b)

Truyền lực chính

c)

Bộ vi sai

d)

Bán trục

19.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 2 kì, trục khuỷu quay ... vòng.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

20.

Hệ thống truyền lực có chức năng

a)

tạo ra nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động.

b)

truyền và biến đổi mô men từ động cơ đến các bánh xe chủ động.

c)

đỡ toàn bộ trọng lượng của xe.

d)

điều khiển hướng chuyển động của ô tô.

21.

Theo số hành trình của pít tông trong một chu trình công tác, động cơ đốt trong được chia thành ... loại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Bộ phận của ô tô tiếp xúc với mặt đường để đỡ toàn bộ trọng lượng của xe và tiếp nhận các phản lực của mặt đường tác dụng lên xe, giúp cho xe chuyển động được an toàn :

a)

Gương xe

b)

Thân xe

c)

Bánh xe

d)

Hệ thống treo

23.

Chi tiết không thuộc hệ thống phanh thuỷ lực dùng cơ cấu phanh đĩa là

a)

bàn đạp phanh

b)

má phanh

c)

bầu phanh

d)

đĩa phanh

24.

Bộ phận không thuộc hệ thống lái:

a)

Trợ lực lái

b)

Dẫn động lái

c)

Cơ cấu lái

d)

Giảm chấn

25.

Bộ phận không có trong hệ thống phanh trên ô tô con:

a)

Xi lanh chính

b)

Bộ phận giảm chấn

c)

Đường ống thủy lực

d)

Cơ cấu phanh

26.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.

a)

pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông

c)

pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu

27.

Vành lái là bộ phận nhận mô men quay của

a)

ly hợp

b)

người lái

c)

hộp số

d)

trục khuỷu

28.

Hệ thống phanh thuộc phần

a)

động cơ

b)

gầm

c)

điện - điện tử

d)

thân vỏ

29.

Hệ thống có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô là hệ thống

a)

truyền lực

b)

lái

c)

treo

d)

phanh

30.

Cơ cấu lái đơn giản được sử dụng phổ biến trên ô tô con là

a)

trục vít - chốt quay

b)

chốt quay - cung răng

c)

bánh răng - thanh răng

d)

trục vít - con lăn

31.

Bộ phận có tác dụng giảm nhẹ lực cần tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe là

a)

cơ cấu lái

b)

dẫn động lái

c)

trợ lực lái

d)

buồng lái

32.

Bộ phận giúp tăng khả năng bám của bánh xe với mặt đường là lớp

a)

hoa lốp

b)

sợi mành

c)

lót bảo vệ

d)

thành bên

33.

Hệ thống đánh lửa của ô tô thuộc phần

a)

động cơ

b)

gầm

c)

điện - điện tử

d)

thân vỏ