wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 8 - Phân thức đại số. TC cơ bản của phân thức đại số

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

2.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

3.

Phân thức bằng với phân thức 1xyx\frac{1-x}{y-x}  là:

a)

x1yx\frac{x-1}{y-x}  

b)

1xxy\frac{1-x}{x-y}  

c)

x1xy\frac{x-1}{x-y}  

d)

yx1x\frac{y-x}{1-x}  

4.

Cho đẳng thức (...)x264=xx8\frac{\left(...\right)}{x^2-64}=\frac{x}{x-8}  . Đa thức phải điền vào chỗ (...) là:

a)

x2+8x^2+8  

b)

x28x^2-8  

c)

x2+8xx^2+8x  

d)

x28xx^2-8x  

5.

Kết quả rút gọn phân thức 6x2y28xy5\frac{6x^2y^2}{8xy^5}  là:

a)

68\frac{6}{8}  

b)

3x4y3\frac{3x}{4y^3}  

c)

2xy22xy^2  

d)

x2y2xy5\frac{x^2y^2}{xy^5}  

6.

Phân thức đối của phân thức 3xx+y\frac{3x}{x+y} là: 

a)

3xxy\frac{3x}{x-y}  

b)

x+y3x\frac{x+y}{3x}  

c)

3xx+y-\frac{3x}{x+y}  

d)

3xxy\frac{-3x}{x-y}  

7.

Phân thức nghịch đảo của phân thức 3y22x\frac{-3y^2}{2x} là: 

a)

3y22x\frac{3y^2}{2x}  

b)

2x23y-\frac{2x^2}{3y}  

c)

2x3y2\frac{2x}{3y^2}  

d)

2x3y2-\frac{2x}{3y^2}  

8.

Mẫu thức chung của hai phân thức 53x6\frac{5}{3x-6}  và 6x24\frac{6}{x^2-4}  là:

a)

x24x^2-4  

b)

3(x+2)3\left(x+2\right)  

c)

3(x2)3\left(x-2\right)  

d)

3(x+2)(x2)3\left(x+2\right)\left(x-2\right)  

9.

Phân thức 32x8x2+2x3x3+64\frac{32x-8x^2+2x^3}{x^3+64}  bằng phân thức nào dưới đây ?

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}  

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}  

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}  

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}  

10.

Thương của phép chia 3x425y5:6x25y4\frac{3x^4}{25y^5}:\frac{6x^2}{5y^4}^{ }  là:

a)

x210y\frac{x^2}{10y}  

b)

2x25y\frac{2x^2}{5y}  

c)

y210x\frac{y^2}{10x}  

d)

3y25y\frac{3y^2}{5y}  

11.

Với B0, D0B\ne0,\ D\ne0 , hai phân thức AB\frac{A}{B}  và CD\frac{C}{D}  bằng nhau khi

a)

A.B=C.DA.B=C.D  

b)

A.C=B.DA.C=B.D  

c)

A.D=B.CA.D=B.C  

d)

A.C<B.DA.C<B.D  

12.

Chọn khẳng định đúng:

a)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{Y}  

b)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{-X}{-Y}  

c)

XY=XY\frac{X}{Y}=\frac{X}{-Y}  

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3\frac{2x}{3}  ?

a)

2x23x\frac{2x^2}{3x}  

b)

23x\frac{2}{3x}  

c)

2x23\frac{2x^2}{3}  

d)

2x3x2\frac{2x}{3x^2}  

14.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

15.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

16.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Một đa thức cũng được coi là một phân thức đại số.

b)

Số 0, số 1 không phải là một phân thức đại số.

c)

Một số thực a bất kỳ cũng được gọi là phân thức đại số.

17.


Hai phân thức
AB=CD\frac{A}{B}=\frac{C}{D}  được gọi là bằng nhau khi:


a)

A.B=C.D

b)

A.D=BC

c)

A.C=B.D

d)

A.B=B.D

18.

Khẳng định sau đúng hay sai:


x4y2x3y3=xy\frac{x^4y^2}{x^3y^3}=\frac{x}{y}  

a)

Đúng

b)

Sai

19.

1x+1=x+1(x1)2\frac{1}{x+1}=\frac{x+1}{\left(x-1\right)^2}  

Khẳng định trên đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}