wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[WOA] VUA TIẾNG VIỆT

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

t / Ố / m / í / c

(a)  

2.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

ậ / V / ư / t / b / c / ợ

(a)  

3.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

ọ / L / n / c / ồ

(a)  

4.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

đ / c/ h / n / â / t / ộ

(a)  

5.

Điền từ còn thiếu:

Quả báo nhãn ...



(a)  

6.

Điền từ còn thiếu:

Thất bại là mẹ ...

(a)  

7.

Sắp xếp từ thành câu:

Nhớ / yêu / người / như / nhớ / gì

(a)  

8.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

Ố / v / t / í / c

(a)  

9.

Từ nào trong tiếng Việt bỏ dấu sắc thì trái ngược với nghĩa ban đầu?

(a)  

10.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa:

c / u / b / c / ạ / â / l / ộ

(a)