wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thành ngữ, tục ngữ Việt Nam

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Bán anh em xa, ................ láng giềng gần.

a)

đi

b)

mua

c)

sang

d)

đến

2.

điền đáp án

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ (a)   , nhớ cà dầm tương.

3.

Ăn cỗ đi ............ , lội nước theo ........... .

a)

trước, sau

b)

phải, trái

c)

không có câu trả lời

d)

bỏ cuộc

4.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

5.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

6.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

7.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

8.

Khoai đất lạ, mạ đất quen nghĩa là gì ?

a)

chỉ người gặp nhiều gian nan, vất vả trong cuộc sống.

b)

tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.

c)

khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là ngững sự vật có trong thiên nhiên).

d)

không có đáp án

9.

Đây là gì?

a)

Vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Hết cơn bĩ cực, đến kỳ thái lai

c)

Quýt làm, cam chịu

d)

Khen ai khéo dỗ khéo dành

Chanh chua bậu chuộng, cam sành bậu chê

10.

Hình ảnh này nhắc đến câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Há miệng chờ sung

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

11.

Đây là gì?

(Gợi ý: Câu ca dao, tục ngữ gồm 16 chữ cái)

(a)  

12.

Đây là gì?

a)

Kẻ ăn ốc người nhặt vỏ

b)

Kẻ ăn ốc người đổ vỏ

c)

Kẻ đổ vỏ người ăn ốc

13.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

a)

Giấu đầu lòi đuôi

b)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

14.

Hình ảnh này nói đến điều gì?

a)

Một kho vàng không bằng nhiều quyển sách

b)

Một kho vàng bằng mười nang chữ

c)

Một kho vàng không bằng một nang chữ

15.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)