wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Giữa HK1

Total questions: 58

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số 678 387 chữ số 3 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn           

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng trăm, lớp đơn vị.                  

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

2.

Trong các số 287 549 chữ số 8 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn                       

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn        

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị

3.

Trong các số 125 973 chữ số 5 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn                   

d)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

4.

Chữ số 9 trong số 398 675 thuộc lớp nào, hàng nào?

a)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn           

b)

Lớp nghìn, hành chục

c)

Lớp nghìn, hàng trăm          

d)

Lớp chục, hàng chục nghìn

5.

Các số : 89 124, 89 256, 89 194, 98 295 viết theo thứ tự tăng dần là:

a)

89 124, 89 256, 89 194, 98 295    

b)

89 194, 89 124, 89 256, 98 295

c)

98 295, 89 256, 89 194, 89 124                

d)

89 124, 89 194, 89 256, 98 295

6.

Các số 56 724 ; 57 462 ; 57 642 ; 56 427  viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

57 642 ; 57 462 ; 56 724 ; 56 427                  

b)

56 427 ; 56 724 ; 57 462 ; 57 642                                     

c)

56 724 ; 56 427 ; 57 462 ; 57 642 

d)

57 642 ; 57 462 ; 56 427 ; 56 724

7.

Dãy số nào sau đây dược viết theo thứ tự từ bé đến lớn :

a)

5571; 6571; 5971; 6570.               

b)

6571; 5571; 5971; 6570

c)

6571; 5971; 6570; 5571                

d)

5571 ; 5971 ; 6570 ; 6571.

8.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 50 000?

a)

65 324                

b)

56 834                

c)

536 294             

d)

426 534         

9.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 3 biểu thị cho 3000?

a)

1234

b)

105 346

c)

134 789

d)

543 020

10.

Số lớn nhất có sáu chữ số là 

a)

999999

b)

987654          

c)

999998

d)

986420

11.

Số nhỏ nhất có sáu chữ số là:

a)

123456

b)

102346

c)

100000

d)

102345

12.

Giá trị của biểu thức a + b với a = 136 và b = 852 là:

a)

899

b)

988

c)

890

d)

900

13.

Giá trị của biểu thức x - y với x = 657 và y = 90 là:

a)

568

b)

569

c)

667

d)

567

14.

Giá trị của biểu thức m x n với m = 702 và n = 3 là:                        

a)

2102

b)

2105

c)

2106

d)

234

15.

Giá trị của biểu thức a : b với a = 945 và b = 7 là:

a)

103

b)

135

c)

140

d)

145

16.

Chọn các đáp án đúng:

a)

7kg = 7000 g

b)

9 tấn = 900 tạ

c)

3 tấn 241kg = 3241kg

17.

1m = …….cm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

18.

1m = …….mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

19.

1kg = …….g

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

20.

1 yến = …….kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

21.

10 tạ = …….tấn

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

22.

1 tấn = …….kg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

23.

1 hg = …….dag

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

24.

10dag = …….hg

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

25.

1 giờ = …. phút

a)

6

b)

60

c)

600

d)

6000

26.

60 phút = …. giờ

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

27.

1 thế kỉ = …. năm

a)

50

b)

60

c)

100

d)

120

28.

100 năm =. . . . thế kỉ

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

29.

3 kg 7g = … g.

a)

37

b)

307

c)

370

d)

3007

30.

4000 kg =…tấn

a)

40

b)

400

c)

4004

d)

4

31.
a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

32.

2500 năm = ..... thế kỷ.

a)

25

b)

500

c)

250

d)

50

33.

Năm 1459 thuộc thế kỷ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

34.

5 yến = …….kg

a)

5

b)

50

c)

500

d)

5000

35.

4 tạ = …….yến

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

36.

3 tấn = …….tạ

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

37.

300 kg = …….hg

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

38.

7kg = …….g

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7000

39.

8hg = …….g

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8000

40.

2 giờ = …. phút

a)

100

b)

110

c)

120

d)

130

41.

7 phút = …. giây

a)

7

b)

60

c)

120

d)

420

42.

5 thế kỉ =. . . . năm

a)

5

b)

100

c)

500

d)

5000

43.

2 thế kỉ  =    … năm

a)

200

b)

100

c)

300

d)

400

44.

200 năm = ..... thế kỷ

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

45.

Chọn câu trả lời đúng

a)

234 hg 15g =  234150 g  

b)

234 hg 15g =  23415 g

c)

234 hg 15g =  234015 g           

46.

6tạ 50kg = ...... kg

a)

650

b)

6500

c)

6050

d)

6005

47.

200 năm = ..... thế kỷ

a)

2

b)

200

c)

20

d)

2000

48.

6 phút 40 giây =..... giây.

a)

640

b)

400

c)

460

d)

406

49.

Lý Thánh Tông lập ra Văn Miếu năm 1070. Năm đó thuộc thế kỉ ?

a)

Thế kỉ X 

b)

Thế kỉ XI

c)

Thế kỉ IX

d)

Thế kỉ XX

50.

Trái tim đập 75 lần trong 1 phút. Hỏi trái tim đập 150 lần trong bao nhiêu giây?

a)

2 GIÂY

b)

12 GIÂY

c)

120 GIÂY

d)

75 GIÂY

51.

Chọn đáp án đúng

a)

2kg – 1350g = 650g

b)

5tấn  +  60kg  = 560kg           

52.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 51 và 19.

a)

22 và 70

b)

37 và 14

c)

35 và 16

d)

26 và 25

53.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 60 và 12.

a)

50 và 70

b)

36 và 24

c)

25 và 36

d)

60 và 12

54.

Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng là: 24 và 6.

a)

15 và 9

b)

24 và 14

c)

24 và 6

d)

26 và 25

55.
a)

9 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

b)

8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác

c)

9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác

d)

9 hình chữ nhật, 3 hình tam giác

56.
a)

Cạnh MN song song với cạnh QP.

b)

Cạnh MN song song với cạnh NP.

c)

Cạnh MN song song với cạnh MQ.

d)

Cạnh MN song song với cạnh NQ

57.
a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

58.

Trong các số 678 387 chữ số 6 ở hàng ……, lớp……

a)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn         

b)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

c)

Hàng nghìn, lớp nghìn        

d)

Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị